6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Sarne
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Paddington, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Sarne (born Michael Scheuer; 6 August 1940) is a British actor, writer, producer, and director, who also had a brief career as a pop singer in the 1960s. Sarne directed the films Joanna (1968) and Myra Breckinridge (1970). He has appeared as an actor in several films including A Place to Go (1965), Two Weeks in September (1967), and Moonlighting (1982).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Những Người Khốn Khổ
7.3
Phim điện ảnh
Hứa Hẹn Từ Châu Âu
6.6
Phim điện ảnh
Trò Chơi Nội Gián
6.1
Phim điện ảnh
Appointment with Death
7.6
Truyền hình
Jonathan Creek
7.1
Phim điện ảnh
Moonlighting
5.3
Phim điện ảnh
The Fourth Angel
4.6
Phim điện ảnh
Myra Breckinridge
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
5.6
Phim điện ảnh
Telstar: The Joe Meek Story
7.2
Truyền hình
Minder
5.4
Phim điện ảnh
Joanna
5.0
Phim điện ảnh
À cœur joie
5.7
Phim điện ảnh
Ręce do góry
6.2
Phim điện ảnh
30 Door Key
5.9
Truyền hình
Howards' Way
6.4
Phim điện ảnh
A Place to Go
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | DJ Phim điện ảnh | Mike |
| 2017 | Gloves Off Phim điện ảnh | Taffy |
| 2013 | סוכריות Phim điện ảnh | The German |
| 2013 | Соба со пијано Phim điện ảnh | |
| 2013 | Tận Thế Phim điện ảnh | Publican 6 |
| 2012 | Những Người Khốn Khổ Phim điện ảnh | Father Mabeuf |
| 2011 | Trò Chơi Nội Gián Phim điện ảnh | Karla (Voice) |
| 2008 | Telstar: The Joe Meek Story Phim điện ảnh | Backstage Manager |
| 2007 | Hứa Hẹn Từ Châu Âu Phim điện ảnh | Valery |
| 2006 | Mechilot Phim điện ảnh | Henry Adler |
| 2001 | The Fourth Angel Phim điện ảnh | Leo Hasse |
| 2001 | Wendy Richard: A Life on the Box Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | The Waiting Time Phim điện ảnh | General Pytor Rykov |
| 1997 | Jonathan Creek Truyền hình | Martin Crow (1 tập) |
| 1993 | Motyw cienia Phim điện ảnh | father |
| 1991 | 30 Door Key Phim điện ảnh | |
| 1989 | Judith Krantz's Till We Meet Again Truyền hình | General Von Stern (2 tập) |
| 1989 | Thieves in the Night Phim điện ảnh | Mr. Newton |
| 1989 | Riding the Edge Phim điện ảnh | Kroll |
| 1989 | Cult People Phim điện ảnh | Himself |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Schwarz (3 tập) |
| 1988 | Appointment with Death Phim điện ảnh | Healey |
| 1987 | Blat Phim điện ảnh | Bogdanov |
| 1985 | Howards' Way Truyền hình | Paul Voss (1 tập) |
| 1985 | Ręce do góry Phim điện ảnh | Self (1981 footage) |
| 1984 | Success Is the Best Revenge Phim điện ảnh | Video Store Attendant |
| 1982 | Moonlighting Phim điện ảnh | Builders' Merchant |
| 1979 | Minder Truyền hình | Billy Beesley (1 tập) |
| 1970 | Myra Breckinridge Phim điện ảnh | Acting School Student (uncredited) |
| 1967 | À cœur joie Phim điện ảnh | Vincent |
| 1965 | Every Day's a Holiday Phim điện ảnh | Tim Gilpin |
| 1963 | A Place to Go Phim điện ảnh | Ricky Flint |
| 1963 | Moment of Decision Phim điện ảnh | German Boyfriend |
| 1962 | The Scales of Justice Truyền hình | German Boyfriend (1 tập) |
| 1961 | On the Fiddle Phim điện ảnh | German Officer |
| 1961 | The Guns of Navarone Phim điện ảnh | Undetermined Secondary Role (uncredited) |
| 1960 | No Kidding Phim điện ảnh | Henri |
| 1960 | Trouble with Eve Phim điện ảnh | Teenager (uncredited) |
| 1960 | Sink the Bismarck! Phim điện ảnh | Hoffman - 'Bismarck' (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Glastonbury: The Movie in Flashback Phim điện ảnh | Cinematography, Producer, Director |
| 1993 | The Punk Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Intimidade Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | Myra Breckinridge Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1968 | Joanna Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1966 | Road to St. Tropez Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer |