6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Curtis Andersen
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Curtis Andersen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
6.2
Phim điện ảnh
The Rules of Attraction
7.5
Truyền hình
3rd Rock from the Sun
4.9
Phim điện ảnh
Envy
8.1
Truyền hình
Kenan & Kel
6.4
Truyền hình
7th Heaven
6.0
Phim điện ảnh
Winning London
7.0
Truyền hình
Party of Five
7.1
Truyền hình
This Is America, Charlie Brown
4.4
Phim điện ảnh
Fun Size Horror: Volume One
6.5
Phim điện ảnh
The Work and the Glory II: American Zion
2.2
Phim điện ảnh
Stupid Teenagers Must Die
6.0
Phim điện ảnh
The Work and the Glory III: A House Divided
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Squirrel Phim điện ảnh | Wilder |
| 2016 | East of Jesus Phim điện ảnh | Tom / Chad |
| 2006 | The Work and the Glory III: A House Divided Phim điện ảnh | Carl Rogers |
| 2005 | The Work and the Glory II: American Zion Phim điện ảnh | Carl Rogers |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Guy Abruti (1 tập) |
| 2004 | Envy Phim điện ảnh | Young Kissing Man |
| 2002 | The Rules of Attraction Phim điện ảnh | Guy Rolling Keg |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | Eighteen-Year-Old Typist |
| 2001 | Winning London Phim điện ảnh | Goofy Delegate |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Prosecutor (1 tập) |
| 2000 | Kiss Tomorrow Goodbye Phim điện ảnh | Chicken Shack Kid |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Delivery Guy (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Teenage Boy (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Student #1, Gordie (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Ticket Seller, Roger (2 tập) |
| 1996 | Kenan & Kel Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Dougy (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1988 | This Is America, Charlie Brown Truyền hình | Schroeder (voice) (8 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Fun Size Horror: Volume One Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Stupid Teenagers Must Die Phim điện ảnh | Writer |