8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
浜村純
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 221 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Hamamura was born on 7 February 1906 in Fukuoka, Japan. He was an actor, known for High and Low (1963), Gamera: The Giant Monster (1965) and Bamboo Doll of Echizen (1963). He died on 21 June 1995 in Setagaya, Tokyo, Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Quái Đàm
8.2
Phim điện ảnh
上意討ち 拝領妻始末
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
7.8
Phim điện ảnh
ビルマの竪琴
7.1
Phim điện ảnh
子連れ狼 死に風に向う乳母車
5.9
Phim điện ảnh
大怪獣ガメラ
5.9
Phim điện ảnh
Mr. Baseball
7.6
Phim điện ảnh
野火
6.6
Phim điện ảnh
雪之丞変化
6.6
Phim điện ảnh
青春残酷物語
7.4
Phim điện ảnh
神々の深き欲望
7.0
Phim điện ảnh
心中天網島
6.9
Phim điện ảnh
幽霊屋敷の恐怖 血を吸う人形
7.3
Phim điện ảnh
砂の器
7.3
Phim điện ảnh
「エロ事師たち」より 人類学入門
6.4
Phim điện ảnh
異聞猿飛佐助
7.4
Phim điện ảnh
細雪
Danh sách phim đã đóng 221
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 山椿 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 日曜恐怖シリーズ ベストセレクション3 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 眠る男 Phim điện ảnh | Old Man at Post Office |
| 1995 | 写楽 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ひめゆりの塔 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 江戸川乱歩劇場 押繪と旅する男 Phim điện ảnh | Kuniharu Motoki |
| 1992 | Mr. Baseball Phim điện ảnh | Hiroko's Grandfather |
| 1992 | 濹東綺譚 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 息子 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 渋滞 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 東京交差点 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | さくら隊散る Phim điện ảnh | |
| 1988 | 山田村ワルツ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 鑓の権三 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 時をかける少女 Phim điện ảnh | Kazuo's Grandfather |
| 1985 | 夢千代日記 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 國語元年 Truyền hình | (5 tập) |
| 1984 | 伽倻子のために Phim điện ảnh | Akio Matsumoto |
| 1984 | おはん Phim điện ảnh | |
| 1984 | メイン・テーマ Phim điện ảnh | Ichirota Daitojima |
| 1984 | 瀬戸内少年野球団 Phim điện ảnh | |
| 1984 | ロマンス Truyền hình | 真之助の祖父・香木真人 (156 tập) |
| 1983 | 波の盆 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 恋人よ、われに帰れ Phim điện ảnh | |
| 1983 | 暗室 Phim điện ảnh | The Man in Black clothes(黒服の男) |
| 1983 | きつね Phim điện ảnh | Hospital Old Man |
| 1983 | 細雪 Phim điện ảnh | Otokichi |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Ushimatsu Igawa (1 tập) |
| 1983 | ナナカマドの挽歌 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 道頓堀川 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 幸福 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 悪霊島 Phim điện ảnh | Old Fisherman |
| 1981 | 魔界転生 Phim điện ảnh | Shigesaemon |
| 1981 | スローなブギにしてくれ Phim điện ảnh | Old man |
| 1981 | 鉄眼 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 古都 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 太陽の子 てだのふあ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 遠い明日 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | The Shadow / Yatabei, the Bellkeeper |
| 1979 | 真田幸村の謀略 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 地獄 Phim điện ảnh | Sudoku |
| 1978 | 鬼畜 Phim điện ảnh | Welfare Official |
| 1978 | 皇帝のいない八月 Phim điện ảnh | Secretary |
| 1978 | 新・人間失格 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 恐怖の大渦巻 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 原子力戦争 Phim điện ảnh | Shigeru Aoba |
| 1977 | はなれ瞽女おりん Phim điện ảnh | Saito |
| 1977 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | Mori Sokichi |
| 1977 | 八甲田山 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 雨のめぐり逢い Phim điện ảnh | |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | Seijiro Katakura |
| 1977 | 花神 Truyền hình | Fujimura Takashi (52 tập) |
| 1976 | 夜明けの旗 松本治一郎伝 Phim điện ảnh | Jikichi Matsumoto |
| 1975 | 濡れた欲情 ひらけ!チューリップ Phim điện ảnh | |
| 1975 | 祭りの準備 Phim điện ảnh | Shigeyoshi Oki |
| 1975 | 桜の森の満開の下 Phim điện ảnh | Beggar |
| 1975 | 青春の門 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 告訴せず Phim điện ảnh |