7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
박진희
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Park Jin-hee is a South Korean actress. She is best known for her leading roles in the television series "Please Come Back, Soon Ae", "War of Money", and "Giant", as well as for the film "Shadows in the Palace".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Ẩn Danh
6.1
Phim điện ảnh
여고괴담
6.9
Phim điện ảnh
궁녀
6.6
Truyền hình
기억
6.1
Phim điện ảnh
달콤한 거짓말
6.0
Truyền hình
Lệ Vương, Lee Bang Won
6.1
Phim điện ảnh
연애술사
4.4
Truyền hình
Đánh Số Cuộc Tình
6.0
Phim điện ảnh
만남의 광장
6.4
Phim điện ảnh
하면된다
8.1
Truyền hình
자이언트
7.9
Truyền hình
오 마이 금비
4.6
Truyền hình
Kẻ Báo Thù Hoàn Hảo
4.6
Phim điện ảnh
별
8.1
Phim điện ảnh
친정엄마
5.8
Phim điện ảnh
러브 토크
3.5
Truyền hình
구암 허준
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 붉은 진주 Truyền hình | Kim Myeong-hui / Kim Dan-hui (102 tập) |
| 2022 | ECO 아일랜드 천사도 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Lệ Vương, Lee Bang Won Truyền hình | Queen Min (32 tập) |
| 2021 | 디스 이즈 골프 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 행복한 동행, 오! 마이 라이프 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Ẩn Danh Truyền hình | Prosecutor Do Joong-eun (1 tập) |
| 2021 | Đánh Số Cuộc Tình Truyền hình | Jung Chung-Kyung (2 tập) |
| 2019 | Bác Sĩ Trinh Thám Truyền hình | Do Jung Eun (32 tập) |
| 2019 | 로맨스탐정 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 월드 스페셜 프렌즈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 마켓인싸 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 옥탑방의 문제아들 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Kẻ Báo Thù Hoàn Hảo Truyền hình | Choi Ja-Hye (ep.15-34) (34 tập) |
| 2016 | 오 마이 금비 Truyền hình | Go Gang-Hee (16 tập) |
| 2016 | 비디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 기억 Truyền hình | Na Eun-sun (16 tập) |
| 2015 | 김제동의 톡투유 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | 구암 허준 Truyền hình | Ye-Jin (135 tập) |
| 2012 | 청포도 사탕: 17년 전의 약속 Phim điện ảnh | Sun-joo |
| 2011 | 발효가족 Truyền hình | Lee Kang-san (24 tập) |
| 2010 | Trong vòng lửa đạn Phim điện ảnh | Hwa-ran |
| 2010 | 자이언트 Truyền hình | Hwang Jung-yeon (60 tập) |
| 2010 | 친정엄마 Phim điện ảnh | Ji-suk |
| 2010 | 아직도 결혼하고 싶은 여자 Truyền hình | Lee Shin-young (16 tập) |
| 2008 | 달콤한 거짓말 Phim điện ảnh | Han Ji-ho |
| 2008 | Phía Đông Vườn Địa Đàng Truyền hình | |
| 2008 | 온에어 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 궁녀 Phim điện ảnh | Chun-ryung |
| 2007 | 만남의 광장 Phim điện ảnh | Sun-Mi |
| 2007 | 쩐의 전쟁 Truyền hình | 서주희 (16 tập) |
| 2006 | 돌아와요순애씨 Truyền hình | Han Cho-eun (16 tập) |
| 2005 | 러브 토크 Phim điện ảnh | Young Shin |
| 2005 | 연애술사 Phim điện ảnh | Koo Hee-won |
| 2003 | 별 Phim điện ảnh | Su-yeon |
| 2002 | 그대를 알고부터 Truyền hình | Kim Mi-jin (47 tập) |
| 2001 | 비단향 꽃무 Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 하면된다 Phim điện ảnh | Jeong Jang-mi |
| 2000 | 산책 Phim điện ảnh | Seo Yeon-hwa |
| 2000 | 성난 얼굴로 돌아보라 Truyền hình | Shin Jung-hee (16 tập) |
| 1999 | 간첩 리철진 Phim điện ảnh | Hwa-yi |
| 1999 | 연풍연가 Phim điện ảnh | Young-seo's friend |
| 1998 | 여고괴담 Phim điện ảnh | Park So-young |
| 1992 | SBS 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |