7.0
电影
出演作品
Tất Bình
- 出生日期
- (年龄 77)
- 出生地
- Hanoi, Vietnam
- 演职员表
- 44 部作品
人物简介
Tất Bình (full name Đặng Tất Bình, b. 16 August 1949 in Hanoi) is a Vietnamese actor and director, and the former director of the Feature Film Studio 1. Before starting his career in film, he worked as a theater actor and a voice actor. Tất Bình began gaining recognition through his first role onscreen, as inspector Phương in the film "The Last Hope" (Hy vọng cuối cùng, d. Trần Phương, 1981). He later co-directed with Trần Phương in the film "One Who Looks for a Forgotten past" (Người đi tìm dĩ vãng, 1992); then went on to direct the TV feature "The Notebook of Life" (Cuốn sổ ghi đời, 1994). In 1998, he made "Moon on Foreign Land" (Trăng trên đất khách), a Vietnamese-Russian co-production and the first Vietnamese film to focus on people working and living far from their home country. In 2002, Tất Bình released "The Backstage Slap" (Cái tát sau cánh gà), which became one of the two Vietnamese entries into the 47th Asia-Pacific Film Festival. He continues to act and direct in the years following.
代表作
代表作
7.0
电影
5.5
电影
怀念乡土
5.8
电影
漂泊
7.5
电影
Chuyện của Pao
6.3
电影
穿白丝绸的女人
6.3
电影
战事中相爱的我们
5.5
电影
Thị xã trong tầm tay
4.5
电影
Traps
电影
Tiền Ơi!
电影
Dòng Sông Khát Vọng
电影
Hy vọng cuối cùng
电影
Lá Ngọc Cành Vàng
电影
Tình yêu và khoảng cách
电影
Anh và em
电影
Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ
电影
Mảnh Trời Riêng
电影
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
电影
Em còn nhớ hay em đã quên
参演作品 28
| 年份 | 片名 | 角色 |
|---|---|---|
| 待定 | Cầu Ông Tượng 电影 | |
| 2026 | Thanh Âm Vượt Đại Dương 电影 | Lão gù |
| 2026 | Đồng hồ đếm ngược 剧集 | (20 集) |
| 2025 | Lằn ranh 剧集 | Nguyễn Thân (51 集) |
| 2024 | Hoa sữa về trong gió 剧集 | Chồng bà Xuân (56 集) |
| 2023 | Nơi giấc mơ tìm về 剧集 | Ông Chấn (45 集) |
| 2022 | Đấu Trí 剧集 | Đinh Hoàng Bá (74 集) |
| 2021 | Mặt nạ gương 剧集 | Ông Nguyễn Tiến Lãm (26 集) |
| 2019 | Sinh tử 剧集 | Trương Dĩ (80 集) |
| 2007 | 穿白丝绸的女人 电影 | The Governor |
| 1997 | 怀念乡土 电影 | The Pimp |
| 1996 | Ngọt ngào và man trá 剧集 | Giám đốc Kiên (3 集) |
| 1994 | Traps 电影 | Vietminh Captain |
| 1992 | 印度支那 电影 | Le notable |
| 1992 | Em còn nhớ hay em đã quên 电影 | Chủ quán cafe |
| 1989 | Tiền Ơi! 电影 | |
| 1989 | Lá Ngọc Cành Vàng 电影 | The Consultant |
| 1989 | Kỷ Niệm Đồi Trăng 电影 | Kinh |
| 1989 | Dòng sông hoa trắng 电影 | Minh |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ 电影 | Cha đạo |
| 1987 | Duyên nợ 电影 | Kha |
| 1986 | Anh và em 电影 | Khang |
| 1984 | Tình yêu và khoảng cách 电影 | Bác sĩ |
| 1983 | Thị xã trong tầm tay 电影 | Vũ |
| 1983 | Mảnh Trời Riêng 电影 | Hội |
| 1982 | Dòng Sông Khát Vọng 电影 | |
| 1982 | Cuộc Chia Tay Mùa Hạ 电影 | Tâm |
| 1981 | Hy vọng cuối cùng 电影 | Phương |
幕后团队名单 19
| 年份 | 片名 | 职务 |
|---|---|---|
| 待定 | Ti-vi Về Làng 电影 | Director |
| 2024 | 战事中相爱的我们 电影 | Script Consultant |
| 2014 | Đam Mê 电影 | Executive Producer |
| 2011 | Huyền Sử Thiên Đô 剧集 | Director (42 集) |
| 2009 | 漂泊 电影 | Producer |
| 2007 | Trăng trên đất khách 电影 | Director |
| 2006 | Chuyện của Pao 电影 | Producer, Editor |
| 2004 | Khi Người Ta Yêu 电影 | Editor |
| 2003 | Lưới Trời 电影 | Editor |
| 2002 | Cái tát sau cánh gà 电影 | Director |
| 1997 | 怀念乡土 电影 | Executive Assistant |
| 1994 | Trà hoa nữ 电影 | Assistant Director |
| 1992 | Tình ngỡ đã phôi pha 电影 | Director |
| 1992 | Người Đi Tìm Dĩ Vãng 电影 | Director |
| 1991 | Người Sót Lại Của Rừng Cười 电影 | Director |
| 1989 | Dòng sông hoa trắng 电影 | Assistant Director |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 3: Cô Đơn 电影 | Script Supervisor |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 2: Người Đàn Bà Mang Áo Tu Sĩ 电影 | Script Supervisor |
| 1988 | Săn Bắt Cướp 1: Tôi Sinh Ra Không Phải Để Ngồi Tù 电影 | Script Supervisor |