6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roger Bowen
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Roger Bowen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
6.9
Phim điện ảnh
What About Bob?
6.7
Phim điện ảnh
Heaven Can Wait
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.8
Truyền hình
All in the Family
5.2
Phim điện ảnh
Zapped!
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.0
Phim điện ảnh
Foxes
5.3
Phim điện ảnh
The Main Event
7.0
Truyền hình
Alice
7.4
Truyền hình
Barney Miller
7.9
Truyền hình
Emergency!
6.0
Phim điện ảnh
Petulia
7.1
Truyền hình
The Hardy Boys / Nancy Drew Mysteries
7.3
Truyền hình
What's Happening!!
5.1
Phim điện ảnh
Morgan Stewart's Coming Home
5.0
Phim điện ảnh
Steelyard Blues
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Kisses in the Dark Phim điện ảnh | Businessman (Solly's Diner) |
| 1994 | Even Cowgirls Get the Blues Phim điện ảnh | Naturalist (uncredited) |
| 1991 | What About Bob? Phim điện ảnh | Phil |
| 1987 | Morgan Stewart's Coming Home Phim điện ảnh | Dr. Cabot |
| 1984 | Maggie Briggs Truyền hình | (6 tập) |
| 1983 | At Ease Truyền hình | (14 tập) |
| 1982 | Zapped! Phim điện ảnh | Mr. Springboro |
| 1981 | Goldie and the Boxer Go to Hollywood Phim điện ảnh | Scott Durkin |
| 1980 | First Family Phim điện ảnh | Senator William 'Wild Bill' Hubley |
| 1980 | Damien: The Leper Priest Phim điện ảnh | Prime Minister Gibson |
| 1980 | Solly’s Diner Phim điện ảnh | Businessman |
| 1980 | The Murder That Wouldn't Die Phim điện ảnh | Coach Spaulding |
| 1980 | Foxes Phim điện ảnh | Counsellor |
| 1979 | The Main Event Phim điện ảnh | Owner Sinthia Cosmetics |
| 1979 | The Ropers Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Heaven Can Wait Phim điện ảnh | Newspaperman |
| 1978 | Last of the Good Guys Phim điện ảnh | Mr. Stit |
| 1977 | The Hardy Boys / Nancy Drew Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Babitch (2 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Reverend Green (1 tập) |
| 1976 | Alice Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | What's Happening!! Truyền hình | Robert Glover (1 tập) |
| 1976 | Tunnel Vision Phim điện ảnh | Henry Kissinger |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Francis Lindquist (1 tập) |
| 1974 | The Rangers Phim điện ảnh | Sam |
| 1974 | It Couldn't Happen to a Nicer Guy Phim điện ảnh | Stu Dotney |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | Samuel Mason (2 tập) |
| 1973 | Wicked, Wicked Phim điện ảnh | Simmons, Hotel Manager |
| 1973 | Steelyard Blues Phim điện ảnh | Fire Commissioner Francis |
| 1973 | Hunter Phim điện ảnh | Alfred Blount |
| 1972 | Playmates Phim điện ảnh | Kiddieland Father |
| 1972 | The Paul Lynde Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Temperatures Rising Truyền hình | Dr. Lippincott (1 tập) |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | Felix Schell (1 tập) |
| 1971 | All in the Family Truyền hình | Mitch Turner (2 tập) |
| 1970 | Arnie Truyền hình | (48 tập) |
| 1970 | Move Phim điện ảnh | Rabbi |
| 1970 | Imogen Cunningham, photographer Phim điện ảnh | Narrator |
| 1970 | M*A*S*H Phim điện ảnh | Lt. Col. Henry Blake |
| 1970 | Nanny and the Professor Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Bracken's World Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Deadlock Phim điện ảnh | Ski |
| 1968 | Petulia Phim điện ảnh | Warren |
| 1967 | Funnyman Phim điện ảnh | Lester, Social Scientist |