7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Николай Караченцов
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 121 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Николай Караченцов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
12 стульев
7.0
Phim điện ảnh
Приключения Электроника
7.7
Phim điện ảnh
Шерлок Холмс и доктор Ватсон: Знакомство
7.8
Truyền hình
Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона
7.3
Phim điện ảnh
Шерлок Холмс и доктор Ватсон: Кровавая надпись
6.8
Phim điện ảnh
Deja vu
7.0
Phim điện ảnh
Тайны дворцовых переворотов. Россия, век XVIII-ый. Фильм 1-й. Завещание императора
7.1
Phim điện ảnh
Пёс в сапогах
6.5
Phim điện ảnh
Старший сын
6.8
Phim điện ảnh
Белые росы
7.2
Phim điện ảnh
Гений
7.2
Phim điện ảnh
Собака на сене
7.3
Phim điện ảnh
Алиса в Зазеркалье
7.4
Truyền hình
Шерлок Холмс и доктор Ватсон
5.7
Phim điện ảnh
Дом, который построил Свифт
5.7
Phim điện ảnh
Подземелье ведьм
6.6
Phim điện ảnh
Ловушка для одинокого мужчины
Danh sách phim đã đóng 117
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Белые Росы. Возвращение Phim điện ảnh | Василий Ходас |
| 2009 | Музыка жизни Phim điện ảnh | Self (singing voice) (archive footage) |
| 2006 | Тихий Дон Phim điện ảnh | Scheglov |
| 2005 | Тайна «Волчьей пасти» Phim điện ảnh | полковник Думка |
| 2004 | 32 декабря Phim điện ảnh | |
| 2004 | Па: Современная городская сказка Phim điện ảnh | |
| 2004 | Юнона и Авось Phim điện ảnh | граф Резанов |
| 2003 | Колхоз Интертейнмент Phim điện ảnh | |
| 2003 | Фото Phim điện ảnh | |
| 2002 | Тартарен из Тараскона Phim điện ảnh | Graf Bezanson |
| 2002 | Сладкий сон мой Phim điện ảnh | Он |
| 2001 | Шут Балакирев Phim điện ảnh | Меншиков |
| 2001 | Львиная доля Phim điện ảnh | |
| 2000 | Тайны дворцовых переворотов. Россия, век XVIII-ый. Фильм 1-й. Завещание императора Phim điện ảnh | |
| 2000 | Игра в любовь Phim điện ảnh | Vitaliy Gennadyevich |
| 2000 | Воспоминания о Шерлоке Холмсе Truyền hình | Jefferson Hope (13 tập) |
| 2000 | Звериные войны Phim điện ảnh | (voice) |
| 2000 | Тайны дворцовых переворотов Truyền hình | Petr I (10 tập) |
| 1999 | Д.Д.Д. Досье детектива Дубровского Truyền hình | Roman Dubrovskiy (18 tập) |
| 1998 | Цирк сгорел, и клоуны разбежались Phim điện ảnh | Николай Николаевич Худокормов |
| 1998 | Optimus Mundus 4. Лучший город Земли Phim điện ảnh | (voice) |
| 1996 | Королева Марго Truyền hình | (18 tập) |
| 1994 | Хоббит. Сокровища под горой Phim điện ảnh | Gandalf (voice) |
| 1994 | Простодушный Phim điện ảnh | |
| 1994 | Петербургские тайны Truyền hình | Kovrov (1 tập) |
| 1993 | Чтобы помнили Truyền hình | Narrator (1 tập) |
| 1993 | Наш пострел везде поспел Phim điện ảnh | |
| 1993 | Удачи вам, господа! Phim điện ảnh | |
| 1993 | Танго на Дворцовой площади Phim điện ảnh | |
| 1992 | Гений Phim điện ảnh | self (cameo) |
| 1992 | Убийство в Саншайн-Менор Phim điện ảnh | Harold Sparrow |
| 1992 | Романс о поэте Phim điện ảnh | |
| 1991 | Дура Phim điện ảnh | Kamil Sevinye - sledovatel |
| 1991 | Женщина для всех Phim điện ảnh | |
| 1991 | Кошечка Phim điện ảnh | Sergiy Oleksandrovich Pushka, “cool superman” |
| 1991 | Чокнутые Phim điện ảnh | Rodion |
| 1991 | И чёрт с нами! Phim điện ảnh | |
| 1991 | Ловушка для Бамбра Phim điện ảnh | Bambr (voice) |
| 1990 | Ловушка для одинокого мужчины Phim điện ảnh | Daniel Korban |
| 1990 | Криминальный квартет Phim điện ảnh | Marat Mukhanov |
| 1990 | Deja vu Phim điện ảnh | 'Японец' |
| 1990 | Подземелье ведьм Phim điện ảnh | |
| 1990 | По следам Бамбра Phim điện ảnh | Bambr (voice) |
| 1989 | Светлая личность Phim điện ảnh | Егор Филюрин / человек-невидимка |
| 1989 | Раз, два – горе не беда! Phim điện ảnh | король Жан-Жан Заморский |
| 1989 | Две стрелы. Детектив каменного века Phim điện ảnh | Человек боя |
| 1988 | Мисс миллионерша Phim điện ảnh | Gennady Koval |
| 1988 | Кот и клоун Phim điện ảnh | Cat (voice) |
| 1988 | Свирепый Бамбр Phim điện ảnh | Bambr (voice) |
| 1987 | Моонзунд Phim điện ảnh | Von Knupfer |
| 1987 | Среда обитания Phim điện ảnh | |
| 1987 | Человек с бульвара Капуцинов Phim điện ảnh | Billy King |
| 1986 | Нужные люди Phim điện ảnh | концертмейстер - певец |
| 1986 | Очная ставка Phim điện ảnh | Pavel Smirnov |
| 1986 | Трое на острове Phim điện ảnh | Pirate Cat's Tooth (voice) |
| 1986 | Кто войдёт в последний вагон... Phim điện ảnh | Anisimov, Inna's married lover |
| 1986 | Как стать счастливым Phim điện ảnh | |
| 1986 | Сказка о глупом муже Phim điện ảnh | Man (voice) |
| 1986 | Что такое Ералаш? Phim điện ảnh | |
| 1985 | Один за всех Phim điện ảnh | каскадёр |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Контакты... конфликты... 4 Phim điện ảnh | Playback Singer |
| 1986 | Контакты... конфликты... 3 Phim điện ảnh | Playback Singer |
| 1985 | Контакты... конфликты... 2 Phim điện ảnh | Playback Singer |
| 1984 | Контакты... конфликты... 1 Phim điện ảnh | Playback Singer |
| 1980 | Приключения Электроника Truyền hình | Vocals (1 tập) |
| 1977 | 12 стульев Truyền hình | Vocals (4 tập) |