7.4
Phim điện ảnh
Sản xuất
Ian Bryce
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Totnes, Devon, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ian Bryce (born November 30, 1956) is an English film producer. Starting as a production assistant on Return of the Jedi in 1983, he has since served as a producer for films including Twister, Saving Private Ryan, The Island, Spider-Man, Transformers, and Teenage Mutant Ninja Turtles. According to The Numbers, his films have grossed $7 billion worldwide—making him the 14th highest-grossing film producer as of 2025.
Description above from the Wikipedia article Ian Bryce, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Giải Cứu Binh Nhì Ryan
6.9
Phim điện ảnh
Thế Chiến Z
6.8
Phim điện ảnh
Transformers: Robot Đại Chiến
7.9
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Cuộc Thập Tự Chinh Cuối Cùng
6.4
Phim điện ảnh
Siêu Nhân Cái Bang
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bại Binh Phục Hận
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng
6.0
Phim điện ảnh
Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt
5.9
Phim điện ảnh
Ninja Rùa
7.0
Phim điện ảnh
Người Dơi Trở Lại
7.2
Phim điện ảnh
Tốc Độ
6.1
Phim điện ảnh
Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng
6.7
Phim điện ảnh
Đảo Vô Hình
6.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Thế Giới Ngầm
6.3
Phim điện ảnh
Có Chơi, Có Nhận
6.6
Phim điện ảnh
Lốc Xoáy
7.5
Phim điện ảnh
Gần Như Nổi Tiếng
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Evolution Within Extinction Phim điện ảnh | Self - Producer |
| 2002 | Behind the Ultimate Spin: The Making of Spider-Man Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | The Making of 'Speed' Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | HBO First Look Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cowboy Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Star Wars: Mandalorian và Grogu Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Săn Mạng Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Xe Cấp Cứu Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | ‘Ohana: Báu Vật Quý Giá Nhất Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Đại Chiến Thế Giới Ngầm Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Cỗ Máy Chiến Tranh Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Phóng Viên Chiến Trường Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Ninja Rùa Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Thế Chiến Z Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Có Chơi, Có Nhận Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Siêu Nhân Cái Bang Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Transformers: Robot Đại Chiến Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Đảo Vô Hình Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Nước Mắt Mặt Trời Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Người Nhện Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Gần Như Nổi Tiếng Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | Lực Hút Tự Nhiên Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Giải Cứu Binh Nhì Ryan Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Hard Rain Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Lốc Xoáy Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Tốc Độ Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Executive Producer |
| 1993 | The Beverly Hillbillies Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 1993 | Mặt Trời Mọc Phim điện ảnh | Line Producer, Unit Production Manager |
| 1992 | Người Dơi Trở Lại Phim điện ảnh | Production Manager, Associate Producer |
| 1990 | Joe Versus the Volcano Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1989 | Indiana Jones và Cuộc Thập Tự Chinh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1988 | Tucker: Bản Lĩnh và Hoài Bão Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1986 | Howard the Duck Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1985 | Ewoks: The Battle for Endor Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1984 | Electric Dreams Phim điện ảnh | Second Assistant Director |