7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Brandon
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Cork, County Cork, Ireland
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Brandon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
I Medici
6.4
Phim điện ảnh
Deliria
7.3
Phim điện ảnh
Ricordi?
5.3
Phim điện ảnh
Natale a Londra - Dio salvi la Regina
7.0
Truyền hình
Il nome della rosa
5.5
Phim điện ảnh
Le foto di Gioia
6.0
Phim điện ảnh
Jubilee
4.8
Phim điện ảnh
Hồ Quỷ
6.8
Phim điện ảnh
Rino Gaetano - Ma il cielo è sempre più blu
3.0
Phim điện ảnh
Ator 2 - L'invincibile Orion
5.1
Phim điện ảnh
She
5.4
Phim điện ảnh
Caligola: La storia mai raccontata
5.1
Phim điện ảnh
Undici giorni, undici notti
6.9
Phim điện ảnh
Il muro di gomma
4.9
Phim điện ảnh
La casa 5
3.7
Phim điện ảnh
Warrior Queen
6.1
Phim điện ảnh
Good Morning, Babilonia
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cieco, Sordo, Muto Phim điện ảnh | David |
| 2024 | Non aprite quella bara Phim điện ảnh | Jack |
| 2019 | Ricordi? Phim điện ảnh | Padre di Lei |
| 2019 | Il nome della rosa Truyền hình | Hugh of Newcastle (8 tập) |
| 2016 | Natale a Londra - Dio salvi la Regina Phim điện ảnh | Conte Alex |
| 2016 | I Medici Truyền hình | Petrucci (13 tập) |
| 2014 | Hồ Quỷ Phim điện ảnh | Mr. Brooks |
| 2012 | Diaz - Non pulire questo sangue Phim điện ảnh | Padre di Inga |
| 2011 | La Strada Di Paolo Phim điện ảnh | |
| 2011 | Cenerentola Truyền hình | Jack (2 tập) |
| 2007 | Rino Gaetano - Ma il cielo è sempre più blu Phim điện ảnh | il direttore della RCA |
| 2007 | Rino Gaetano - Ma il cielo è sempre più blu Truyền hình | David, direttore R.C.A. (2 tập) |
| 2000 | Distretto di Polizia Truyền hình | Kruger, Negoziante (13 tập) |
| 1998 | Ma Shamal - Ritorno al deserto Phim điện ảnh | John Anton |
| 1996 | La signora della città Phim điện ảnh | Gary Sheppard |
| 1995 | The Maharaja's Daughter Truyền hình | Ashoka (3 tập) |
| 1995 | La strana storia di Olga 'O' Phim điện ảnh | Paolo Roli |
| 1994 | 18.000 giorni fa Phim điện ảnh | Max |
| 1993 | Due vite, un destino Phim điện ảnh | |
| 1992 | Hornsby e Rodriguez - Sfida criminale Phim điện ảnh | Jimmy Gandelman |
| 1992 | Un orso chiamato Arturo Phim điện ảnh | Nazi officer |
| 1992 | Il vizio infinito Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1991 | Il muro di gomma Phim điện ảnh | Donald |
| 1991 | Caccia allo scorpione d'oro Phim điện ảnh | Tom Maitland |
| 1990 | Mal d'Africa Phim điện ảnh | Jagger |
| 1990 | La casa 5 Phim điện ảnh | Father George |
| 1990 | La stanza delle parole Phim điện ảnh | Henry |
| 1989 | Casablanca Express Phim điện ảnh | Jason Lloyd |
| 1989 | Musica per vecchi animali Phim điện ảnh | Commissario |
| 1989 | Modi’ vita di Amedeo Modigliani Truyền hình | Pablo Picasso (3 tập) |
| 1989 | Il maestro del terrore Phim điện ảnh | Paul Hilary |
| 1989 | Oggi ho vinto anch'io Phim điện ảnh | Doctor |
| 1988 | Per sempre Phim điện ảnh | Carlo |
| 1988 | Gli invisibili Phim điện ảnh | |
| 1988 | Qualcuno in ascolto Phim điện ảnh | |
| 1987 | Good Morning, Babilonia Phim điện ảnh | Grass, Griffith's Production Manager |
| 1987 | Le foto di Gioia Phim điện ảnh | Roberto |
| 1987 | Undici giorni, undici notti Phim điện ảnh | Peter |
| 1987 | Deliria Phim điện ảnh | Peter |
| 1987 | Warrior Queen Phim điện ảnh | Victo |
| 1985 | The Assisi Underground Phim điện ảnh | English Officer |
| 1985 | A.D. Truyền hình | Petronius (5 tập) |
| 1984 | A Midsummer Night's Dream Phim điện ảnh | Demetrius (as David Haughton) |
| 1984 | Sole nudo Phim điện ảnh | |
| 1984 | She Phim điện ảnh | Pretty Boy |
| 1984 | La bella Otero Truyền hình | Piriewsky (4 tập) |
| 1983 | Ator 2 - L'invincibile Orion Phim điện ảnh | Zor |
| 1982 | Malamore Phim điện ảnh | Maggiore Banfield (as David Haughton) |
| 1982 | Caligola: La storia mai raccontata Phim điện ảnh | Caligula |
| 1978 | Jubilee Phim điện ảnh | Ariel |
| 1966 | The Navy vs. the Night Monsters Phim điện ảnh |