6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vương Thanh
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, Republic of China
- Danh sách thực hiện
- 155 tác phẩm
Tiểu sử
Wong Ching (Chinese: 王青, born June 24, 1949) is a Hong Kong martial arts actor. His cousins are famous actors David Chiang-Da-wei and Paul Chun.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Độc Thủ Đại Hiệp Tái Xuất Giang Hồ
6.0
Phim điện ảnh
Quyền Tinh
6.9
Phim điện ảnh
Độc Thủ Đại Hiệp Mới
6.9
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh
6.2
Phim điện ảnh
龍虎鬥
6.1
Phim điện ảnh
Phi Độ Quyền Vân Sơn
5.9
Phim điện ảnh
Tiền Chuộc Đen
5.6
Phim điện ảnh
顶天立地
6.2
Phim điện ảnh
少林寺
6.2
Phim điện ảnh
江湖
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tam Thái Bảo
5.4
Phim điện ảnh
72家租客
6.2
Phim điện ảnh
Đại Phúc Tinh
6.9
Phim điện ảnh
Ma Vui Vẻ 3
6.9
Phim điện ảnh
Thủy Hử Truyện
6.3
Phim điện ảnh
Song Hiệp
6.7
Phim điện ảnh
福星闖江湖
Danh sách phim đã đóng 155
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 開腦儆探 Truyền hình | (16 tập) |
| 2015 | 惡毒老人同盟 Truyền hình | (20 tập) |
| 2015 | 第二人生 Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | 警界線 Truyền hình | (17 tập) |
| 2012 | Con Đường Mưu Sinh Truyền hình | (21 tập) |
| 2011 | 結·分@謊情式 Truyền hình | (139 tập) |
| 2011 | Thần thám Phúc Lộc Thọ Truyền hình | (20 tập) |
| 2011 | 勁抽福祿壽 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Chân Tướng Truyền hình | (25 tập) |
| 2011 | 花花世界花家姐 Truyền hình | (20 tập) |
| 2011 | 2011我愛HK開心萬歲 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Giải Mã Nhân Tâm I Truyền hình | 何宇堅 (20 tập) |
| 2010 | Độc Tâm Thần Thám Truyền hình | 炭疽 (20 tập) |
| 2010 | Nỗi Đau Người Phụ Nữ Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | Ngôi Nhà Mơ Ước Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2010 | 情人眼裏高一D Truyền hình | (8 tập) |
| 2010 | 72家租客 Phim điện ảnh | Mainland China Sustomer |
| 2010 | Tiền Chuộc Đen Phim điện ảnh | |
| 2009 | Trái Bí Lớn Truyền hình | (20 tập) |
| 2009 | Đội Điều Tra Đặc Biệt II Truyền hình | 陈继英 (25 tập) |
| 2009 | Anh Hùng Trong Biển Lửa 3 - Burning Flame III Truyền hình | (32 tập) |
| 2008 | 上海傳奇 Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | Đội Điều Tra Đặc Biệt Truyền hình | 陈继英 (25 tập) |
| 2008 | 和味濃情 Truyền hình | (20 tập) |
| 2007 | 兄弟 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 肥田囍事 Truyền hình | Dai Wong-ding (21 tập) |
| 2006 | 布衣神相 Truyền hình | 歐陽蝙蝠 (30 tập) |
| 2005 | Phật Sơn Vịnh Xuân Quyền Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | Mẹ Chồng Khó Tính Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 情迷黑森林 Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 同撈同煲 Truyền hình | (20 tập) |
| 2004 | Song Long Đại Đường Truyền hình | 魯妙子 (42 tập) |
| 2004 | 江湖 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Duyên Tình Tây Sương Truyền hình | (20 tập) |
| 2004 | Khí Phách Hoàng Phi Hồng Truyền hình | (25 tập) |
| 2004 | Kẻ Bán Đứng Lương Tâm Truyền hình | (20 tập) |
| 2004 | Giấc Mộng Hiệp Sĩ Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | 智勇新警界 Truyền hình | 郭貴成 (30 tập) |
| 2003 | Khát Vọng Tuổi Trẻ Truyền hình | 湛时庭 (20 tập) |
| 2002 | 無考不成冤家 Truyền hình | (20 tập) |
| 2002 | 横财就手 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Vẻ Đẹp Bị Đánh Cắp Truyền hình | (30 tập) |
| 2001 | Hương Rượu Tình Nồng - Hương Đồng Gió Nội TVB Truyền hình | 黎九斤 (42 tập) |
| 2001 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký Truyền hình | 韦一笑 Wai Yat-siu (42 tập) |
| 2001 | 美麗人生 Truyền hình | (50 tập) |
| 2000 | Thần Quyền Vô Địch Truyền hình | 鰲木河 (20 tập) |
| 1999 | 吾係差人 Truyền hình | (20 tập) |
| 1999 | 衝上人間 Truyền hình | V猜 (4 tập) |
| 1998 | Lâm Thế Vinh Truyền hình | (20 tập) |
| 1998 | 大澳的天空 Truyền hình | 歐競標 (20 tập) |
| 1998 | Hoa Mộc Lan Truyền hình | 曹軍 (20 tập) |
| 1997 | 隱形怪傑 Truyền hình | (20 tập) |
| 1996 | Hương Vị Tình Yêu Truyền hình | (30 tập) |
| 1996 | Đội Quân Chống Buôn Lậu Truyền hình | (24 tập) |
| 1995 | 水餃皇后 Truyền hình | 朱永祥 (20 tập) |
| 1994 | 命轉乾坤 Truyền hình | (20 tập) |
| 1994 | 一九四九之劫後英雄傳 Phim điện ảnh | Wai |
| 1993 | 机密档案实录火蝴蝶 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Tuyệt Đại Song Kiêu Phim điện ảnh | Second Twin Villain / Supremes |
| 1989 | 福星闖江湖 Phim điện ảnh | Richard Mao |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 血中血 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 城寨出來者 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |