8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小沢栄太郎
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 294 tác phẩm
Tiểu sử
Eitaro Ozawa (小沢 栄太郎, Ozawa Eitarō, 27 March 1909 – 23 April 1988) was a Japanese actor. He appeared in more than 200 films between 1935 and 1988.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
ゴジラ
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵
6.8
Phim điện ảnh
Godzilla 1985
7.8
Phim điện ảnh
近松物語
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
6.9
Phim điện ảnh
醜聞
7.5
Phim điện ảnh
御用金
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.2
Phim điện ảnh
長屋紳士録
6.4
Phim điện ảnh
異聞猿飛佐助
6.8
Phim điện ảnh
儀式
5.8
Phim điện ảnh
美女と液体人間
7.0
Phim điện ảnh
座頭市血煙り街道
6.7
Phim điện ảnh
マルサの女
6.8
Phim điện ảnh
犬神家の一族
7.1
Phim điện ảnh
暗殺
Danh sách phim đã đóng 294
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 呪われた花嫁 Phim điện ảnh | |
| TBA | あなたも私もお年頃 Phim điện ảnh | |
| 1988 | さくら隊散る Phim điện ảnh | |
| 1988 | とっておきの青春 Phim điện ảnh | |
| 1988 | とっておきの青春 Truyền hình | (10 tập) |
| 1987 | 忠臣蔵異聞 生きていた吉良上野介 Phim điện ảnh | Kira Kozukenosuke |
| 1987 | 親鸞 白い道 Phim điện ảnh | |
| 1987 | マルサの女 Phim điện ảnh | Tax Accountant |
| 1986 | 十手舞 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 植村直己物語 Phim điện ảnh | Eijiro Nishikawa |
| 1986 | ドン松五郎の生活 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Godzilla 1985 Phim điện ảnh | Finance Minister Kanzaki |
| 1985 | 冬構え Phim điện ảnh | |
| 1985 | 危険な女たち Phim điện ảnh | Kenichiro Kinumura |
| 1984 | ゴジラ Phim điện ảnh | Minister of Finance Kanzaki |
| 1984 | 幽霊同窓会 少女誘拐! 真犯人は同級生? Phim điện ảnh | Honma (Metropolitan Police Department Investigation Division Chief) |
| 1983 | 樅ノ木は残った Phim điện ảnh | |
| 1983 | 樅ノ木は残った 乱心 Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 影狩り Phim điện ảnh | |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Tsuruhei Matsuno |
| 1983 | 剣客商売 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 旗本退屈男 Phim điện ảnh | Genshichiro Matsudaira |
| 1982 | 剣客商売 辻斬り Phim điện ảnh | |
| 1982 | 海峡 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 疑惑 Phim điện ảnh | Professor Anzai |
| 1982 | 鬼龍院花子の生涯 Phim điện ảnh | Genichiro Tanabe |
| 1982 | 風車の浜吉捕物綴 秘剣 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 近頃なぜかチャールストン Phim điện ảnh | Prime Minister |
| 1981 | 日本の熱い日々 謀殺・下山事件 Phim điện ảnh | Itoga |
| 1981 | 連合艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Pinwheel Hamakichi's Spell Phim điện ảnh | |
| 1981 | 着ながし奉行 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 着ながし奉行 Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 二百三高地 愛は死にますか Truyền hình | (8 tập) |
| 1980 | 青い絶唱 Truyền hình | (18 tập) |
| 1980 | わるいやつら Phim điện ảnh | Affluent-looking Man |
| 1979 | 鮮やかな完全犯罪・女相続人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | 迷探偵コンビは死なず! 幽霊湖の花嫁 Phim điện ảnh | Honma(Metropolitan Police Department Investigation Division Chief) |
| 1979 | 配達されない三通の手紙 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 十八歳、海へ Phim điện ảnh | Kazutaka Oyagi |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | Yoichi Tozawa |
| 1979 | 迷探偵コンビ危機一髪! 善人村の幽霊まつり Phim điện ảnh | Honma (Metropolitan Police Department Investigation Division Chief) |
| 1979 | 病院坂の首縊りの家 Phim điện ảnh | Tokubei Honjo |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | Kimimaru Tamamushi |
| 1979 | 野性の証明 Truyền hình | (13 tập) |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Godai, Director of News Department |
| 1978 | 幽霊海岸 Phim điện ảnh | Honma (Metropolitan Police Department Investigation Division Chief) |
| 1978 | 皇帝のいない八月 Phim điện ảnh | Infrastructure Minister Osanai |
| 1978 | 雲霧仁左衛門 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 白い巨塔 Truyền hình | 鵜飼雅一 (31 tập) |
| 1978 | 幽霊列車 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 日本の首領 野望篇 Phim điện ảnh | Daizo Okayama |
| 1976 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | Furudate Kyozou |
| 1976 | 不毛地帯 Phim điện ảnh | Kaizuka |
| 1976 | 脱走遊戯 Phim điện ảnh | Kozen Tadoko |
| 1976 | 新仁義なき戦い 組長最後の日 Phim điện ảnh | Hidemitsu Sakamoto |
| 1975 | 動脈列島 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 暴力金脈 Phim điện ảnh | |
| 1975 | ある映画監督の生涯 溝口健二の記録 Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | 告訴せず Phim điện ảnh | Minister |