8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Miles Teller
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Downingtown, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Miles Teller (born February 20, 1987) is an American actor. He debuted his feature film with the independent drama Rabbit Hole (2010). He gained wider recognition for his roles in the coming-of-age film The Spectacular Now (2013) and the Divergent film trilogy (2014–2016). His breakthrough role came in the drama Whiplash (2014), which earned him critical acclaim.
Teller starred in the superhero film Fantastic Four (2015) and the biographical film War Dogs (2016). He garnered a mainstream resurgence for his starring role in the action film Top Gun: Maverick (2022). In television, he has starred in the Amazon Prime Video crime drama Too Old to Die Young (2019) and the Paramount+miniseries The Offer (2022).
Description above from the Wikipedia article Miles Teller, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Bất Trị
8.2
Phim điện ảnh
Phi Công Siêu Đẳng: Maverick
6.4
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Nổi Loạn
6.1
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên
6.9
Phim điện ảnh
Bữa Tiệc Hoành Tráng
4.4
Phim điện ảnh
Bộ Tứ Siêu Đẳng
7.0
Phim điện ảnh
Cộng Sự Hổ Báo
8.6
Phim điện ảnh
Michael
7.7
Phim điện ảnh
Hẻm Núi - The Gorge
6.7
Phim điện ảnh
The Spectacular Now
6.1
Phim điện ảnh
Phút Bối Rối
7.5
Phim điện ảnh
Không Lối Thoát Hiểm
6.4
Phim điện ảnh
Tình Hai Đêm
5.8
Phim điện ảnh
Spiderhead
6.6
Phim điện ảnh
Bước Nhảy Vui Nhộn
5.8
Phim điện ảnh
21 & Over
7.1
Phim điện ảnh
Chọn Chồng Nơi Chín Suối
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | An Officer and a Gentleman Remake Phim điện ảnh | |
| TBA | The Ark and the Aardvark Phim điện ảnh | Gilbert (voice) |
| TBA | Wild Game Phim điện ảnh | Claude Dallas |
| TBA | Bartali Phim điện ảnh | Gino Bartali |
| TBA | Winter Games Phim điện ảnh | |
| TBA | Possum Song Phim điện ảnh | Eddie |
| TBA | Star One Phim điện ảnh | |
| TBA | Jump Back: Re-Imagining “Footloose” Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Copperhead Phim điện ảnh | |
| 2026 | Paper Tiger Phim điện ảnh | Irwin Pearl |
| 2026 | Michael Phim điện ảnh | John Branca |
| 2025 | Chọn Chồng Nơi Chín Suối Phim điện ảnh | Larry |
| 2025 | SNL50: The Homecoming Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Hẻm Núi - The Gorge Phim điện ảnh | Levi |
| 2025 | FireAid Benefit Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Spiderhead Phim điện ảnh | Jeff |
| 2022 | Phi Công Siêu Đẳng: Maverick Phim điện ảnh | Lt. Bradley 'Rooster' Bradshaw |
| 2022 | The Offer Truyền hình | Albert S. 'Al' Ruddy (10 tập) |
| 2019 | Too Old to Die Young Truyền hình | Martin Jones (10 tập) |
| 2017 | Thank You for Your Service Phim điện ảnh | Adam Schumann |
| 2017 | Không Lối Thoát Hiểm Phim điện ảnh | Brendan 'Donut' McDonough |
| 2016 | Bleed for This Phim điện ảnh | Vinny Pazienza |
| 2016 | Cộng Sự Hổ Báo Phim điện ảnh | David Packouz |
| 2016 | Tìm Việc Phim điện ảnh | Will Davis |
| 2016 | Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên Phim điện ảnh | Peter Hayes |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2015 | Bộ Tứ Siêu Đẳng Phim điện ảnh | Reed Richards |
| 2015 | Dị Biệt: Những Kẻ Nổi Loạn Phim điện ảnh | Peter Hayes |
| 2014 | Khát Vọng Nhịp Điệu Phim điện ảnh | Andrew |
| 2014 | Tình Hai Đêm Phim điện ảnh | Alec |
| 2014 | Dị Biệt: Những Kẻ Bất Trị Phim điện ảnh | Peter |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2014 | 9 Kisses Phim điện ảnh | Groom |
| 2014 | Phút Bối Rối Phim điện ảnh | Daniel |
| 2013 | The Spectacular Now Phim điện ảnh | Sutter Keely |
| 2013 | 21 & Over Phim điện ảnh | Miller |
| 2012 | Dancing with the 'Footloose' Stars Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Everybody Cut: The Stars of 'Footloose' Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Bữa Tiệc Hoành Tráng Phim điện ảnh | Miles Teller |
| 2011 | Bước Nhảy Vui Nhộn Phim điện ảnh | Willard Hewitt |
| 2011 | The Jonathan Ross Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Nỗi Đau Khôn Nguôi Phim điện ảnh | Jason |
| 2010 | The Track Meet Phim điện ảnh | Andrew |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2009 | The Unusuals Truyền hình | James Boorland (1 tập) |
| 2008 | While Choking Phim điện ảnh | Miles Chestler |
| 2008 | The Musicians Phim điện ảnh | Miguel |
| 2007 | A Very Specific Recipe Phim điện ảnh | Lee |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Moonlighters Phim điện ảnh | Miles |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1988 | LIVE with Kelly and Mark Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 1981 | Entertainment Tonight Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Host (2 tập) |
| 1975 | People's Choice Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 1944 | Golden Globe Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bartali Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Winter Games Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Possum Song Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Copperhead Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Chọn Chồng Nơi Chín Suối Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Hẻm Núi - The Gorge Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | The Offer Truyền hình | Executive Producer (10 tập) |