8.5
Truyền hình
Đạo diễn
Han Hee
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Han Hee.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Tôi Không Phải Robot
7.8
Truyền hình
Nàng Ngốc Và Quân Sư
8.0
Truyền hình
Tìm Lại Chính Mình
7.3
Truyền hình
Hoàng Hậu Ki
6.2
Truyền hình
Con Tàu Y Đức - Hospital Ship
5.7
Truyền hình
Tạm biệt Mr.Black
6.5
Truyền hình
Cuộc Đời Như Mơ - Warm and Cozy
5.2
Truyền hình
Danh Y Vượt Thời Gian
4.9
Truyền hình
Ốc Đảo Tuổi Trẻ
6.6
Truyền hình
자체발광 오피스
6.0
Truyền hình
계백
5.5
Truyền hình
미스 리플리
7.0
Truyền hình
내 인생의 콩깍지
4.0
Truyền hình
오버 더 레인보우
4.0
Truyền hình
신입사원
Truyền hình
회전목마
Truyền hình
영재의 전성시대
Danh sách đoàn làm phim 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Ốc Đảo Tuổi Trẻ Truyền hình | Director, Creator (16 tập) |
| 2017 | Tôi Không Phải Robot Truyền hình | Producer (32 tập) |
| 2017 | Con Tàu Y Đức - Hospital Ship Truyền hình | Producer (41 tập) |
| 2017 | 자체발광 오피스 Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 2016 | Cô Nàng Cử Tạ Kim Bok Joo Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 2016 | Tạm biệt Mr.Black Truyền hình | Director (20 tập) |
| 2015 | Cuộc Đời Như Mơ - Warm and Cozy Truyền hình | Creator |
| 2015 | Tìm Lại Chính Mình Truyền hình | Creator |
| 2013 | Hoàng Hậu Ki Truyền hình | Director, Creator (51 tập) |
| 2012 | Danh Y Vượt Thời Gian Truyền hình | Director (22 tập) |
| 2011 | 계백 Truyền hình | Producer (36 tập) |
| 2011 | 미스 리플리 Truyền hình | Writer, Creator (16 tập) |
| 2010 | Nàng Ngốc Và Quân Sư Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 2006 | 오버 더 레인보우 Truyền hình | Director (16 tập) |
| 2005 | 영재의 전성시대 Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 2005 | 신입사원 Truyền hình | Director (20 tập) |
| 2003 | 회전목마 Truyền hình | Director, Creator (59 tập) |
| 2003 | 내 인생의 콩깍지 Truyền hình | Director (16 tập) |