7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Osterhout
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Osterhout.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Boxcar Bertha
5.2
Phim điện ảnh
Caged Heat
5.1
Phim điện ảnh
Women in Cages
6.2
Phim điện ảnh
Von Richthofen and Brown
4.3
Phim điện ảnh
Gas! -Or- It Became Necessary to Destroy the World in Order to Save It.
4.8
Phim điện ảnh
The Shrink Is In
5.3
Phim điện ảnh
The Gay Deceivers
5.2
Phim điện ảnh
Group Marriage
4.6
Phim điện ảnh
Fighting Mad
5.2
Phim điện ảnh
Moving Violation
4.5
Phim điện ảnh
Separate Ways
4.7
Phim điện ảnh
Private Duty Nurses
7.3
Phim điện ảnh
Mr. Sycamore
5.5
Truyền hình
Monty Nash
Danh sách phim đã đóng 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | Mr. Sycamore Phim điện ảnh | Officer Kelly |
| 1973 | Group Marriage Phim điện ảnh | Customer |
| 1972 | Boxcar Bertha Phim điện ảnh | McIver #2 |
| 1971 | Monty Nash Truyền hình | Joe Barry (1 tập) |
| 1971 | Private Duty Nurses Phim điện ảnh | Hank Ibsen |
| 1971 | Von Richthofen and Brown Phim điện ảnh | Holzapfel |
| 1970 | Gas! -Or- It Became Necessary to Destroy the World in Order to Save It. Phim điện ảnh | Texas Ranger |
| 1969 | The Gay Deceivers Phim điện ảnh | Stern |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | The Shrink Is In Phim điện ảnh | Construction Foreman |
| 1981 | Separate Ways Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1976 | Moving Violation Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1976 | Fighting Mad Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1974 | Caged Heat Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1973 | Phố Phường Tồi Tàn Phim điện ảnh | Assistant Production Coordinator |
| 1971 | Women in Cages Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1970 | Gas! -Or- It Became Necessary to Destroy the World in Order to Save It. Phim điện ảnh | Location Manager |