7.3
Truyền hình
Kịch bản
Agustin
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Havana, Cuba
- Danh sách thực hiện
- 12 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Agustin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Truyền hình
3.9
Phim điện ảnh
Phục Kích
4.5
Phim điện ảnh
Puncture Wounds
4.9
Phim điện ảnh
Badge of Honor
6.9
Phim điện ảnh
Los Domirriqueños
6.1
Phim điện ảnh
Falling Awake
5.8
Phim điện ảnh
Carlito's Angels
6.0
Phim điện ảnh
Feliz Navidad
4.0
Phim điện ảnh
3 Play
6.5
Phim điện ảnh
El vacilón: The Movie
10.0
Truyền hình
Gabriel, amor inmortal
Phim điện ảnh
A Rose Between Thorns
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Feliz Navidad Phim điện ảnh | Bobby Bootleg |
| 2003 | Carlito's Angels Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | 3 Play Phim điện ảnh | Tony |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Ross Morales (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | A Rose Between Thorns Phim điện ảnh | Writer |
| 2015 | Los Domirriqueños Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Badge of Honor Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2014 | Puncture Wounds Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Phục Kích Phim điện ảnh | Writer |
| 2010 | Falling Awake Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2008 | Gabriel, amor inmortal Truyền hình | Creator (11 tập) |
| 2006 | Feliz Navidad Phim điện ảnh | Writer |
| 2005 | El vacilón: The Movie Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Carlito's Angels Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | 3 Play Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |