5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dylan Schmid
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Nơi sinh
- Victoria, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
As a toddler Dylan spent hours play-fighting and doing skits with older brother T.J; he is known as the family's dramatic child who could always make you laugh with his funny expressions and weird movements. Started acting at the age of six, hand picked for 2 short student movies, did a pilot mini series called Gibson Gus, played "Prince of York" in eight summer performances with Victoria Shakespeare Society; later chosen for lead with the Pacific Opera Victoria in Rodelina, played her son Flavio. In 2010 went to L.A. with AIPA (Marg Haynes) did a 2 week intense acting course with Patrick Day, Nora Eckstein at Young Actors Space, and was given rave reviews. - IMDb Mini Biography
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
6.3
Phim điện ảnh
Quỷ Sừng
7.3
Truyền hình
Chuyến tàu băng giá
7.1
Truyền hình
Bầu Trời Sụp Đỗ
6.4
Phim điện ảnh
Hẹn Hò Với Sát Nhân
7.1
Truyền hình
A Teacher
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
6.1
Phim điện ảnh
Kid Cannabis
6.3
Phim điện ảnh
Bunks
5.4
Phim điện ảnh
Santa's Little Helper
6.3
Truyền hình
Shut Eye
4.9
Phim điện ảnh
Stonados
6.0
Phim điện ảnh
Anything for Love
5.6
Truyền hình
Olympus
5.4
Phim điện ảnh
Step Dogs
10.0
Phim điện ảnh
GUTS
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Fiancé Phim điện ảnh | Alexander |
| 2024 | Hẹn Hò Với Sát Nhân Phim điện ảnh | Mario |
| 2020 | The Loneliest Boy in the World Phim điện ảnh | Boy |
| 2020 | A Teacher Truyền hình | Josh Smith (6 tập) |
| 2020 | Chuyến tàu băng giá Truyền hình | Patterson (7 tập) |
| 2018 | GUTS Phim điện ảnh | Harry |
| 2017 | Tội Lỗi Năm 1922 Phim điện ảnh | Henry James |
| 2016 | Shut Eye Truyền hình | Nick (20 tập) |
| 2016 | Anything for Love Phim điện ảnh | Brandon |
| 2015 | Santa's Little Helper Phim điện ảnh | Marcus |
| 2015 | Olympus Truyền hình | Apollo (2 tập) |
| 2014 | Kid Cannabis Phim điện ảnh | Skater Kid |
| 2013 | Step Dogs Phim điện ảnh | Josh |
| 2013 | Bunks Phim điện ảnh | Dylan |
| 2013 | Quỷ Sừng Phim điện ảnh | Lee at 13 |
| 2013 | Stonados Phim điện ảnh | Jackson |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Baelfire (5 tập) |
| 2011 | Bầu Trời Sụp Đỗ Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Jeremy, Mark (2 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Danny Mallum (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Fiancé Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2021 | Cassandra Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | The Loneliest Boy in the World Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |