8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Don Scribner
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Don Scribner is an actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Người Ngoài Hành Tinh
6.1
Phim điện ảnh
Vượt Biên
6.7
Phim điện ảnh
The Cooler
7.2
Truyền hình
Tim and Eric Awesome Show, Great Job!
4.8
Phim điện ảnh
Slave Girls from Beyond Infinity
6.1
Phim điện ảnh
June và John
3.7
Phim điện ảnh
Future Force
2.6
Phim điện ảnh
Alien Armageddon
5.2
Phim điện ảnh
All I Want for Christmas
7.0
Phim điện ảnh
The Legend of Catclaws Mountain
2.8
Phim điện ảnh
After Midnight
3.6
Phim điện ảnh
Moon in Scorpio
3.3
Phim điện ảnh
Bigfoot County
2.5
Phim điện ảnh
The Doll
3.6
Phim điện ảnh
Tomb of the Werewolf
2.1
Phim điện ảnh
Witchcraft XI: Sisters in Blood
5.1
Phim điện ảnh
616 Wilford Lane
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Silent Bark Phim điện ảnh | Drunken Man |
| 2025 | Starfisher Phim điện ảnh | Captain Thiago |
| 2025 | June và John Phim điện ảnh | Las Vegas Homeless Guy |
| 2025 | The Martial Artist Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 2024 | The Legend of Catclaws Mountain Phim điện ảnh | Walter |
| 2023 | Group Phim điện ảnh | Dan |
| 2023 | ZIB Phim điện ảnh | Atonin Zib |
| 2021 | 616 Wilford Lane Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2021 | Waylaid Phim điện ảnh | Anchor |
| 2021 | Being Dead Phim điện ảnh | Eddy |
| 2020 | Người Ngoài Hành Tinh Phim điện ảnh | Carl Meissner |
| 2019 | Dear Frank Phim điện ảnh | Dr. Ramos |
| 2018 | Hide and Go Seek Phim điện ảnh | Leroy |
| 2018 | Paint It Red Phim điện ảnh | Willie the Wino |
| 2017 | The Doll Phim điện ảnh | Mad Doctor |
| 2016 | Encounter Phim điện ảnh | Jim Reeves |
| 2015 | Appleton Phim điện ảnh | Mitchell |
| 2015 | Hallucinogen Phim điện ảnh | Shaman |
| 2014 | After Midnight Phim điện ảnh | Rusty |
| 2014 | The Guide Phim điện ảnh | Joe |
| 2014 | At The Maple Grove Phim điện ảnh | Seymour Harmon |
| 2013 | All I Want for Christmas Phim điện ảnh | Aging Rocker Kroeger Johnson |
| 2013 | Nathan for You Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Bigfoot County Phim điện ảnh | Stranger |
| 2012 | Vũ Điệu Đường Phố 4 Phim điện ảnh | Interviewee (uncredited) |
| 2011 | Alien Armageddon Phim điện ảnh | Cowboy |
| 2009 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Bartender |
| 2007 | Girl with the Sex-Ray Eyes Phim điện ảnh | Mr. Thompson |
| 2007 | Bewitched Housewives Phim điện ảnh | Mr. Beatty |
| 2007 | Tim and Eric Awesome Show, Great Job! Truyền hình | Cinco Supporter (1 tập) |
| 2006 | Cannibal Taboo Phim điện ảnh | Strange Pagan |
| 2006 | Under Pressure Phim điện ảnh | Manny |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Police Clerk (1 tập) |
| 2005 | Bikini Chain Gang Phim điện ảnh | Mr. Arst |
| 2004 | Tomb of the Werewolf Phim điện ảnh | Gilchrist |
| 2003 | The Cooler Phim điện ảnh | Lou |
| 2001 | Savage Season Phim điện ảnh | Tony |
| 2000 | Witchcraft XI: Sisters in Blood Phim điện ảnh | Arthur Ramsden |
| 1999 | The Escort III Phim điện ảnh | Vince Mars |
| 1997 | Rapid Assault Phim điện ảnh | Lars Rynark |
| 1997 | Maximum Security Phim điện ảnh | Patterson |
| 1996 | Friend of the Family II Phim điện ảnh | Simon |
| 1996 | The Bible and Gun Club Phim điện ảnh | Homeless guy |
| 1996 | Night Shade Phim điện ảnh | Jack Slayton |
| 1995 | Destination Vegas Phim điện ảnh | Tape Operator |
| 1995 | Knight Walks Phim điện ảnh | Knight |
| 1992 | Tuesday Never Comes Phim điện ảnh | Agent Anderson |
| 1991 | Prime Target Phim điện ảnh | Greensburg |
| 1990 | Twisted Justice Phim điện ảnh | Mr. Tramaine |
| 1989 | Future Force Phim điện ảnh | Driver |
| 1989 | Wild Man Phim điện ảnh | Eric Wilde |
| 1988 | Outlaw Force Phim điện ảnh | Stage Hand |
| 1987 | Moon in Scorpio Phim điện ảnh | Richard Vargas |
| 1987 | Slave Girls from Beyond Infinity Phim điện ảnh | Zed |