7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Олег Табаков
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Saratov, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 169 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Олег Табаков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình
7.3
Phim điện ảnh
Трое из Простоквашино
7.1
Phim điện ảnh
Человек с бульвара Капуцинов
6.7
Phim điện ảnh
Очи черные
7.5
Phim điện ảnh
Каникулы в Простоквашино
7.6
Phim điện ảnh
Зима в Простоквашино
7.5
Truyền hình
12 стульев
6.6
Phim điện ảnh
Кухня в Париже
7.8
Truyền hình
Семнадцать мгновений весны
6.8
Phim điện ảnh
Илья Муромец и Соловей Разбойник
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy
7.2
Truyền hình
Д’Артаньян и три мушкетера
6.7
Phim điện ảnh
Ширли-мырли
7.2
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 2: Natasha Rosova
7.2
Phim điện ảnh
Бобик в гостях у Барбоса
7.0
Phim điện ảnh
Неоконченная пьеса для механического пианино
5.6
Phim điện ảnh
Статский советник
Danh sách phim đã đóng 167
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Год, когда я не родился Phim điện ảnh | Stepan Sudakov |
| 2017 | Кухня. Последняя битва Phim điện ảnh | Pyotr Barinov |
| 2016 | 10 самых... Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2014 | Кухня в Париже Phim điện ảnh | Petr Barinov |
| 2013 | Галина Волчек. Любовь и заблуждения Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Возвращение Буратино Phim điện ảnh | Mr. Baskara |
| 2013 | Вечное возвращение Phim điện ảnh | |
| 2013 | Вне системы Phim điện ảnh | |
| 2012 | Глаз Божий Phim điện ảnh | Ivan Tsvetaev |
| 2012 | Вечерний Ургант Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Тот ещё Карлосон! Phim điện ảnh | дед Карлосона |
| 2012 | Poklonnitsa Phim điện ảnh | Николай Александрович Лейкин (издатель, друг Чехова) |
| 2011 | Exporting Raymond Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Равняется одному Гафту Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Мелодия для шарманки Phim điện ảnh | |
| 2009 | Птица-Гоголь Phim điện ảnh | |
| 2007 | Илья Муромец и Соловей Разбойник Phim điện ảnh | Vasilevs (voice) |
| 2007 | Диверсант. Конец войны Truyền hình | predsedatel Artyomenko (2 tập) |
| 2007 | Дядя Ваня Phim điện ảnh | Александр Владимирович Серебряков |
| 2007 | Последняя жертва Phim điện ảnh | |
| 2006 | Андерсен. Жизнь без любви Phim điện ảnh | Симон Мейслинг |
| 2005 | Статский советник Truyền hình | Vladimir Andreevich Dolgorutskiy (4 tập) |
| 2005 | Есенин Truyền hình | генерал Симагин (11 tập) |
| 2005 | Дополнительное время Phim điện ảnh | |
| 2005 | Статский советник Phim điện ảnh | Count Vladimir Dolgorukov |
| 2004 | Богатство Truyền hình | Губницкий (12 tập) |
| 2003 | Девочка Люся и дедушка Крылов Phim điện ảnh | |
| 2002 | Леди на день Phim điện ảnh | mayor of New York |
| 2002 | Желтухин Phim điện ảnh | |
| 2002 | Taking Sides Phim điện ảnh | Colonel Dymshitz |
| 2001 | Подари мне лунный свет Phim điện ảnh | |
| 2000 | Президент и его внучка Phim điện ảnh | President |
| 2000 | Что сказал покойник Truyền hình | (10 tập) |
| 1999 | Кадриль Phim điện ảnh | Sanya Arefyev |
| 1997 | Сирота казанская Phim điện ảnh | Cook |
| 1997 | Три истории Phim điện ảnh | old man |
| 1996 | Белые дюны Phim điện ảnh | |
| 1996 | Двадцать минут с ангелом Phim điện ảnh | |
| 1995 | Московские каникулы Phim điện ảnh | |
| 1995 | Ширли-мырли Phim điện ảnh | Sukhodrishchev |
| 1994 | Царская охота Truyền hình | Golitsyn (2 tập) |
| 1993 | Чтобы помнили Truyền hình | Narrator (1 tập) |
| 1993 | Хочу в Америку Phim điện ảnh | |
| 1992 | Stalin Phim điện ảnh | Dr. Vinogradov |
| 1992 | The Inner Circle Phim điện ảnh | Vlasik |
| 1991 | Ловушка для Бамбра Phim điện ảnh | Hermit (voice) |
| 1991 | История одного города. Органчик Phim điện ảnh | (voice) |
| 1991 | Тени Phim điện ảnh | |
| 1990 | Путешествие мсье Перришона Phim điện ảnh | Perrishon |
| 1990 | Искусство жить в Одессе Phim điện ảnh | Tsudechkis |
| 1990 | Царская охота Phim điện ảnh | Golitsyn |
| 1990 | По следам Бамбра Phim điện ảnh | Hermit (voice) |
| 1990 | Шапка Phim điện ảnh | Andrey Andreyevich Shchupov |
| 1989 | Оно Phim điện ảnh | Dementiy Brudastyy-Organchik |
| 1989 | Раз, два – горе не беда! Phim điện ảnh | царь Иван |
| 1989 | Любовь с привилегиями Phim điện ảnh | генерал КГБ |
| 1989 | Сердце не камень Phim điện ảnh | |
| 1988 | Дорогое удовольствие Phim điện ảnh | |
| 1988 | Шаг Phim điện ảnh | Tutunov |
| 1988 | Кабала святош Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Матросская тишина Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Кресло Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Двенадцатая ночь Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | Из записок Лопатина Phim điện ảnh | Director |