6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
何家駒
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 166 tác phẩm
Tiểu sử
William Ho Ka-Kui (Chinese: 何家駒, March 14, 1948 – January 27, 2015) was a Hong Kong Chinese actor in the 1970s. He was born in Kowloon City, Hong Kong. Ho acted as a warden named Sugiyama in the movie, Riki-Oh: The Story of Ricky, which starred Louis Fan as Riki Oh Saiga. Ho acted in more than 150 movies from 1980s to 2015. On January 27, 2015, he died in the Hong Kong Health Center of organ failure.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 2: Nam Nhi Đương Tự Cường
7.0
Phim điện ảnh
Long Hổ Phong Vân
7.0
Phim điện ảnh
Ngục Tù Phong Vân
6.6
Phim điện ảnh
Kim Ngọc Mãn Đường
5.4
Phim điện ảnh
救命
6.2
Phim điện ảnh
Thám Trưởng Lôi Lạc PI
7.2
Phim điện ảnh
Học Hiệu Phong Vân
5.6
Phim điện ảnh
Yu Pui Tsuen III
5.6
Phim điện ảnh
Liêu Trai Chí Dị 3
6.3
Phim điện ảnh
Phích Lịch Tiên Phong
5.5
Phim điện ảnh
Diệt Môn Thảm Án 1
6.2
Phim điện ảnh
Túy Quyền III
5.5
Phim điện ảnh
Diệt môn thảm án 2 : Mượn giống
5.8
Phim điện ảnh
Kẻ Lưu Vong
5.7
Phim điện ảnh
Thiên Nhược Hữu Tình 2
5.8
Phim điện ảnh
Báo Đen Báo Thù
7.4
Phim điện ảnh
花月佳期
Danh sách phim đã đóng 158
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 慈禧野史 Truyền hình | (10 tập) |
| 2015 | 壹獄壹世界:高登闊少踎監日記 Phim điện ảnh | Micky |
| 2009 | 王昭君外传 Truyền hình | (10 tập) |
| 2004 | X檔案之懺悔 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 阴险人物 Phim điện ảnh | Fan Tung |
| 2004 | 監獄風雲之女逃犯 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 索命Call In Phim điện ảnh | |
| 2003 | 跨海擒兇 Phim điện ảnh | Blackie |
| 2003 | 靈異鬼世界 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 陰陽路十七之監房有鬼 Phim điện ảnh | Big Mic |
| 2002 | 挖心猛鬼 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 新人肉叉燒包 Phim điện ảnh | Cheng Chong |
| 2002 | Sát Thủ Cuồng Long Phim điện ảnh | Cannon |
| 2002 | 迷離檔案之遊戲陰陽界 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 豹在江湖之復仇 Phim điện ảnh | Brother Fan |
| 2002 | 社會檔案:奪命醫院 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 黑暗时代:無證妓女 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 風花雪月 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 監獄風雲之夜囚 Phim điện ảnh | Mike |
| 2001 | 夜車之血青年 Phim điện ảnh | Brother Ying |
| 2001 | 監獄風雲之終身犯 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 鬼學校 Phim điện ảnh | |
| 2001 | X檔案殺無赦 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 殺戮風暴 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 風流韻事 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 战友 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 僱傭兵 Phim điện ảnh | Village head |
| 2000 | 惑星軌跡 Phim điện ảnh | Hair stylist |
| 2000 | 鬼同你玩 Phim điện ảnh | Mr. Wong (as William Ho) |
| 2000 | 殺人渡假屋 Phim điện ảnh | Uncle Hoi |
| 2000 | 紅牆盜影 Phim điện ảnh | Movie director |
| 2000 | Hình Cảnh Bạo Lực Phim điện ảnh | Brother Scar |
| 2000 | 黑獄斷腸歌2之無期徒刑 Phim điện ảnh | Prisoner Kwai Gei |
| 2000 | 雄霸四海 Phim điện ảnh | |
| 2000 | Truy nã tội phạm quốc tế Phim điện ảnh | |
| 2000 | 麻辣至尊 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 黑獄聖女 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 護法奇兵 Phim điện ảnh | President Day Fa |
| 2000 | 靠黑翻红 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 我只会杀人 Phim điện ảnh | |
| 2000 | CID龍虎鬥 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 夜鶯呼叫 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 劫殺愛美神 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 驚艷危情 Phim điện ảnh | Captain Cheung's brother / Captain Cheung |
| 1999 | X檔案之殺手情人 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 古惑仔之極速風暴 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 魔鬼與天使 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 奪命驚呼 Phim điện ảnh | Doctor Cheung |
| 1999 | 隔世追魂 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 凶夢驚魂 Phim điện ảnh | Kam Ching-Hung |
| 1999 | 金钱诱惑 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 正義使者之盜影謎情 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 如果還有明天 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 差婆阿娇 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 伙頭大將軍 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Goodbye Captain Phim điện ảnh | |
| 1998 | 夺命女煞星 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 龍鳳雙英 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 向殺手挑戰 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 極度獵殺 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | 救命 Phim điện ảnh | Assistant Production Manager |
| 1987 | 朝花夕拾 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1983 | 血汗金錢 Phim điện ảnh | Producer |
| 1981 | 線人 Phim điện ảnh | Presenter, Producer |
| 1979 | Cảnh Sát và Kẻ Cướp Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | Cheung laap cheing ngoi Phim điện ảnh | Writer |
| 1978 | 茄哩啡 Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | Foxbat Phim điện ảnh | Producer |
| 1976 | 跳灰 Phim điện ảnh | Producer, Assistant Director |