7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Austin Willis
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Halifax, Nova Scotia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Austin Willis.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Firefox
6.7
Phim điện ảnh
The Boston Strangler
6.4
Phim điện ảnh
The Mouse That Roared
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.5
Phim điện ảnh
Hour of the Gun
6.8
Truyền hình
The Invaders
5.6
Phim điện ảnh
The Last Flight of Noah's Ark
6.9
Truyền hình
Mannix
6.7
Truyền hình
Cannon
5.0
Phim điện ảnh
The Boy in Blue
6.1
Truyền hình
The Mod Squad
7.0
Truyền hình
Vega$
5.6
Truyền hình
The F.B.I.
5.0
Phim điện ảnh
C.H.O.M.P.S.
7.2
Truyền hình
The Rat Patrol
7.7
Truyền hình
Kane & Abel
5.5
Phim điện ảnh
Face-Off
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hudson's Bay Truyền hình | The Preacher, Factor Lyman (1 tập) |
| 1986 | The Boy in Blue Phim điện ảnh | Bainbridge |
| 1985 | Kane & Abel Truyền hình | Senator Willis (1 tập) |
| 1982 | Firefox Phim điện ảnh | Walters |
| 1980 | Casino Phim điện ảnh | Packard |
| 1980 | The Last Flight of Noah's Ark Phim điện ảnh | Slabotsky |
| 1979 | C.H.O.M.P.S. Phim điện ảnh | Head Engineer |
| 1978 | Vega$ Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Grube (1 tập) |
| 1971 | Face-Off Phim điện ảnh | Graydon Hunter |
| 1971 | Death Takes a Holiday Phim điện ảnh | Martin Herndon |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | The Sheriff Phim điện ảnh | Judge |
| 1970 | Flick Phim điện ảnh | Cantwell |
| 1968 | The Boston Strangler Phim điện ảnh | Dr. Nagy |
| 1968 | The Mod Squad Truyền hình | Joseph Bellen (1 tập) |
| 1967 | Hour of the Gun Phim điện ảnh | Anson Safford |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Dr. Mark Gregory, George Carlisle (1 tập) |
| 1967 | Judd, for the Defense Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | Eight on the Lam Phim điện ảnh | Mr. Pomeroy |
| 1967 | The Invaders Truyền hình | William Gehrig (1 tập) |
| 1966 | The Rat Patrol Truyền hình | Doctor Anderson (1 tập) |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Warden James, Stuart (1 tập) |
| 1965 | Seaway Truyền hình | Admiral Henry Victor Leslie Fox (30 tập) |
| 1965 | Run for Your Life Truyền hình | Myles Prentice (1 tập) |
| 1964 | Điệp Viên 007: Ngón Tay Vàng Phim điện ảnh | Simmons |
| 1961 | The Defenders Truyền hình | District Attorney (1 tập) |
| 1960 | The Barbarians Phim điện ảnh | Varro |
| 1960 | I Aim at the Stars Phim điện ảnh | U.S. Gen. John B. Medaris |
| 1960 | Crack in the Mirror Phim điện ảnh | Hurtelaut |
| 1960 | Too Young to Love Phim điện ảnh | Mr. Collins |
| 1959 | Upstairs and Downstairs Phim điện ảnh | McGuffey |
| 1959 | The Mouse That Roared Phim điện ảnh | United States Secretary of Defense |
| 1958 | Wolf Dog Phim điện ảnh | Clem Krivak |
| 1955 | First Performance Truyền hình | Ken Cullum (1 tập) |
| 1954 | On Camera Truyền hình | Charles Stevens, John, Captain of a cargo vessel, Anthony Pinkerton, Father, 'Dr.' Barney Weaver (5 tập) |
| 1953 | Space Command Truyền hình | Dr. Fleming, Space Command (13 tập) |
| 1948 | Sins of the Fathers Phim điện ảnh | Dr. Ben Edwards |
| 1947 | Bush Pilot Phim điện ảnh | Red North |