6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Marcus
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Portsmouth, Hampshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stephen Marcus.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Băng Đảng Người Anh
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.8
Phim điện ảnh
Ninja Sát Thủ
6.4
Phim điện ảnh
Vua tốc độ
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.2
Phim điện ảnh
Quills
7.3
Phim điện ảnh
The Greatest Game Ever Played
8.1
Truyền hình
Red Dwarf
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.7
Phim điện ảnh
Kinky Boots
7.3
Phim điện ảnh
Angela's Ashes
6.7
Phim điện ảnh
My Beautiful Laundrette
7.2
Truyền hình
Without a Trace
6.3
Phim điện ảnh
Đội thanh trừng
6.4
Phim điện ảnh
Iris
6.8
Truyền hình
The Colour of Magic
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dark Ascension Phim điện ảnh | Charlie |
| 2025 | A Blind Bargain Phim điện ảnh | Mallos |
| 2019 | The Rizen: Possession Phim điện ảnh | The Executioner |
| 2018 | Starhunter ReduX Truyền hình | Rudolpho deLuna (44 tập) |
| 2018 | Welcome to Curiosity Phim điện ảnh | Max |
| 2018 | Walk Like a Panther Phim điện ảnh | 'Gladiator' Glenn Higgins |
| 2017 | Rise of the Footsoldier 3 Phim điện ảnh | Jack Whomes |
| 2017 | Fanged Up Phim điện ảnh | Reeves |
| 2017 | Will Truyền hình | Henry Austen (1 tập) |
| 2017 | The Rizen Phim điện ảnh | The Executioner |
| 2016 | Đội thanh trừng Phim điện ảnh | George |
| 2016 | Gridiron UK Phim điện ảnh | Eddie |
| 2016 | Sanctuary Phim điện ảnh | Joseph |
| 2015 | The Coroner Truyền hình | Gobby Mitchell (1 tập) |
| 2015 | The London Firm Phim điện ảnh | Mr. Fines |
| 2014 | The Smoke Phim điện ảnh | Ben |
| 2013 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 6 Phim điện ảnh | Davies |
| 2013 | Getting Back to Zero Phim điện ảnh | Tommy |
| 2012 | Five Go to Rehab Phim điện ảnh | Dirty Douglas |
| 2012 | Chạm Trán Sát Thủ Phim điện ảnh | Traffikant |
| 2009 | Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh | Kingpin |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Andy Green (1 tập) |
| 2009 | Tattoos: A Scarred History Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Sunshine Truyền hình | Big Alan (3 tập) |
| 2008 | Vua tốc độ Phim điện ảnh | Security Goon |
| 2008 | The Colour of Magic Truyền hình | Broadman (1 tập) |
| 2008 | Lark Rise to Candleford Truyền hình | Matthew Welby (10 tập) |
| 2008 | The Color of Magic - Die Reise des Zauberers Teil 1 Phim điện ảnh | Broadman |
| 2007 | Hogfather Phim điện ảnh | Banjo |
| 2007 | Kingdom Truyền hình | Hill (3 tập) |
| 2007 | Benidorm Truyền hình | José Luis (1 tập) |
| 2006 | Hogfather Truyền hình | Banjo (2 tập) |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Ted Ray |
| 2005 | Kinky Boots Phim điện ảnh | Big Mike |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Nearby Patron (1 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Jailer (1 tập) |
| 2004 | Stage Beauty Phim điện ảnh | Thomas Cockerell |
| 2004 | The Baby Juice Express Phim điện ảnh | Lenny Von Something |
| 2003 | Eyes Down Truyền hình | Bloke (1 tập) |
| 2002 | Cavegirl Truyền hình | Dad (19 tập) |
| 2002 | The Basil Brush Show Truyền hình | Santa Claus (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Roger (1 tập) |
| 2002 | Unconditional Love Phim điện ảnh | Thug in Rain |
| 2002 | AKA Phim điện ảnh | Tommy |
| 2001 | Iris Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2001 | Four Play Phim điện ảnh | Davey |
| 2000 | Quills Phim điện ảnh | Bouchon |
| 2000 | Starhunter Truyền hình | Rudolpho deLuna (44 tập) |
| 2000 | Sorted Phim điện ảnh | Rob |
| 1999 | Angela's Ashes Phim điện ảnh | English Agent |
| 1998 | Băng Đảng Người Anh Phim điện ảnh | Nick the Greek |
| 1997 | Black Velvet Band Phim điện ảnh | Nudge |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Silas Trout (1 tập) |
| 1996 | La lengua asesina Phim điện ảnh | Ralph / Screw 2 |
| 1996 | Our Friends in the North Truyền hình | Cyril Hellyer (1 tập) |
| 1995 | The Thin Blue Line Truyền hình | Terry (1 tập) |
| 1995 | Rumble Truyền hình | Melvin (6 tập) |
| 1994 | Doggin' Around Phim điện ảnh | Newman |
| 1994 | 99-1 Truyền hình | McCarthy's Man (1 tập) |
| 1993 | Frank Stubbs Promotes Truyền hình | Journalist (1 tập) |