6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ai Fei
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ai Fei.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Cô Vợ Phù Thủy
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
6.6
Phim điện ảnh
三少爺的劍
7.3
Phim điện ảnh
Vạn Nhân Trảm
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
6.7
Phim điện ảnh
五毒天羅
6.5
Phim điện ảnh
多情劍客無情劍
6.6
Phim điện ảnh
三闖少林
5.6
Phim điện ảnh
打蛇
6.9
Phim điện ảnh
少林傳人
6.1
Phim điện ảnh
風流斷劍小小刀
6.4
Phim điện ảnh
猎魔者
6.7
Phim điện ảnh
教頭
5.8
Phim điện ảnh
蝙蝠傳奇
6.3
Phim điện ảnh
沖霄樓
5.8
Phim điện ảnh
Thư Kiếm Ân Cừu Lục
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Phong Lưu Oan Quỷ Phim điện ảnh | Tao Ming's hired thief |
| 1983 | 日劫 Phim điện ảnh | Priest Yuen Jan Ji |
| 1983 | 色慾狂魔 Phim điện ảnh | Hui Chih-sheng |
| 1983 | 三闖少林 Phim điện ảnh | Chief Fang Changfeng |
| 1983 | 鹿鼎記 Phim điện ảnh | Emperor |
| 1983 | Kỳ Nhân Dị Thuật Phim điện ảnh | Governor Zhou Yu |
| 1982 | 猎魔者 Phim điện ảnh | Mr. Wen |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Sam Shum |
| 1982 | 邪咒 Phim điện ảnh | Wang Jin-Hua |
| 1982 | 人皮燈籠 Phim điện ảnh | Guest at Fu's Banquet |
| 1982 | 沖霄樓 Phim điện ảnh | Zhao Jue, Prince of Xiang Yang |
| 1982 | 少林傳人 Phim điện ảnh | Emperor |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | Kuo Chingfeng |
| 1981 | Cô Vợ Phù Thủy Phim điện ảnh | Stephen Lam Wai |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | No. 9 |
| 1981 | The Tiger and the Widow Phim điện ảnh | Ko Jin Piao |
| 1981 | 流氓千王 Phim điện ảnh | Sha Tung's friend |
| 1980 | 無翼蝙蝠 Phim điện ảnh | Leng Qiuyun |
| 1980 | 打蛇 Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1980 | 綽頭王 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 碟仙 Phim điện ảnh | Young Man |
| 1980 | Vạn Nhân Trảm Phim điện ảnh | Peng Lai |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Captain Ji |
| 1979 | 風流斷劍小小刀 Phim điện ảnh | Chen Yinggang |
| 1979 | 七煞 Phim điện ảnh | Martyr Wang Jie |
| 1979 | 八萬罪人 Phim điện ảnh | Xin Gui |
| 1979 | 鬼咁過癮 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 絕代雙驕 Phim điện ảnh | Priest Shun Shek |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | Master Zhou |
| 1979 | 孔雀王朝 Phim điện ảnh | Tsui Re Yu |
| 1979 | 色慾與純情 Phim điện ảnh | Guo Hua Zhong |
| 1979 | 軍閥趣史 Phim điện ảnh | Nou Heart |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | Yan Lei Hang / Wudang 6th Master |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | Yan Lei Hang / Wudang 6th Master |
| 1978 | 哈囉床上夜歸人 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 子曰:食色性也 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | Lung Wu |
| 1978 | 色慾殺人王 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 烏龍濟公 Phim điện ảnh | Commander Yue |
| 1978 | 陆小凤传奇之绣花大盗 Phim điện ảnh | Sikong Zhaixing |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | New Flying Guillotine Man |
| 1977 | 初哥·初女·初夜情 Phim điện ảnh | Man Pei Tao |
| 1977 | 明月刀雪夜殲仇 Phim điện ảnh | Yun Zai-Tian |
| 1977 | 香港奇案之五《姦魔》 Phim điện ảnh | He Keung |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | Iron Sword Tian Qi |
| 1977 | 決殺令 Phim điện ảnh | Tan Ying |
| 1977 | 三少爺的劍 Phim điện ảnh | One of the Yu Mien Brothers |
| 1977 | 香港奇案之庙街皇后 Phim điện ảnh | Wai |
| 1977 | 處女紳士拆白黨 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 白玉老虎 Phim điện ảnh | Ding Oi |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | Master Ren, Beggar Gang |
| 1977 | 佛跳牆 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | Wudang Clan Member |
| 1976 | 我係老夫子 Phim điện ảnh | Funny Bone's Colleague |
| 1976 | 香港奇案之二《兇殺》 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 鬼才倫文敘 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 江湖子弟 Phim điện ảnh | Huge Eyes |
| 1976 | 色香味 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 流星.蝴蝶.劍 Phim điện ảnh | I Fu |
| 1976 | 丁一山 Phim điện ảnh | Japanese officer |