7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Tim Abell
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Manassas, Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Timothy Shawn "Tim" Abell (born July 1, 1958) is an American film and television actor.
Description above from the Wikipedia article Tim Abell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Chúng Tôi Từng Là Lính
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.3
Truyền hình
Cuộc chiến zombie
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.3
Truyền hình
JAG
5.1
Phim điện ảnh
Nữ Biệt Kích Gợi Tình
3.5
Phim điện ảnh
Battle of Los Angeles
4.3
Phim điện ảnh
Lính Bắn Tỉa: Mệnh Lệnh Đặc Biệt
4.2
Phim điện ảnh
Mega Shark vs. Kolossus
4.0
Phim điện ảnh
Circus Kane
5.3
Truyền hình
V.I.P.
4.0
Phim điện ảnh
Super Shark
5.1
Phim điện ảnh
Rodeo and Juliet
4.2
Phim điện ảnh
The Curse of the Komodo
4.0
Phim điện ảnh
Cross
3.9
Phim điện ảnh
Raptor
4.3
Phim điện ảnh
Collision Course
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | You Are Here Phim điện ảnh | Benny |
| 2025 | Double Scoop Phim điện ảnh | Matthew Darlington |
| 2024 | Young Lion of the West Phim điện ảnh | Vincent Donato |
| 2024 | Final Heist Phim điện ảnh | Locke |
| 2024 | The Night They Came Home Phim điện ảnh | Heck Thomas |
| 2023 | Butch vs. Sundance Phim điện ảnh | Marshall Pike |
| 2020 | Princess of the Row Phim điện ảnh | Junk Yard Owner |
| 2020 | Middleton Christmas Phim điện ảnh | Nick |
| 2019 | Cross: Rise of the Villains Phim điện ảnh | Riot |
| 2019 | I Am That Man Phim điện ảnh | Gary |
| 2018 | They Want Dick Dickster Phim điện ảnh | Tony Baritoni |
| 2018 | The Reckoning of Darkness Phim điện ảnh | Robert Walton |
| 2018 | The Happys Phim điện ảnh | The Cinematographer |
| 2018 | Witness Unprotected Phim điện ảnh | Walker |
| 2017 | Circus Kane Phim điện ảnh | Balthazar Kane |
| 2017 | Navy SEALS v Demons Phim điện ảnh | Max Martini |
| 2017 | Inheritance Phim điện ảnh | Frank Morse |
| 2017 | Cross Wars Phim điện ảnh | Riot |
| 2017 | Whiteblood Phim điện ảnh | Abraham |
| 2016 | My Christmas Pony Phim điện ảnh | |
| 2016 | Lính Bắn Tỉa: Mệnh Lệnh Đặc Biệt Phim điện ảnh | Sergeant Victor 'Vic' Thomas Mosby |
| 2015 | Rodeo and Juliet Phim điện ảnh | Hugh Anderson |
| 2015 | Eyewitness Phim điện ảnh | Cole |
| 2015 | Mega Shark vs. Kolossus Phim điện ảnh | Ivan |
| 2015 | Kidnapped: The Hannah Anderson Story Phim điện ảnh | Mark John |
| 2015 | Subconscious Phim điện ảnh | Peter Williams |
| 2014 | After Midnight Phim điện ảnh | John |
| 2014 | Cuộc chiến zombie Truyền hình | George Mason (1 tập) |
| 2014 | Nữ Biệt Kích Gợi Tình Phim điện ảnh | Grigori Babishkova |
| 2014 | Fatal Acquittal Phim điện ảnh | Luke Miller |
| 2013 | Clubhouse Phim điện ảnh | Robert |
| 2013 | Summoned Phim điện ảnh | George Harris |
| 2012 | Hatfields and McCoys: Bad Blood Phim điện ảnh | Jim Vance |
| 2012 | Collision Course Phim điện ảnh | Ned Hatch |
| 2012 | Snow White: A Deadly Summer Phim điện ảnh | Hunter |
| 2011 | Super Shark Phim điện ảnh | Skipper Chuck |
| 2011 | InSight Phim điện ảnh | Head Surgeon |
| 2011 | Cross Phim điện ảnh | Riot |
| 2011 | Battle of Los Angeles Phim điện ảnh | Colonel Macon |
| 2011 | Burn Phim điện ảnh | Roy |
| 2010 | Những tên cướp người Mỹ: Frank và Jesse James Phim điện ảnh | Frank James |
| 2008 | Breathe Phim điện ảnh | Bruce |
| 2007 | Devil Girl Phim điện ảnh | Father |
| 2005 | Miracle at Sage Creek Phim điện ảnh | John |
| 2005 | Soldier of God Phim điện ảnh | Rene |
| 2004 | Gargoyle: Wings of Darkness Phim điện ảnh | Lex |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Edward Archerson (1 tập) |
| 2004 | The Curse of the Komodo Phim điện ảnh | Jack |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Jack Curtin (1 tập) |
| 2003 | Special Forces Phim điện ảnh | Jess |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Donny Slater (1 tập) |
| 2002 | Behind Closed Doors Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2002 | Chúng Tôi Từng Là Lính Phim điện ảnh | Army Intelligence Officer |
| 2001 | Raptor Phim điện ảnh | Capt. Connelly |
| 2001 | Instinct to Kill Phim điện ảnh | Jim Beckett |
| 2001 | Murder, She Wrote: The Last Free Man Phim điện ảnh | Jeb McNell |
| 2001 | The Substitute: Failure Is Not an Option Phim điện ảnh | Devlin |
| 2000 | Agent Red Phim điện ảnh | Bomber Pilot (uncredited) |
| 1999 | Active Stealth Phim điện ảnh | Reb Carter |
| 1999 | Soldier of Fortune, Inc Phim điện ảnh | Benny Ray Riddle |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Cross Wars Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Cross Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Dead Moon Rising Phim điện ảnh | Consulting Producer |
| 2005 | Miracle at Sage Creek Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2005 | Soldier of God Phim điện ảnh | Co-Producer |