6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
William Levy
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Havana, Cuba
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
William Gutiérrez Levy is an actor and producer, known for Resident Evil: The Final Chapter (2016), Addicted (2014) and The Single Moms Club (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Của Những Cô Gái
7.5
Truyền hình
Cuidado con el Ángel
7.8
Truyền hình
Triunfo del amor
5.9
Phim điện ảnh
Ham Muốn Thể Xác
7.8
Phim điện ảnh
En brazos de un asesino
7.7
Truyền hình
Sortilegio
7.3
Truyền hình
Café con aroma de mujer
6.0
Phim điện ảnh
Kỳ Hạn Sống
7.6
Truyền hình
Mujeres asesinas
6.0
Phim điện ảnh
Hội Mẹ Độc Thân
7.3
Truyền hình
La Tempestad
8.0
Truyền hình
Star
6.2
Truyền hình
Dancing with the Stars
4.6
Phim điện ảnh
The Veil
7.0
Truyền hình
Acorralada
8.1
Phim điện ảnh
El fantasma de mi novia
7.3
Truyền hình
Montecristo
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bajo un fuego Phim điện ảnh | Capitán Mario Torres |
| TBA | Always on My Mind Truyền hình | Germán Torres (118 tập) |
| 2026 | Tradita Phim điện ảnh | Rafael |
| 2025 | Camino a Arcadia Truyền hình | Pablo Gómez (6 tập) |
| 2025 | Bajo un volcán Phim điện ảnh | Capitán Mario Torres |
| 2023 | Vuelve a mí Truyền hình | Santiago (91 tập) |
| 2023 | Montecristo Truyền hình | Alejandro Montecristo (6 tập) |
| 2023 | Mi Vida Phim điện ảnh | |
| 2022 | Milá ♥ Levy Phim điện ảnh | Entrevistado |
| 2021 | Milá Vs Milá Truyền hình | Entrevistado (1 tập) |
| 2021 | South Beach Love Phim điện ảnh | Tony Rodriguez |
| 2021 | Café con aroma de mujer Truyền hình | Sebastian Vallejo (92 tập) |
| 2019 | En brazos de un asesino Phim điện ảnh | Victor Faust |
| 2018 | El fantasma de mi novia Phim điện ảnh | |
| 2017 | Cinderelo Phim điện ảnh | Brando |
| 2017 | Chuyến Đi Của Những Cô Gái Phim điện ảnh | William Levy |
| 2017 | A Change of Heart Phim điện ảnh | Carlos |
| 2017 | The Veil Phim điện ảnh | Warrior |
| 2016 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Hồi Cuối Phim điện ảnh | Christian |
| 2016 | Star Truyền hình | Mateo Ferarra (18 tập) |
| 2016 | Kỳ Hạn Sống Phim điện ảnh | Allejandro |
| 2014 | Ham Muốn Thể Xác Phim điện ảnh | Quentin Matthews |
| 2014 | Hội Mẹ Độc Thân Phim điện ảnh | Manny |
| 2013 | La Tempestad Truyền hình | Captain Damián Fabré (122 tập) |
| 2010 | Triunfo del amor Truyền hình | Maximiliano Sandoval (176 tập) |
| 2009 | Sortilegio Truyền hình | Alejandro "Alex" Lombardo Villavicencio (90 tập) |
| 2008 | Retazos de vida Phim điện ảnh | Thiago |
| 2008 | Mujeres asesinas Truyền hình | Conde Fonsi (1 tập) |
| 2008 | Cuidado con el Ángel Truyền hình | Juan Miguel San Román Bustos (194 tập) |
| 2007 | Pasión Truyền hình | Vasco Darién (95 tập) |
| 2007 | Acorralada Truyền hình | Larry Irázabal (187 tập) |
| 2006 | El hormiguero Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2006 | Olvidarte Jamás Truyền hình | Germán Torres (118 tập) |
| 2005 | Dancing with the Stars Truyền hình | Self - Contestant (19 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bajo un fuego Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Camino a Arcadia Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |
| 2025 | Bajo un volcán Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | En brazos de un asesino Phim điện ảnh | Writer |