5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内田喜郎
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Toyohashi, Aichi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 内田喜郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
地獄変
7.9
Phim điện ảnh
野良犬
9.0
Truyền hình
雲霧仁左衛門
6.0
Phim điện ảnh
大仏廻国
6.7
Phim điện ảnh
積木の箱
6.5
Phim điện ảnh
月光仮面
9.0
Phim điện ảnh
新・高校生ブルース
10.0
Phim điện ảnh
高校生ブルース
6.0
Phim điện ảnh
ネズラ1964
Phim điện ảnh
颱風とざくろ
Phim điện ảnh
学園祭の夜 甘い経験
Phim điện ảnh
Ai to makoto: Kanketsu-hen
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | ネズラ1964 Phim điện ảnh | Takiyama |
| 2018 | 大仏廻国 Phim điện ảnh | Mayor Sakurai |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (2 tập) |
| 1981 | 月光仮面 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Ai to makoto: Kanketsu-hen Phim điện ảnh | |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 新・高校生ブルース Phim điện ảnh | Shiina |
| 1970 | 学園祭の夜 甘い経験 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 高校生ブルース Phim điện ảnh | Noboru Kato |
| 1969 | 地獄変 Phim điện ảnh | |
| 1969 | ガメラ対大悪獣ギロン Phim điện ảnh | Toshio Sakurai (archive footage) |
| 1968 | 積木の箱 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 颱風とざくろ Phim điện ảnh | Rokusuke Kuwata |
| 1965 | 大怪獣ガメラ Phim điện ảnh | Toshio Sakurai |