7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trịnh Thịnh
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Hanoï, French Indochina [now Vietnam]
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Trịnh Thịnh (July 20, 1927 – April 12, 2014) was a Vietnamese actor, known for his roles in many films as a peasant or a countryman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Xích lô
6.0
Phim điện ảnh
Klątwa Doliny Węży
5.5
Phim điện ảnh
Thương nhớ đồng quê
8.5
Phim điện ảnh
Vợ chồng A Phủ
5.5
Phim điện ảnh
Chung Một Dòng Sông
9.0
Phim điện ảnh
Chuyến xe bão táp
9.0
Phim điện ảnh
Thị Trấn Yên Tĩnh
9.0
Phim điện ảnh
Đường Về Quê Mẹ
10.0
Phim điện ảnh
Những Người Đã Gặp
7.0
Phim điện ảnh
Biển Lửa
7.0
Phim điện ảnh
Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy
7.0
Phim điện ảnh
Đêm hội Long Trì
10.0
Truyền hình
Sud lointain
Phim điện ảnh
Lửa Rừng
Phim điện ảnh
Dịch Cười
Phim điện ảnh
Ich bereue aufrichtig
Phim điện ảnh
Cây Bạch Đàn Vô Danh
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Và Anh Sẽ Trở Lại Phim điện ảnh | Chưởng |
| 2002 | Tết Này Ai Đến Xông Nhà Phim điện ảnh | Thi's father |
| 1999 | Cầu thang nhà A6 Truyền hình | Ông Tình (5 tập) |
| 1997 | Thương nhớ đồng quê Phim điện ảnh | Quỳ |
| 1997 | Sud lointain Truyền hình | Mandarin (1 tập) |
| 1996 | Cây Bạch Đàn Vô Danh Phim điện ảnh | Ông cả Hàn |
| 1995 | Xích lô Phim điện ảnh | Foot Fetishist |
| 1992 | Đông Dương Phim điện ảnh | Minh |
| 1992 | Anh chỉ có mình em Phim điện ảnh | Mr. Tuần |
| 1991 | Giông Tố Phim điện ảnh | Chánh hội |
| 1990 | Chiếc Bình Tiền Kiếp Phim điện ảnh | Hậu |
| 1990 | Số Đỏ Truyền hình | Min Đơ (Mille Deux) (8 tập) |
| 1989 | Tiền Ơi! Phim điện ảnh | |
| 1989 | Lá Ngọc Cành Vàng Phim điện ảnh | The Governor |
| 1989 | Đêm hội Long Trì Phim điện ảnh | Khe Trung hau |
| 1988 | Klątwa Doliny Węży Phim điện ảnh | Official |
| 1988 | Những mảnh đời rừng Phim điện ảnh | Lu Khu |
| 1988 | Ngõ Hẹp Phim điện ảnh | Ông Tửu |
| 1988 | Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy Phim điện ảnh | Ông bảo vệ |
| 1988 | Dịch Cười Phim điện ảnh | Director Trí |
| 1987 | Thằng Bờm Phim điện ảnh | Ông Bờm |
| 1987 | Ngọn Đèn Trong Mơ Phim điện ảnh | Uncle |
| 1986 | Thị Trấn Yên Tĩnh Phim điện ảnh | Dương |
| 1986 | Anh và em Phim điện ảnh | |
| 1982 | Cuộc Chia Tay Mùa Hạ Phim điện ảnh | Đài |
| 1982 | Phút 89 Phim điện ảnh | Bảo vệ sân bãi |
| 1981 | Chị Dậu Phim điện ảnh | Prefect |
| 1980 | Những Ngôi Sao Nhỏ Phim điện ảnh | Giám đốc |
| 1979 | Tự Thú Trước Bình Minh Phim điện ảnh | Professor |
| 1979 | Con Chim Biết Chọn Hạt Phim điện ảnh | |
| 1979 | Những Người Đã Gặp Phim điện ảnh | Bố Sơn |
| 1977 | Ich bereue aufrichtig Phim điện ảnh | |
| 1977 | Chuyến xe bão táp Phim điện ảnh | Mr. Thinh |
| 1976 | Thạch Sanh Phim điện ảnh | |
| 1975 | Vùng Trời Phim điện ảnh | Dân quân |
| 1973 | Độ dốc Phim điện ảnh | Bác Bằng |
| 1971 | Truyện Vợ Chồng Anh Lực Phim điện ảnh | Củng |
| 1971 | Không Nơi Ẩn Nấp Phim điện ảnh | Hai Dong |
| 1971 | Đường Về Quê Mẹ Phim điện ảnh | Láng |
| 1966 | Lửa Rừng Phim điện ảnh | Ah Tian |
| 1966 | Tiếng Bom Hòa Bình Phim điện ảnh | Chuyên viên |
| 1966 | Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp Phim điện ảnh | Vũ Lân |
| 1965 | Biển Lửa Phim điện ảnh | Chu |
| 1961 | Vợ chồng A Phủ Phim điện ảnh | A Sinh |
| 1959 | Chung Một Dòng Sông Phim điện ảnh | Secretary Lieu |