6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Masami Kosaka
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Masami Kosaka.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
The Runaways
7.3
Truyền hình
Torchwood
7.3
Phim điện ảnh
Little Boy
7.0
Truyền hình
FlashForward
7.1
Truyền hình
Thời đại samurai: Chiến đấu vì Nhật Bản
5.9
Phim điện ảnh
Lính Thủy Đánh Bộ 2
7.0
Truyền hình
Mortal Kombat: Legacy
6.4
Phim điện ảnh
Man from Reno
6.9
Truyền hình
金田一少年の事件簿
4.7
Phim điện ảnh
Samurai Avenger: The Blind Wolf
6.2
Truyền hình
What About Brian
4.0
Phim điện ảnh
7-10 Split
3.2
Phim điện ảnh
Espionage Tonight
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
5.7
Phim điện ảnh
Wiener Dog Internationals
9.0
Phim điện ảnh
Reapers
Phim điện ảnh
TAKAMINE アメリカに桜を咲かせた男
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Saki the Killer Phim điện ảnh | Toramaru |
| 2024 | Reapers Phim điện ảnh | Nova |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Kojiro Ushio (2 tập) |
| 2021 | Thời đại samurai: Chiến đấu vì Nhật Bản Truyền hình | Toyotomi Hideyoshi (6 tập) |
| 2017 | Espionage Tonight Phim điện ảnh | Mozi Song |
| 2015 | Little Boy Phim điện ảnh | Commander Tokyo Joe |
| 2015 | Wiener Dog Internationals Phim điện ảnh | Race Photographer |
| 2014 | Man from Reno Phim điện ảnh | Tatsuji Ono/The Photographer |
| 2014 | Blue Tide Phim điện ảnh | Ricky |
| 2014 | Sofia Coppola's Little Mermaid Phim điện ảnh | Karaoke Singer (uncredited) |
| 2012 | Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2 Phim điện ảnh | Toshiro |
| 2011 | TAKAMINE アメリカに桜を咲かせた男 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Mortal Kombat: Legacy Truyền hình | Hanzo's Father (1 tập) |
| 2010 | The Runaways Phim điện ảnh | Japanese Journalist |
| 2009 | Lính Thủy Đánh Bộ 2 Phim điện ảnh | Terrorist (voice) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2009 | Samurai Avenger: The Blind Wolf Phim điện ảnh | Rifleman |
| 2007 | 7-10 Split Phim điện ảnh | Yamamoto |
| 2006 | Torchwood Truyền hình | Japanese Newscaster (2 tập) |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Interpreter (1 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Kojiro Ushio (2 tập) |