7.2
电影
代表作
代表作
7.2
电影
5.5
电影
同一条江
10.0
电影
Những Người Đã Gặp
7.0
电影
Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy
4.0
电影
Mắt Trẻ Thơ
10.0
电影
Chom và Sa
电影
Kim Đồng
电影
Hà Nội mùa chim làm tổ
电影
Huyền Thoại Về Người Mẹ
电影
Ngày Lễ Thánh
电影
Quyển Vở Sang Trang
电影
Chuyện Đời Không Đơn Giản
电影
Danh Sách Mật
电影
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
电影
Giờ Học Bình Thường
电影
Bài ca ra trận
参演作品 17
| 年份 | 片名 | 角色 |
|---|---|---|
| 1988 | Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy 电影 | Cô hiệu trưởng |
| 1987 | Huyền Thoại Về Người Mẹ 电影 | Huệ |
| 1984 | Giờ Học Bình Thường 电影 | Cô hiệu trưởng |
| 1983 | Mắt Trẻ Thơ 电影 | Headmistress |
| 1982 | Cuộc Chia Tay Mùa Hạ 电影 | Mrs. Cống |
| 1980 | Chuyện Đời Không Đơn Giản 电影 | |
| 1979 | Người chưa biết nói 电影 | Lan (chủ nhiệm nhà trẻ) |
| 1979 | Những Người Đã Gặp 电影 | Mẹ Vân |
| 1978 | Hà Nội mùa chim làm tổ 电影 | Thủy |
| 1978 | Chom và Sa 电影 | The mother |
| 1977 | Danh Sách Mật 电影 | Rosa |
| 1976 | Ngày Lễ Thánh 电影 | Diệu |
| 1976 | Quyển Vở Sang Trang 电影 | Teacher Thuý Cẩm |
| 1974 | Em bé Hà Nội 电影 | Music teacher |
| 1973 | Bài ca ra trận 电影 | |
| 1964 | Kim Đồng 电影 | Thuy Thanh |
| 1959 | 同一条江 电影 | Thoi, Female Spy |