6.8
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Dewi Humphreys
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Bangor, Wales, UK
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dewi Humphreys.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
The Boys from Brazil
7.0
Phim điện ảnh
Quadrophenia
7.6
Truyền hình
Absolutely Fabulous
6.2
Phim điện ảnh
Scorpio
6.3
Phim điện ảnh
The Black Windmill
6.4
Phim điện ảnh
The Razor's Edge
7.5
Phim điện ảnh
Peter Pan Goes Wrong
6.7
Truyền hình
Neverwhere
5.6
Phim điện ảnh
The Missionary
7.7
Truyền hình
Nighty Night
7.6
Truyền hình
Chef
7.5
Phim điện ảnh
Bottom Live 2003: Weapons Grade Y-Fronts Tour
7.1
Phim điện ảnh
Bottom Live 2001: An Arse Oddity
6.9
Truyền hình
Murder Most Horrid
6.2
Phim điện ảnh
Rock & Chips
8.0
Truyền hình
Rock & Chips
6.8
Truyền hình
Little Crackers
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Peter Pan Goes Wrong Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | You Can't Teach a New Dog Old Tricks Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Funny Valentines Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Little Crackers Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Rock & Chips Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Rock & Chips Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2006 | The Only Boy for Me Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Nighty Night Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2003 | Bottom Live 2003: Weapons Grade Y-Fronts Tour Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Bottom Live 2001: An Arse Oddity Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Harry Enfield Presents Kevin's Guide to Being a Teenager Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Get Real Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1996 | Neverwhere Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1994 | The Lifeboat Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1993 | Tender Loving Care Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Chef Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1992 | Absolutely Fabulous Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1990 | Sticky Wickets Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1984 | The Razor's Edge Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1982 | The Missionary Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1981 | Chariots of Fire Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1979 | Quadrophenia Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1978 | The Boys from Brazil Phim điện ảnh | Camera Production Assistant |
| 1974 | The Black Windmill Phim điện ảnh | Focus Puller |
| 1973 | Scorpio Phim điện ảnh | Focus Puller |