6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
G.W. Bailey
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Port Arthur, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
George William Bailey was born on August 27, 1944, in Port Arthur, Texas. Bailey started college at Lamar University in Beaumont and eventually transferred to Texas Tech University in Lubbock; but he did not complete his studies. He worked at local theater companies during the mid 1960s until his move to California in the 1970s. Here he began work on television series such as Starsky and Hutch (1975), Charlie's Angels (1976) and CHiPs (1977). He eventually got a movie debut role in the Chuck Norris movie A Force of One (1979) before landing the role of Luther Rizzo in MASH (1972-1983). In 1993, he returned to Texas to study again at Southwest Texas State University. In 1994, he graduated with a Bachelor's degree of Fine Arts Theatre; and, for the 1999-2000 school year, he was the Artist in Residence.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn
6.7
Phim điện ảnh
Short Circuit
5.5
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 4
7.7
Truyền hình
Cô Gái Thiên Tinh
7.8
Truyền hình
Gia Đình Khủng Long
5.2
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 5
4.6
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 7
5.2
Phim điện ảnh
Học Viện Cảnh Sát 6
6.9
Phim điện ảnh
Mannequin
7.9
Truyền hình
M*A*S*H
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.8
Truyền hình
The Closer
7.6
Truyền hình
Happy Days
5.6
Phim điện ảnh
Runaway
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.4
Truyền hình
Đội Trọng Án
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Cô Gái Thiên Tinh Truyền hình | Mr. Dugan (1 tập) |
| 2017 | Highly Functional Phim điện ảnh | Dan |
| 2015 | My Boy Phim điện ảnh | Chet |
| 2012 | The Newest Pledge Phim điện ảnh | Mr. Hodgkinson |
| 2012 | Đội Trọng Án Truyền hình | Lt. Louie Provenza (105 tập) |
| 2007 | Cake: A Wedding Story Phim điện ảnh | Howard Canter |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Louie Provenza (109 tập) |
| 2004 | Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn Phim điện ảnh | Rusty (voice) |
| 2004 | The Perfect Husband: The Laci Peterson Story Phim điện ảnh | Det. Gates |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Wesley Kringle (1 tập) |
| 2002 | Scorcher Phim điện ảnh | General Moore |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Colonel Graves (2 tập) |
| 2000 | Saint Paul Phim điện ảnh | Barnabas |
| 2000 | Saint Paul Truyền hình | Barnabas (2 tập) |
| 2000 | The Thin Blue Lie Phim điện ảnh | K.C. |
| 1999 | Jesus Phim điện ảnh | Livio |
| 1999 | Jesus Truyền hình | Livio (2 tập) |
| 1997 | Solomon Phim điện ảnh | Azarel |
| 1997 | Solomon Truyền hình | Azarel (2 tập) |
| 1997 | Seduction in a Small Town Phim điện ảnh | Pat Carter |
| 1996 | The Siege at Ruby Ridge Phim điện ảnh | Ralph Coulter |
| 1996 | The Siege at Ruby Ridge Truyền hình | Ralph Coulter (2 tập) |
| 1995 | Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã Phim điện ảnh | Lieutenant (uncredited) |
| 1995 | The Jeff Foxworthy Show Truyền hình | Big Jim Foxworthy (23 tập) |
| 1994 | Học Viện Cảnh Sát 7 Phim điện ảnh | Captain Harris |
| 1993 | No Child of Mine Phim điện ảnh | Lamar Jenkins |
| 1993 | Dead Before Dawn Phim điện ảnh | Masterson |
| 1992 | An American Story Phim điện ảnh | Tom Cantrell |
| 1992 | Bed of Lies Phim điện ảnh | Zeke Zbranek |
| 1991 | A Mother's Justice Phim điện ảnh | Joe Comminger |
| 1991 | Memories of M*A*S*H Phim điện ảnh | Self / Luther Rizzo |
| 1991 | Write to Kill Phim điện ảnh | Dean Sutton |
| 1991 | Doublecrossed Phim điện ảnh | Camp |
| 1991 | Before the Storm Phim điện ảnh | Director Waugh |
| 1991 | Gia Đình Khủng Long Truyền hình | Sarge (voice) (1 tập) |
| 1991 | Held Hostage: The Sis and Jerry Levin Story Phim điện ảnh | Brother |
| 1991 | Under Cover Truyền hình | Director Waugh (14 tập) |
| 1990 | Fine Things Phim điện ảnh | Grossman |
| 1990 | Q & A Phim điện ảnh | Bartender (uncredited) |
| 1990 | Love and Lies Phim điện ảnh | Sgt. Halsey |
| 1989 | The Gifted One Phim điện ảnh | Dr. Winslow |
| 1989 | Học Viện Cảnh Sát 6 Phim điện ảnh | Harris |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Jim Grigg (4 tập) |
| 1988 | Học Viện Cảnh Sát 5 Phim điện ảnh | Harris |
| 1987 | ハワイアン・ドリーム Phim điện ảnh | Sgt. Pierce |
| 1987 | Học Viện Cảnh Sát 4 Phim điện ảnh | Captain Harris |
| 1987 | Burglar Phim điện ảnh | Ray Kirschman |
| 1987 | Roomies Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Mannequin Phim điện ảnh | Captain Felix Maxwell |
| 1987 | Downpayment on Murder Phim điện ảnh | Kyle |
| 1986 | Short Circuit Phim điện ảnh | Skroeder |
| 1986 | A Winner Never Quits Phim điện ảnh | Tatum |
| 1985 | North Beach and Rawhide Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1985 | Into Thin Air Phim điện ảnh | Sergeant Frasier (uncredited) |
| 1985 | Warning Sign Phim điện ảnh | Tom Schmidt |
| 1985 | Rustlers' Rhapsody Phim điện ảnh | Peter |
| 1985 | Học Viện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Wedding Guest (uncredited) |
| 1984 | Runaway Phim điện ảnh | Chief |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Lt. Alex Tibideaux, Lt. Faraday (1 tập) |
| 1984 | Học Viện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Lieutenant Harris |