7.9
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Steven Lambert
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
Steven Hal Lambert is a stunt coordinator, stuntman, stunt actor, fight choreographer, martial artist, and actor. He has also worked as James Woods’ stunt double for over 25 years. He's also worked as Martin Short's stunt double for the film Innerspace; as River Phoenix's stunt double in Indiana Jones and the Last Crusade; and as Jason Statham's stunt double in The One.
He has done stunts, worked as a stunt double, choreographed, or coordinated countless movies including: American Ninja, Revenge of the Ninja, Always, Indiana Jones and the Last Crusade, Dragon: The Bruce Lee Story, Remo Williams: The Adventure Begins, Total Recall (1990), Timecop, Star Trek: Insurrection, Casino, Titanic, The Ocean’s 11 Trilogy, and White House Down, among others.
His work has garnered him with two Stunt Awards: one for Best High Work in Remo Williams: The Adventure Begins, the other for Best Fight Sequence. He was inducted into the Stuntman’s Hall of Fame in 1986, and was a member of the Stuntman’s Association for 33 years.
He had the honor of appearing in the very first issue of Premiere magazine as well as appearances in American Cinematographer magazine, Inside Kung Fu and Karate Illustrated. Lambert also holds the distinction of the first stuntman to ever perform on the Statue of Liberty
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ
7.9
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Cuộc Thập Tự Chinh Cuối Cùng
6.6
Phim điện ảnh
Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ
6.7
Phim điện ảnh
Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ
8.0
Phim điện ảnh
Sòng Bạc
7.3
Phim điện ảnh
Truy Tìm Ký Ức
7.8
Phim điện ảnh
Bí mật Los Angeles
6.8
Phim điện ảnh
Căn Phòng Khủng Khiếp
6.5
Phim điện ảnh
Giải Cứu Nhà Trắng
6.6
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma 2
7.0
Phim điện ảnh
Rồng Đỏ
7.4
Phim điện ảnh
Sụp Đổ
6.0
Phim điện ảnh
Tiếng Thét 3
6.4
Phim điện ảnh
DodgeBall: A True Underdog Story
7.3
Phim điện ảnh
Binh Đoàn Bóng Đêm
6.2
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo III
5.6
Phim điện ảnh
Chiến Binh Xanh
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | The Horde Phim điện ảnh | Spider |
| 2015 | Ninja Gaijin: Remembering a Classic Cannon Franchise Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Kyle Davidson (1 tập) |
| 2007 | Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Roulette Scam Artist |
| 2007 | Payback Phim điện ảnh | Snake |
| 2003 | Những Cái Hố Phim điện ảnh | Trout Gang #2 |
| 2002 | Angels Don't Sleep Here Phim điện ảnh | Big Daddy |
| 2000 | Traffic: Cuộc Chiến Ma Túy Phim điện ảnh | Van Driver |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Tales of Innocence Phim điện ảnh | Cordier |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Instructor / Hi-Tech Guard (1 tập) |
| 1998 | Brave New World Phim điện ảnh | Reservation Father |
| 1997 | Bí mật Los Angeles Phim điện ảnh | Roland Navarette |
| 1997 | Still Breathing Phim điện ảnh | Man in Alley |
| 1994 | Cớm Thời Gian Phim điện ảnh | Lansing |
| 1994 | Surviving the Game Phim điện ảnh | 1st Trophy Hunted |
| 1994 | State of Emergency Phim điện ảnh | Wiry Man |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | Bloodhound Teep (1 tập) |
| 1993 | Another Stakeout Phim điện ảnh | Killer |
| 1993 | Bounty Tracker Phim điện ảnh | FBI Prisoner |
| 1992 | Dead On: Relentless II Phim điện ảnh | Toby |
| 1990 | Truy Tìm Ký Ức Phim điện ảnh | Man Standing Behind Fat Lady (uncredited) |
| 1988 | Cop Phim điện ảnh | Bobby Franco |
| 1987 | The Joe Piscopo Halloween Party Phim điện ảnh | Ninja Swordsman |
| 1986 | Invaders from Mars Phim điện ảnh | Demolition Man |
| 1986 | Big Trouble Phim điện ảnh | Terrorist #10 |
| 1984 | Ninja III: Sự thống trị Phim điện ảnh | Pilot |
| 1984 | Racing with the Moon Phim điện ảnh | Bit Part (uncredited) |
| 1983 | Ninja Báo Thù Phim điện ảnh | Cowboy Thug |
| 1982 | They Call Me Bruce? Phim điện ảnh | Ninja Double, Jewish Killer #2 |
Danh sách đoàn làm phim 123
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Slipping Into Darkness Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2016 | Biệt Thự Quỷ Ám Phim điện ảnh | Stunts |
| 2016 | The Horde Phim điện ảnh | Stunts |
| 2014 | Repentance Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2014 | Không Bao Giờ Trở Lại Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2013 | Giải Cứu Nhà Trắng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Chiến Binh Xanh Phim điện ảnh | Stunts |
| 2010 | Chôn Sống Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2009 | Sóc Siêu Quậy 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2007 | Dân Chơi Hazzard: Khởi Đầu Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Shark Truyền hình | Stunt Double (38 tập) |
| 2005 | Me and You and Everyone We Know Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Thời Khắc Chết Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | DodgeBall: A True Underdog Story Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Từ Khi Có Polly Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Christmas Vacation 2: Cousin Eddie's Island Adventure Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | A Painted House Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Những Cái Hố Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Rồng Đỏ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | The First $20 Million Is Always the Hardest Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2002 | Căn Phòng Khủng Khiếp Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Kẻ Độc Tôn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Trò Đùa Chết Người Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Double Bang Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Spanish Judges Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | The Alternate Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2000 | Tiếng Thét 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Another Day in Paradise Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Stunts |
| 1998 | Star Trek: Khởi Nghĩa Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Vampires Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | The Alarmist Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1998 | Người Thương Thuyết Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Boogie Boy Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Titanic Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Best Men Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Thuyết Âm Mưu Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | The Beautician and the Beast Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Killer: A Journal of Murder Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Stunt Double |
| 1996 | Escape from L.A. Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Don't Look Back Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Sòng Bạc Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Cover Me Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1995 | The Tie That Binds Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Dạo Bước Trên Mây Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Jury Duty Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | For Better or Worse Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1995 | Houseguest Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | The Specialist Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Next Door Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Fear of a Black Hat Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1994 | Cảnh Sát Beverly Hills 3 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Surviving the Game Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Il silenzio dei prosciutti Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | State of Emergency Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | The Getaway Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Sister Act 2: Back in the Habit Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Ed and His Dead Mother Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |