8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Phil Arnold
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Hackensack, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Phil Arnold.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
Bewitched
7.9
Truyền hình
I Love Lucy
7.6
Truyền hình
The Andy Griffith Show
6.7
Phim điện ảnh
Blackbeard's Ghost
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.9
Truyền hình
The Beverly Hillbillies
7.6
Truyền hình
The Dick Van Dyke Show
6.2
Phim điện ảnh
Robin and the 7 Hoods
6.6
Truyền hình
Adventures of Superman
5.5
Phim điện ảnh
Jet Pilot
6.8
Phim điện ảnh
The Court-Martial of Billy Mitchell
6.5
Truyền hình
Dragnet
6.2
Truyền hình
That Girl
7.1
Truyền hình
Gomer Pyle, U.S.M.C.
5.5
Phim điện ảnh
My Gun Is Quick
4.7
Phim điện ảnh
Skidoo
6.6
Truyền hình
Peter Gunn
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1976 | Bob Hope's World of Comedy Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1968 | Skidoo Phim điện ảnh | Mayor's Husband |
| 1968 | Blackbeard's Ghost Phim điện ảnh | Popcorn Vendor |
| 1967 | Hondo Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | The Cool Ones Phim điện ảnh | Uncle Steve |
| 1967 | Good Times Phim điện ảnh | Solly |
| 1967 | Enter Laughing Phim điện ảnh | Waiter (uncredited) |
| 1966 | The Swinger Phim điện ảnh | Seedy Character (uncredited) |
| 1966 | Pistols 'n' Petticoats Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | That Girl Truyền hình | (2 tập) |
| 1966 | Hold On! Phim điện ảnh | Photographer |
| 1965 | Honey West Truyền hình | Buyer (1 tập) |
| 1964 | Your Cheatin' Heart Phim điện ảnh | Pie Eating Contest Barker (uncredited) |
| 1964 | Gomer Pyle, U.S.M.C. Truyền hình | (3 tập) |
| 1964 | Bewitched Truyền hình | Ice Cream Vendor (1 tập) |
| 1964 | What a Way to Go! Phim điện ảnh | Publicity and Press Agent (uncredited) |
| 1964 | Robin and the 7 Hoods Phim điện ảnh | Hatrack |
| 1964 | 3 Nuts in Search of a Bolt Phim điện ảnh | Television Technician |
| 1964 | The Incredible Mr. Limpet Phim điện ảnh | Short Fisherman (uncredited) |
| 1963 | Under the Yum Yum Tree Phim điện ảnh | Delivery Man (uncredited) |
| 1963 | Bob Hope Presents the Chrysler Theatre Truyền hình | (1 tập) |
| 1963 | Burke's Law Truyền hình | Billy, Little Guy, Barney, Harry (1 tập) |
| 1962 | The Beverly Hillbillies Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Lover Come Back Phim điện ảnh | Sam - Clothing Store Owner (uncredited) |
| 1961 | The Comancheros Phim điện ảnh | Nervous Drunk (uncredited) |
| 1961 | The Dick Van Dyke Show Truyền hình | Anatole (2 tập) |
| 1960 | Route 66 Truyền hình | (2 tập) |
| 1960 | The Andy Griffith Show Truyền hình | Hotdog Vendor (1 tập) |
| 1960 | Pete and Gladys Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | Thriller Truyền hình | Curly (1 tập) |
| 1959 | The Detectives Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | The Jazz Singer Phim điện ảnh | Messenger |
| 1959 | Startime Truyền hình | Messenger (1 tập) |
| 1959 | Bourbon Street Beat Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | The Twilight Zone Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1959 | Go, Johnny, Go! Phim điện ảnh | Call Boy |
| 1959 | One Step Beyond Truyền hình | Purdy (1 tập) |
| 1958 | The Donna Reed Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | Peter Gunn Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | Sea Hunt Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Jet Pilot Phim điện ảnh | |
| 1957 | The Helen Morgan Story Phim điện ảnh | Klingman (uncredited) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Smitty, Mechanic (1 tập) |
| 1957 | My Gun Is Quick Phim điện ảnh | Shorty |
| 1957 | Official Detective Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Hey, Jeannie! Truyền hình | Little man (1 tập) |
| 1956 | Creeps Phim điện ảnh | (voice) (uncredited) |
| 1956 | The Conqueror Phim điện ảnh | Honest John (uncredited) |
| 1955 | The Court-Martial of Billy Mitchell Phim điện ảnh | Fiorello LaGuardia |
| 1955 | Illegal Phim điện ảnh | News Vendor (uncredited) |
| 1955 | It's Always Fair Weather Phim điện ảnh | Butch - Assistant at Stillman's Gym (uncredited) |
| 1954 | A Star Is Born Phim điện ảnh | Agent (uncredited) |
| 1953 | Cái Nóng Oi Ả Phim điện ảnh | Nick (uncredited) |
| 1953 | Life with Elizabeth Truyền hình | Milkman (1 tập) |
| 1953 | Pardon My Backfire Phim điện ảnh | Escaped Convict |
| 1953 | Tricky Dicks Phim điện ảnh | Chopper |
| 1953 | The Jazz Singer Phim điện ảnh | Stagehand |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Adams (1 tập) |
| 1952 | Adventures of Superman Truyền hình | (1 tập) |
| 1952 | O. Henry's Full House Phim điện ảnh | Convict (segment "Prologue") (uncredited) |