6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
森本レオ
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Aichi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 106 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 森本レオ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
王立宇宙軍 オネアミスの翼
7.7
Phim điện ảnh
ラブ&ポップ
5.2
Phim điện ảnh
サイレン
6.7
Phim điện ảnh
ドグラ・マグラ
8.6
Truyền hình
ロングバケーション
7.1
Phim điện ảnh
先生! 、、、好きになってもいいですか?
8.6
Truyền hình
プロポーズ大作戦
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.9
Phim điện ảnh
星くず兄弟の伝説
7.9
Truyền hình
バーテンダー
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.8
Truyền hình
モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
6.4
Phim điện ảnh
おとうと
7.7
Truyền hình
坂の上の雲
6.8
Phim điện ảnh
遠雷
6.7
Truyền hình
Đại Thám Tử Poirot và Marple Của Agatha Christie
7.0
Truyền hình
ショムニ
Danh sách phim đã đóng 106
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 赤い秘密 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~ Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2020 | アリバイ崩し承ります Truyền hình | Tokio Mitani (7 tập) |
| 2017 | 先生! 、、、好きになってもいいですか? Phim điện ảnh | Shoichi Hashiba |
| 2017 | 西村京太郎トラベルミステリー68 山形・陸羽西線に消えた女 Phim điện ảnh | Detective Nishimoto |
| 2017 | 西村京太郎トラベルミステリー67 箱根紅葉・登山鉄道の殺意 Phim điện ảnh | Detective Nishimoto |
| 2017 | 天使のいる図書館 Phim điện ảnh | Soichiro Tanaka |
| 2016 | 模倣犯 Truyền hình | President Ezaki (2 tập) |
| 2016 | 後妻業の女 Phim điện ảnh | Taiji Tsumura |
| 2016 | 西村京太郎トラベルミステリー66 釧路・帯広殺人ルート Phim điện ảnh | Detective Nishimoto |
| 2015 | サムライせんせい Truyền hình | Masato Saeki (8 tập) |
| 2015 | 棟居刑事の黒い祭 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 復讐法廷 Phim điện ảnh | Shunichi Naka |
| 2014 | 水球ヤンキース Truyền hình | Shigenobu Arakawa (10 tập) |
| 2014 | ママが生きた証 Phim điện ảnh | Shiro Omori |
| 2013 | 怪奇大作戦 ミステリー・ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | おとうと Phim điện ảnh | Doctor Endo |
| 2009 | 坂の上の雲 Truyền hình | (5 tập) |
| 2009 | ブラック会社に勤めてるんだが、もう俺は限界かもしれない Phim điện ảnh | Sakushi Kuroi |
| 2009 | 蟹工船 Phim điện ảnh | |
| 2009 | おと・な・り Phim điện ảnh | Tea Shop Manager Hori |
| 2009 | はじめましてトーマスシリーズ いつもなかよしふたごのきかんしゃ Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2008 | プロポーズ大作戦SP Phim điện ảnh | Takanori Yoshida |
| 2008 | 東京大空襲 Truyền hình | Noda (2 tập) |
| 2007 | お茶の間トランスフォーメーション Phim điện ảnh | |
| 2007 | 検事霞夕子スペシャル「豪華客船殺人クルージング」 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 裸の大将 Truyền hình | (4 tập) |
| 2007 | プロポーズ大作戦 Truyền hình | Takanori Yoshida (11 tập) |
| 2007 | 学校の階段 Phim điện ảnh | |
| 2006 | バーテンダー Truyền hình | Narrator (voice) (11 tập) |
| 2006 | LOVEDEATH ラブデス Phim điện ảnh | |
| 2006 | サイレン Phim điện ảnh | Shinichi Amamoto |
| 2005 | ホールドアップダウン Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Yuki Kamisugawa (1 tập) |
| 2005 | 女系家族 Truyền hình | Yoshizo Yajima (11 tập) |
| 2005 | イン・ザ・プール Phim điện ảnh | Professor Samata |
| 2004 | MAIL Phim điện ảnh | Mysterious Man |
| 2004 | Đại Thám Tử Poirot và Marple Của Agatha Christie Truyền hình | Captain Erskine (voice) (2 tập) |
| 2004 | MAIL Truyền hình | Mysterious Man (9 tập) |
| 2003 | 川、いつか海へ 6つの愛の物語 Truyền hình | (6 tập) |
| 2003 | 僕だけのマドンナ Truyền hình | Shoutaro Kuramoto (11 tập) |
| 2003 | スカイハイ Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | 天国のダイスケへ〜箱根駅伝が結んだ絆〜 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | Kogoro Ishimine (2 tập) |
| 2002 | ぼのぼの クモモの木のこと Phim điện ảnh | Sunadorineko-san |
| 2002 | 愛なんていらねえよ、夏 Truyền hình | Ueda Takuro (10 tập) |
| 2001 | 西村京太郎トラベルミステリー 宗谷本線殺人事件 Phim điện ảnh | Detective Nishimoto |
| 1999 | 安岡課長の殺人会議〜リストラまで30日〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | 西村京太郎トラベルミステリー 伊豆誘拐行 高速道路5時間06分の盲点… 赤い車から消えた女! Phim điện ảnh | Detective Nishimoto |
| 1998 | ショムニ Truyền hình | Koji Inoue (37 tập) |
| 1998 | ラブ&ポップ Phim điện ảnh | Hiromi's Father |
| 1997 | 成田離婚 Truyền hình | Onishi Kazuhiro (10 tập) |
| 1996 | わが心の銀河鉄道 宮沢賢治物語 Phim điện ảnh | |
| 1996 | おいしい関係 Truyền hình | (10 tập) |
| 1996 | キッズ・リターン Phim điện ảnh | Homeroom Teacher |
| 1996 | ロングバケーション Truyền hình | Professor Sasaki (8 tập) |
| 1996 | オンリー・ユー〜愛されて〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 1995 | トラブルシューター Phim điện ảnh | |
| 1993 | 人形歴史スペクタクル 平家物語 Truyền hình | (57 tập) |
| 1993 | わが愛の譜 滝廉太郎物語 Phim điện ảnh |