7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lars Bom
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Søborg, Denmark
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lars Bom.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Hævnen
6.1
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Bất Đắc Dĩ
5.7
Phim điện ảnh
Vikaren
7.0
Truyền hình
Dicte
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
7.6
Truyền hình
Badehotellet
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
5.9
Phim điện ảnh
Skyggen
5.6
Phim điện ảnh
Klatretøsen
5.5
Phim điện ảnh
Den som frykter ulven
5.5
Phim điện ảnh
Miraklet i Valby
6.7
Phim điện ảnh
Af banen!
6.5
Phim điện ảnh
Max Pinlig
6.2
Truyền hình
Edderkoppen
4.1
Phim điện ảnh
De uanstændige
4.2
Truyền hình
Bryggeren
6.0
Phim điện ảnh
Beast
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Danske tv-seriers bedste Truyền hình | Sig selv (6 tập) |
| 2024 | Jeopardy! Truyền hình | Sig selv (2 tập) |
| 2023 | Bag enhver mand Truyền hình | Preben (3 tập) |
| 2020 | Året der gak Truyền hình | Medvirkende i indslag (1 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Helmer Klausen (2 tập) |
| 2019 | GG Horsens Truyền hình | Bankmand 1 (1 tập) |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2016 | Slush Ice Phim điện ảnh | Klubchef |
| 2014 | Krummerne - alt på spil Phim điện ảnh | Bankdirektør |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Tage Skovgaard (2 tập) |
| 2013 | Dicte Truyền hình | Dennis Høgsbro (2 tập) |
| 2012 | Max Pinlig 3 - på Roskilde Phim điện ảnh | Steen Cold |
| 2011 | Dũng Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Gorak (stemme) |
| 2011 | Max Pinlig 2 - sidste skrig Phim điện ảnh | Steen Cold |
| 2010 | Tigre og tatoveringer Phim điện ảnh | Sonny (voice) |
| 2010 | Hævnen Phim điện ảnh | |
| 2009 | Beast Phim điện ảnh | John |
| 2008 | Max Pinlig Phim điện ảnh | Steen Cold |
| 2008 | Så kort og mærkeligt livet er Phim điện ảnh | Dan Turéll |
| 2007 | Matador Musical Phim điện ảnh | |
| 2007 | Vikaren Phim điện ảnh | Alberts far |
| 2007 | Max Pinlig Truyền hình | Steen Cold (16 tập) |
| 2006 | De tre musketerer Phim điện ảnh | Athos |
| 2005 | Af banen! Phim điện ảnh | Torben |
| 2004 | Den som frykter ulven Phim điện ảnh | Karsten Skov |
| 2002 | Hot Dog Phim điện ảnh | Bill |
| 2002 | Klatretøsen Phim điện ảnh | Klaus Johansen |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Johnny Olsen (32 tập) |
| 2000 | Edderkoppen Truyền hình | Arthur Næslund (6 tập) |
| 2000 | Hit med sangen Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 1998 | Skyggen Phim điện ảnh | J.B. |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Christian Torp (12 tập) |
| 1996 | Bryggeren Truyền hình | Wulffs Nabo (1 tập) |
| 1996 | En fri mand Truyền hình | Leif Winther (2 tập) |
| 1996 | Bamses Julerejse Truyền hình | Bamse (24 tập) |
| 1996 | Trùm Ma Túy Phim điện ảnh | Uro'er |
| 1996 | Bella, min Bella Phim điện ảnh | Erik |
| 1995 | Elsker elsker ikke... Phim điện ảnh | Jan |
| 1989 | Miraklet i Valby Phim điện ảnh | |
| 1988 | Station 13 Truyền hình | Frederiksen (5 tập) |
| 1988 | Time Out Phim điện ảnh | Mr. Smith As Young |
| 1983 | De uanstændige Phim điện ảnh |