7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Nicholas Stuart
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nicholas Stuart.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
The Savage Innocents
6.6
Phim điện ảnh
The Sheriff of Fractured Jaw
6.9
Phim điện ảnh
The Night My Number Came Up
6.0
Phim điện ảnh
The Way to the Stars
6.0
Phim điện ảnh
Campbell's Kingdom
4.5
Phim điện ảnh
Secret Mission
6.0
Phim điện ảnh
We Joined the Navy
6.8
Phim điện ảnh
The Divided Heart
6.6
Phim điện ảnh
Journey Together
5.7
Phim điện ảnh
Nightbeat
6.7
Phim điện ảnh
The Adding Machine
9.0
Phim điện ảnh
High Hell
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1969 | The Adding Machine Phim điện ảnh | District Attorney |
| 1965 | The Pistol Phim điện ảnh | Chaplain |
| 1963 | We Joined the Navy Phim điện ảnh | Captain Hurley U.S.N. |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Atherton Lee, Dr. Grant, Inspector Hackett (1 tập) |
| 1962 | Ngày Dài Nhất Phim điện ảnh | Lt. Gen. Omar N. Bradley (uncredited) |
| 1960 | Night School Phim điện ảnh | |
| 1960 | The Savage Innocents Phim điện ảnh | Commentarist |
| 1958 | The Sheriff of Fractured Jaw Phim điện ảnh | Feeney |
| 1958 | High Hell Phim điện ảnh | Jed, mob leader |
| 1957 | Campbell's Kingdom Phim điện ảnh | Worker Playing Cards |
| 1955 | The Night My Number Came Up Phim điện ảnh | |
| 1954 | The Divided Heart Phim điện ảnh | Reporter |
| 1947 | Nightbeat Phim điện ảnh | Rocky |
| 1945 | Journey Together Phim điện ảnh | Meteorological Officer at Canadian Navigation School |
| 1945 | The Way to the Stars Phim điện ảnh | Colonel Rogers |
| 1944 | Time Flies Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1943 | The Gentle Sex Phim điện ảnh | British Officer (uncredited) |
| 1942 | Secret Mission Phim điện ảnh | Captain Mackenzie |