何家駒

Diễn xuất

何家駒

Ngày sinh
Mất
(66 tuổi)
Nơi sinh
Hong Kong, British Crown Colony [now China]
Danh sách thực hiện
166 tác phẩm

Tiểu sử

William Ho Ka-Kui (Chinese: 何家駒, March 14, 1948 – January 27, 2015) was a Hong Kong Chinese actor in the 1970s. He was born in Kowloon City, Hong Kong. Ho acted as a warden named Sugiyama in the movie, Riki-Oh: The Story of Ricky, which starred Louis Fan as Riki Oh Saiga. Ho acted in more than 150 movies from 1980s to 2015. On January 27, 2015, he died in the Hong Kong Health Center of organ failure.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 158

NămTiêu đềVai trò
TBA 慈禧野史 Truyền hình (10 tập)
2015 壹獄壹世界:高登闊少踎監日記 Phim điện ảnh Micky
2009 王昭君外传 Truyền hình (10 tập)
2004 X檔案之懺悔 Phim điện ảnh
2004 阴险人物 Phim điện ảnh Fan Tung
2004 監獄風雲之女逃犯 Phim điện ảnh
2004 索命Call In Phim điện ảnh
2003 跨海擒兇 Phim điện ảnh Blackie
2003 靈異鬼世界 Phim điện ảnh
2002 陰陽路十七之監房有鬼 Phim điện ảnh Big Mic
2002 挖心猛鬼 Phim điện ảnh
2002 新人肉叉燒包 Phim điện ảnh Cheng Chong
2002 Sát Thủ Cuồng Long Phim điện ảnh Cannon
2002 迷離檔案之遊戲陰陽界 Phim điện ảnh
2002 豹在江湖之復仇 Phim điện ảnh Brother Fan
2002 社會檔案:奪命醫院 Phim điện ảnh
2001 黑暗时代:無證妓女 Phim điện ảnh
2001 風花雪月 Phim điện ảnh
2001 監獄風雲之夜囚 Phim điện ảnh Mike
2001 夜車之血青年 Phim điện ảnh Brother Ying
2001 監獄風雲之終身犯 Phim điện ảnh
2001 鬼學校 Phim điện ảnh
2001 X檔案殺無赦 Phim điện ảnh
2001 殺戮風暴 Phim điện ảnh
2001 風流韻事 Phim điện ảnh
2001 战友 Phim điện ảnh
2000 僱傭兵 Phim điện ảnh Village head
2000 惑星軌跡 Phim điện ảnh Hair stylist
2000 鬼同你玩 Phim điện ảnh Mr. Wong (as William Ho)
2000 殺人渡假屋 Phim điện ảnh Uncle Hoi
2000 紅牆盜影 Phim điện ảnh Movie director
2000 Hình Cảnh Bạo Lực Phim điện ảnh Brother Scar
2000 黑獄斷腸歌2之無期徒刑 Phim điện ảnh Prisoner Kwai Gei
2000 雄霸四海 Phim điện ảnh
2000 Truy nã tội phạm quốc tế Phim điện ảnh
2000 麻辣至尊 Phim điện ảnh
2000 黑獄聖女 Phim điện ảnh
2000 護法奇兵 Phim điện ảnh President Day Fa
2000 靠黑翻红 Phim điện ảnh
2000 我只会杀人 Phim điện ảnh
2000 CID龍虎鬥 Phim điện ảnh
2000 夜鶯呼叫 Phim điện ảnh
1999 劫殺愛美神 Phim điện ảnh
1999 驚艷危情 Phim điện ảnh Captain Cheung's brother / Captain Cheung
1999 X檔案之殺手情人 Phim điện ảnh
1999 古惑仔之極速風暴 Phim điện ảnh
1999 魔鬼與天使 Phim điện ảnh
1999 奪命驚呼 Phim điện ảnh Doctor Cheung
1999 隔世追魂 Phim điện ảnh
1999 凶夢驚魂 Phim điện ảnh Kam Ching-Hung
1999 金钱诱惑 Phim điện ảnh
1999 正義使者之盜影謎情 Phim điện ảnh
1999 如果還有明天 Phim điện ảnh
1998 差婆阿娇 Phim điện ảnh
1998 伙頭大將軍 Phim điện ảnh
1998 Goodbye Captain Phim điện ảnh
1998 夺命女煞星 Phim điện ảnh
1998 龍鳳雙英 Phim điện ảnh
1997 向殺手挑戰 Phim điện ảnh
1997 極度獵殺 Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 9

NămTiêu đềVai trò
2004 救命 Phim điện ảnh Assistant Production Manager
1987 朝花夕拾 Phim điện ảnh Executive Producer
1983 血汗金錢 Phim điện ảnh Producer
1981 線人 Phim điện ảnh Presenter, Producer
1979 Cảnh Sát và Kẻ Cướp Phim điện ảnh Producer
1979 Cheung laap cheing ngoi Phim điện ảnh Writer
1978 茄哩啡 Phim điện ảnh Producer
1977 Foxbat Phim điện ảnh Producer
1976 跳灰 Phim điện ảnh Producer, Assistant Director
Hỏi ask2cinemadb