8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
山田巳之助
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 山田巳之助.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
ゴジラの逆襲
6.5
Phim điện ảnh
空の大怪獸 ラドン
5.8
Phim điện ảnh
美女と液体人間
5.8
Phim điện ảnh
大怪獣バラン
4.5
Phim điện ảnh
Varan the Unbelievable
5.5
Phim điện ảnh
日本誕生
6.9
Phim điện ảnh
国定忠治
5.7
Phim điện ảnh
Rodan! The Flying Monster
8.5
Phim điện ảnh
嵐
8.0
Phim điện ảnh
お祭り半次郎
9.0
Phim điện ảnh
大番
9.0
Phim điện ảnh
琴の爪
10.0
Phim điện ảnh
天下泰平
10.0
Phim điện ảnh
アンコールワット物語 美しき哀愁
7.0
Phim điện ảnh
生きている小平次
7.0
Phim điện ảnh
暗黒街
9.0
Phim điện ảnh
旅路
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | われ一粒の麦なれど Phim điện ảnh | Chief of Investigation Dept |
| 1963 | 浅草の侠客 Phim điện ảnh | Reikichi Raimon |
| 1963 | あかつき Truyền hình | 兼吉 (313 tập) |
| 1962 | Varan the Unbelievable Phim điện ảnh | Secretary of Defense |
| 1960 | ガス人間第1号 Phim điện ảnh | Official (uncredited) |
| 1960 | 国定忠治 Phim điện ảnh | Uemon |
| 1959 | 日本誕生 Phim điện ảnh | Okuri of Kunizo |
| 1959 | 悪魔の接吻 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Gigantis, the Fire Monster Phim điện ảnh | Chief of Civil Defense (uncredited) |
| 1958 | 眠狂四郎無頼控 魔剣地獄 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 大怪獣バラン Phim điện ảnh | Secretary of Defense |
| 1958 | 美女と液体人間 Phim điện ảnh | Chief of Inspectors Kusuda |
| 1958 | アンコールワット物語 美しき哀愁 Phim điện ảnh | Monk |
| 1957 | Rodan! The Flying Monster Phim điện ảnh | Osaki |
| 1957 | 東北の神武たち Phim điện ảnh | |
| 1957 | 別れの茶摘歌 姉妹篇 お姉さんと呼んだ人 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 生きている小平次 Phim điện ảnh | Dressing room keeper |
| 1957 | 琴の爪 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 早く帰ってコ Phim điện ảnh | |
| 1957 | 大番 Phim điện ảnh | Murata |
| 1957 | 山と川のある町 Phim điện ảnh | Old Doctor |
| 1956 | 空の大怪獸 ラドン Phim điện ảnh | Mining Chief Osaki |
| 1956 | 嵐 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 現代の欲望 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 暗黒街 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 乱菊物語 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 宮本武蔵完結編 決闘巌流島 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1955 | 旅路 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 芸者小夏 ひとり寝る夜の小夏 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 制服の乙女たち Phim điện ảnh | |
| 1955 | ゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | Chief of Civil Defense |
| 1955 | 天下泰平 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 次郎長三国志 第九部 荒神山 Phim điện ảnh | |
| 1954 | わたしの凡てを Phim điện ảnh | Hizoko Kitamura |
| 1954 | 御ひいき六花撰 素ッ飛び男 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 落語シリーズ 第一話 落語長屋は花ざかり Phim điện ảnh | |
| 1953 | お祭り半次郎 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 太平洋の鷲 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1953 | 村八分 Phim điện ảnh | |
| 1952 | Phải Sống Phim điện ảnh | Subordinate Clerk Saito |