Trịnh Thịnh

出演作品

Trịnh Thịnh

出生日期
逝世
(年龄 86)
出生地
Hanoï, French Indochina [now Vietnam]
演职员表
45 部作品

人物简介

Trịnh Thịnh (July 20, 1927 – April 12, 2014) was a Vietnamese actor, known for his roles in many films as a peasant or a countryman.

代表作

代表作

三轮车夫 海报 6.9 电影

三轮车夫

1995

同一条江 海报 5.5 电影

同一条江

1959

森林之火 海报 电影

森林之火

1966

参演作品 45

年份片名角色
2013 Và Anh Sẽ Trở Lại 电影 Chưởng
2002 Tết Này Ai Đến Xông Nhà 电影 Thi's father
1999 Cầu thang nhà A6 剧集 Ông Tình (5 集)
1997 怀念乡土 电影 Quỳ
1997 Sud lointain 剧集 Mandarin (1 集)
1996 Cây Bạch Đàn Vô Danh 电影 Ông cả Hàn
1995 三轮车夫 电影 Foot Fetishist
1992 印度支那 电影 Minh
1992 Anh chỉ có mình em 电影 Mr. Tuần
1991 Giông Tố 电影 Chánh hội
1990 Chiếc Bình Tiền Kiếp 电影 Hậu
1990 Số Đỏ 剧集 Min Đơ (Mille Deux) (8 集)
1989 Tiền Ơi! 电影
1989 Lá Ngọc Cành Vàng 电影 The Governor
1989 Đêm hội Long Trì 电影 Khe Trung hau
1988 蛇谷的诅咒 电影 Official
1988 Những mảnh đời rừng 电影 Lu Khu
1988 Ngõ Hẹp 电影 Ông Tửu
1988 Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy 电影 Ông bảo vệ
1988 Dịch Cười 电影 Director Trí
1987 Thằng Bờm 电影 Ông Bờm
1987 Ngọn Đèn Trong Mơ 电影 Uncle
1986 Thị Trấn Yên Tĩnh 电影 Dương
1986 Anh và em 电影
1982 Cuộc Chia Tay Mùa Hạ 电影 Đài
1982 Phút 89 电影 Bảo vệ sân bãi
1981 Chị Dậu 电影 Prefect
1980 Những Ngôi Sao Nhỏ 电影 Giám đốc
1979 Tự Thú Trước Bình Minh 电影 Professor
1979 Con Chim Biết Chọn Hạt 电影
1979 Những Người Đã Gặp 电影 Bố Sơn
1977 Ich bereue aufrichtig 电影
1977 急速暴风 电影 Mr. Thinh
1976 Thạch Sanh 电影
1975 Vùng Trời 电影 Dân quân
1973 Độ dốc 电影 Bác Bằng
1971 Truyện Vợ Chồng Anh Lực 电影 Củng
1971 Không Nơi Ẩn Nấp 电影 Hai Dong
1971 Đường Về Quê Mẹ 电影 Láng
1966 森林之火 电影 Ah Tian
1966 Tiếng Bom Hòa Bình 电影 Chuyên viên
1966 Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp 电影 Vũ Lân
1965 Biển Lửa 电影 Chu
1961 Vợ chồng A Phủ 电影 A Sinh
1959 同一条江 电影 Secretary Lieu
询问 ask2cinemadb