5.5
电影
代表作
代表作
参演作品 11
| 年份 | 片名 | 角色 |
|---|---|---|
| 1983 | Thị xã trong tầm tay 电影 | Chinese herb shop's owner |
| 1981 | Phương Án Ba Bông Hồng 电影 | Trung tá Vit |
| 1979 | Tự Thú Trước Bình Minh 电影 | Inspector Ngoc |
| 1979 | Những Người Đã Gặp 电影 | Ông Dũng (bố Nga) |
| 1977 | Sao Tháng 8 电影 | Gián điệp Mỹ |
| 1973 | Người Về Đồng Cói 电影 | Phó chủ tịch |
| 1966 | Nổi gió 电影 | Captain That Linh |
| 1966 | Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp 电影 | Ngô Sung |
| 1962 | Khói Trắng 电影 | Duoc, foreman |
| 1961 | Vợ chồng A Phủ 电影 | Patriarch Pá Tra |
| 1959 | 同一条江 电影 | County chief |
幕后团队名单 3
| 年份 | 片名 | 职务 |
|---|---|---|
| 1985 | Người Mang Mật Danh K213 电影 | Director |
| 1981 | Phương Án Ba Bông Hồng 电影 | Director, Writer |
| 1979 | Tự Thú Trước Bình Minh 电影 | Director |