7.8
Truyền hình
Kịch bản
John Wilder
- Ngày sinh
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Tacoma, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
John Wilder is an American writer, actor, and director. He legally changed his name from John McGovern in 1958.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Perry Mason
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
5.9
Truyền hình
Petticoat Junction
7.7
Truyền hình
Centennial
6.8
Truyền hình
The Partridge Family
6.3
Phim điện ảnh
Until They Sail
6.6
Truyền hình
Wagon Train
7.0
Truyền hình
Return to Lonesome Dove
7.0
Truyền hình
The Adventures of Rin Tin Tin
6.6
Truyền hình
Marcus Welby, M.D.
6.8
Truyền hình
Branded
6.2
Truyền hình
The Adventures of Ozzie and Harriet
6.5
Phim điện ảnh
The Unguarded Moment
4.8
Phim điện ảnh
Feast of All Saints
6.2
Truyền hình
Dick Powell's Zane Grey Theatre
5.4
Phim điện ảnh
Night Unto Night
6.1
Phim điện ảnh
Five Guns to Tombstone
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1963 | Petticoat Junction Truyền hình | Arthur Gilroy (1 tập) |
| 1961 | Five Guns to Tombstone Phim điện ảnh | Ted Wade |
| 1960 | The Barbara Stanwyck Show Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1958 | Imitation General Phim điện ảnh | Lt. Jeff Clayton |
| 1958 | Summer Love Phim điện ảnh | Mike Howard |
| 1957 | Until They Sail Phim điện ảnh | Tommy |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Dick Wilson (1 tập) |
| 1957 | Wagon Train Truyền hình | Stanley Blower (1 tập) |
| 1956 | The Unguarded Moment Phim điện ảnh | Sandy |
| 1956 | Rock, Pretty Baby Phim điện ảnh | 'Fingers' Porter |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Ben Fraser (1 tập) |
| 1956 | West Point Truyền hình | Cadet Stanley Roger Jacoby (1 tập) |
| 1956 | Hold Back the Night Phim điện ảnh | Tinker |
| 1955 | Crossroads Truyền hình | Smiley (1 tập) |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Don (1 tập) |
| 1954 | The Adventures of Rin Tin Tin Truyền hình | Pete Benton (1 tập) |
| 1954 | Studio 57 Truyền hình | Don Baxter (1 tập) |
| 1952 | The Adventures of Ozzie and Harriet Truyền hình | Will Thornberry (2 tập) |
| 1952 | Hát Dưới Mưa Phim điện ảnh | Boy (uncredited) |
| 1952 | Room for One More Phim điện ảnh | Senior Patrol Leader (uncredited) |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Stuart (1 tập) |
| 1951 | When I Grow Up Phim điện ảnh | Duckface Kelly |
| 1949 | Night Unto Night Phim điện ảnh | Willie Shawn |
| 1946 | Tumbleweed Trail Phim điện ảnh | Freckles Ryan |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Feast of All Saints Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Lakota Moon Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 1994 | XXX's & OOO's Phim điện ảnh | Executive Producer, Writer |
| 1993 | Return to Lonesome Dove Truyền hình | Executive Producer, Writer (4 tập) |
| 1987 | Breaking Home Ties Phim điện ảnh | Executive Producer, Director, Writer |
| 1982 | The Devlin Connection Truyền hình | Creator |
| 1978 | Centennial Truyền hình | Writer, Executive Producer, Creator (12 tập) |
| 1978 | The Bastard Truyền hình | Executive Producer, Creator (2 tập) |
| 1975 | The Abduction of Saint Anne Phim điện ảnh | Producer |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | Director, Producer (1 tập) |
| 1971 | Owen Marshall: Counselor at Law Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1970 | The Partridge Family Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1969 | Marcus Welby, M.D. Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1965 | Branded Truyền hình | Writer, Teleplay (1 tập) |