6.2
סרט
משחק
Minh Hằng
- תאריך לידה
- (גיל 64)
- מקום לידה
- Hanoi, Vietnam
- קרדיטים
- 15 כותרים
ביוגרפיה
אין לנו עדיין ביוגרפיה עבור Minh Hằng.
עבודות בולטות
ידוע/ה בזכות
קרדיטים במשחק 15
| שנה | כותרת | תפקיד |
|---|---|---|
| 2022 | Đấu Trí טלוויזיה | Bà Mỹ (74 פרקים) |
| 2020 | Trở Về Giữa Yêu Thương טלוויזיה | Bà Sính (37 פרקים) |
| 2013 | Trò Đời טלוויזיה | Kiểm (32 פרקים) |
| 2013 | Lạc Lối סרט | Bà bạn |
| 2006 | Nhật ký Vàng Anh טלוויזיה | Mẹ Hằng (85 פרקים) |
| 2004 | Của rơi סרט | Thảo |
| 2003 | Gặp nhau cuối năm טלוויזיה | Mama Chuê, Táo Đầu tư, Táo Văn hoá, Táo Điện lực, Táo Giáo dục, Táo Văn thể, Táo Kim, Táo Môi trường (1 פרקים) |
| 2001 | Ngày hè sôi động טלוויזיה | Bà An (6 פרקים) |
| 2000 | Gặp Nhau Cuối Tuần טלוויזיה | (1 פרקים) |
| 1999 | Người thổi tù và hàng tổng טלוויזיה | Kiều (5 פרקים) |
| 1998 | Ghen סרט | Hiền |
| 1997 | Giải Hạn סרט | Bồ Đại |
| 1996 | Người Hà Nội טלוויזיה | Lãm's wife (8 פרקים) |
| 1992 | Tình Yêu Bên Bờ Vực Thẳm סרט | Nhạn (voice) |
| 1989 | Đời mưa gió סרט | Thu |