6.9
Phim điện ảnh
Sản xuất
Albert R. Broccoli
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Albert Romolo Broccoli, CBE (Hon) (April 5, 1909 – June 27, 1996), nicknamed "Cubby", was an American film producer who made more than 40 motion pictures throughout his career. Most of the films were made in the United Kingdom and they were often filmed at Pinewood Studios. Co-founder of Danjaq, LLC and Eon Productions, Broccoli is most notable as the producer of the James Bond films. He and Harry Saltzman saw the films develop from relatively low-budget origins to large-budget, high-grossing extravaganzas, and Broccoli's heirs continue to produce new Bond films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Tiến Sĩ No
7.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ngón Tay Vàng
7.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Tình Yêu Đến Từ Nước Nga
6.7
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Quả Cầu Sấm Sét
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Kim Cương Vĩnh Cửu
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Sống Và Hãy Chết
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Sát Thủ Với Khẩu Súng Vàng
6.8
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Vòi Bạch Tuộc
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Người Đi Tìm Mặt Trăng
6.3
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Cảnh Tượng Chết Chóc
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Lệnh Hành Quyết
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Vụ Nữ Hoàng
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày
6.8
Phim điện ảnh
Chitty Chitty Bang Bang
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Sean Connery vs James Bond Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2012 | Điệp Viên 007: Những Điều Chưa Kể Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2006 | Bond in Greece Phim điện ảnh | self |
| 2000 | Inside The Living Daylights Phim điện ảnh | Self (archival footage) |
| 2000 | Harry Saltzman: Showman Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1998 | Intimate Portrait: Sean Connery Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1992 | 30 Years of James Bond Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | The Golden Gong: The Story of Rank Films - British Cinema's Legendary Studio Phim điện ảnh | Self |
| 1979 | Điệp Viên 007: Người Đi Tìm Mặt Trăng Phim điện ảnh | Man at St. Marks Square (uncredited) |
| 1979 | Moonraker: 007 in Rio Phim điện ảnh | |
| 1977 | The Making of 'The Spy Who Loved Me' Phim điện ảnh | Self |
| 1977 | 007 Stage Dedication Phim điện ảnh | |
| 1973 | Bond 1973: The Lost Documentary Phim điện ảnh | Self |
| 1971 | Film '72 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1969 | Above It All Phim điện ảnh | Self |
| 1965 | The Incredible World of James Bond Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1959 | Whicker's World Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Điệp Viên 007: Điệp Vụ Mắt Vàng Phim điện ảnh | Presenter |
| 1989 | Điệp Viên 007: Lệnh Hành Quyết Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | Điệp Viên 007: Ánh Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | Điệp Viên 007: Cảnh Tượng Chết Chóc Phim điện ảnh | Producer |
| 1983 | Điệp Viên 007: Vòi Bạch Tuộc Phim điện ảnh | Producer |
| 1983 | James Bond: The First 21 Years Phim điện ảnh | Thanks |
| 1981 | Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | Điệp Viên 007: Người Đi Tìm Mặt Trăng Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi Phim điện ảnh | Producer |
| 1974 | Điệp Viên 007: Sát Thủ Với Khẩu Súng Vàng Phim điện ảnh | Producer |
| 1973 | Điệp Viên 007: Sống Và Hãy Chết Phim điện ảnh | Producer |
| 1971 | Điệp Viên 007: Kim Cương Vĩnh Cửu Phim điện ảnh | Producer |
| 1969 | Điệp Viên 007: Điệp Vụ Nữ Hoàng Phim điện ảnh | Producer |
| 1968 | Chitty Chitty Bang Bang Phim điện ảnh | Producer |
| 1967 | Điệp Viên 007: Anh Chỉ Sống Hai Lần Phim điện ảnh | Producer |
| 1967 | Welcome to Japan, Mr. Bond Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1965 | Điệp Viên 007: Quả Cầu Sấm Sét Phim điện ảnh | Presenter, Executive Producer |
| 1964 | Điệp Viên 007: Ngón Tay Vàng Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1963 | Điệp Viên 007: Tình Yêu Đến Từ Nước Nga Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1963 | Call Me Bwana Phim điện ảnh | Producer |
| 1962 | Điệp Viên 007: Tiến Sĩ No Phim điện ảnh | Producer, Presenter |
| 1960 | In the Nick Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1960 | The Trials of Oscar Wilde Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1960 | Jazz Boat Phim điện ảnh | Producer |
| 1959 | Killers of Kilimanjaro Phim điện ảnh | Producer |
| 1959 | The Bandit Of Zhobe Phim điện ảnh | Producer |
| 1959 | Idol on Parade Phim điện ảnh | Producer |
| 1958 | The Man Inside Phim điện ảnh | Producer |
| 1958 | Tank Force! Phim điện ảnh | Producer |
| 1957 | High Flight Phim điện ảnh | Producer |
| 1957 | How to Murder a Rich Uncle Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1957 | Fire Down Below Phim điện ảnh | Producer |
| 1957 | Interpol Phim điện ảnh | Producer |
| 1956 | The Gamma People Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1956 | Zarak Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1956 | Odongo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1956 | Safari Phim điện ảnh | Producer |
| 1956 | April in Portugal Phim điện ảnh | Producer |
| 1955 | The Cockleshell Heroes Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1955 | A Prize of Gold Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1954 | The Black Knight Phim điện ảnh | Producer |
| 1954 | Hell Below Zero Phim điện ảnh | Producer |
| 1953 | The Red Beret Phim điện ảnh | Producer |
| 1943 | The Outlaw Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1942 | The Black Swan Phim điện ảnh | Second Unit Director |