6.9
Truyền hình
Diễn xuất
John Beal
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Joplin, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
John Beal (born James Alexander Bliedung, August 13, 1909 – April 26, 1997) was an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Hãng Luật
4.6
Phim điện ảnh
Amityville 3-D
7.3
Truyền hình
Kojak
7.1
Truyền hình
The Waltons
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
6.9
Phim điện ảnh
The Cat and the Canary
7.1
Phim điện ảnh
Les Misérables
6.6
Phim điện ảnh
So Dear to My Heart
7.8
Phim điện ảnh
Twelve Angry Men
6.3
Phim điện ảnh
Edge of Darkness
6.4
Phim điện ảnh
Double Wedding
6.9
Phim điện ảnh
The Legend of Lizzie Borden
6.2
Phim điện ảnh
The Vampire
5.7
Phim điện ảnh
The House That Cried Murder
6.8
Phim điện ảnh
The Sound and the Fury
5.8
Phim điện ảnh
The Little Minister
6.7
Phim điện ảnh
Chicago Deadline
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Hãng Luật Phim điện ảnh | Nathan Locke |
| 1992 | Dracula in the Movies Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1990 | The Kid Who Loved Christmas Phim điện ảnh | Cameron |
| 1988 | A Place at the Table Phim điện ảnh | Jim Wilson |
| 1983 | Amityville 3-D Phim điện ảnh | Harold Caswell |
| 1979 | Jennifer: A Woman’s Story Phim điện ảnh | Prof. Eric Wohlstrom |
| 1977 | Eleanor and Franklin: The White House Years Phim điện ảnh | Dr. Carr |
| 1976 | The Adams Chronicles Truyền hình | Charles Francis Adams (3 tập) |
| 1975 | The Legend of Lizzie Borden Phim điện ảnh | Dr. Bowen |
| 1974 | Lincoln Truyền hình | Fogelson (1 tập) |
| 1973 | The House That Cried Murder Phim điện ảnh | Father |
| 1973 | Kojak Truyền hình | McKinney |
| 1973 | Hawkins Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | The Waltons Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | A Case of Libel Phim điện ảnh | Coles |
| 1964 | Another World Truyền hình | (1547 tập) |
| 1963 | The Lieutenant Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | The Nurses Truyền hình | Dr. Henden (1 tập) |
| 1960 | Ten Who Dared Phim điện ảnh | Maj. John Wesley Powell |
| 1960 | Road To Reality Truyền hình | (119 tập) |
| 1960 | Rapids Ahead/Bear Country Phim điện ảnh | |
| 1959 | The Alaskans Truyền hình | (1 tập) |
| 1959 | The Sound and the Fury Phim điện ảnh | Howard Compson |
| 1959 | One Step Beyond Truyền hình | Otto Becher (1 tập) |
| 1957 | That Night! Phim điện ảnh | Commuter Christopher J. Bowden |
| 1957 | The Vampire Phim điện ảnh | Dr. Paul Beecher |
| 1955 | Hollywood Preview Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1955 | The Millionaire Truyền hình | Paul Naylor (1 tập) |
| 1954 | Twelve Angry Men Phim điện ảnh | Juror #2 |
| 1954 | Inner Sanctum Truyền hình | (2 tập) |
| 1953 | Letter to Loretta Truyền hình | Father (1 tập) |
| 1953 | Remains to Be Seen Phim điện ảnh | Dr. Glenson |
| 1953 | The Trip to Bountiful Phim điện ảnh | Ludie Watts |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | John Desmond (1 tập) |
| 1952 | Omnibus Truyền hình | (1 tập) |
| 1952 | My Six Convicts Phim điện ảnh | Dr. Wilson aka Doc |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Roger Williams (1 tập) |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | (1 tập) |
| 1950 | Robert Montgomery Presents Truyền hình | Ken, the Commuter, Birger Dahlerus (1 tập) |
| 1949 | Chicago Deadline Phim điện ảnh | Paul Jean d'Ur |
| 1949 | Song of Surrender Phim điện ảnh | Dubois |
| 1949 | Lights Out Truyền hình | (2 tập) |
| 1949 | Alimony Phim điện ảnh | Dan Barker |
| 1948 | So Dear to My Heart Phim điện ảnh | Jeremiah as an Adult - Narrator (voice) |
| 1948 | Studio One Truyền hình | Juror #2, Maj. Saks, Samuel Edison (1 tập) |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | Ludie (1 tập) |
| 1947 | Messenger of Peace Phim điện ảnh | Pastor Armin Ritter |
| 1947 | Key Witness Phim điện ảnh | Milton Higby |
| 1945 | Land and Live in the Desert Phim điện ảnh | Sam - Skipper |
| 1945 | Know Your Enemy: Japan Phim điện ảnh | Narrator |
| 1943 | Edge of Darkness Phim điện ảnh | Johann Stensgard |
| 1943 | Let's Have Fun Phim điện ảnh | Richard Gilbert |
| 1943 | Photographic Intelligence for Bombardment Aviation Phim điện ảnh | Major Dean |
| 1943 | Eyes Aloft Phim điện ảnh | Major |
| 1942 | Stand By All Networks Phim điện ảnh | Ben Fallon |
| 1942 | Atlantic Convoy Phim điện ảnh | Carl Hansen |
| 1942 | One Thrilling Night Phim điện ảnh | Horace Jason |
| 1941 | Doctors Don't Tell Phim điện ảnh | Dr. Ralph Sawyer |
| 1941 | Ellery Queen and the Perfect Crime Phim điện ảnh | Walter Matthews |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Gã Hề Ma Quái Truyền hình | Music Supervisor (2 tập) |
| 1954 | New Faces Phim điện ảnh | Director |