8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Ajala
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Hackney, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
David Ajala (born 21 May 1986) is a British actor. He is known for his roles as Manchester Black in Supergirl (2018–2019), Captain Roy Eris in Nightflyers (2018), and Cleveland "Book" Booker in Star Trek: Discovery (2020–present).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 6
5.5
Phim điện ảnh
Người Thừa Kế Vũ Trụ
8.3
Truyền hình
Gương đen
7.4
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Yêu
7.3
Truyền hình
Nữ Siêu Nhân
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.9
Truyền hình
Star Trek: Hành Trình Khám Phá
6.2
Phim điện ảnh
Người phụ nữ trong cabin 10
7.6
Truyền hình
Misfits
7.1
Phim điện ảnh
Starred Up
7.3
Truyền hình
Law & Order
5.7
Phim điện ảnh
Cỗ Máy Sát Nhân
7.5
Truyền hình
Death in Paradise
5.7
Truyền hình
Con Tàu Nightflyer
6.2
Phim điện ảnh
Adulthood
6.7
Phim điện ảnh
Offender
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Người phụ nữ trong cabin 10 Phim điện ảnh | Ben Morgan |
| 2025 | Nine Bodies in a Mexican Morgue Truyền hình | Zack Ellis (6 tập) |
| 2024 | The Jetty Truyền hình | Casey (4 tập) |
| 2024 | The D-Con Chamber Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Daylight Rules Phim điện ảnh | Frank |
| 2022 | Italian Studies Phim điện ảnh | Ade |
| 2020 | Star Trek Day Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Grace Under Pressure Phim điện ảnh | The Burglar |
| 2019 | The Ready Room Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2018 | Con Tàu Nightflyer Truyền hình | Roy Eris (10 tập) |
| 2017 | Star Trek: Hành Trình Khám Phá Truyền hình | Cleveland 'Book' Booker (36 tập) |
| 2017 | Support Phim điện ảnh | Chris |
| 2016 | Falling Water Truyền hình | Burton (20 tập) |
| 2016 | Brotherhood Phim điện ảnh | Detective Desmond 'BUDS' Lynch |
| 2016 | Cỗ Máy Sát Nhân Phim điện ảnh | Drifter |
| 2016 | The Break Truyền hình | Xavier (1 tập) |
| 2016 | Beowulf: Return to the Shieldlands Truyền hình | Rate (5 tập) |
| 2015 | Nữ Siêu Nhân Truyền hình | Manchester Black (7 tập) |
| 2015 | Người Thừa Kế Vũ Trụ Phim điện ảnh | Ibis |
| 2014 | Emulsion Phim điện ảnh | Jeff |
| 2014 | Black Box Truyền hình | Will Van Renseller (13 tập) |
| 2014 | Starred Up Phim điện ảnh | Tyrone |
| 2013 | Breakthrough Phim điện ảnh | Henry |
| 2013 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 6 Phim điện ảnh | Ivory |
| 2012 | Offender Phim điện ảnh | Kelvin |
| 2012 | Illegal Activity Phim điện ảnh | Edward |
| 2012 | Payback Season Phim điện ảnh | Baron |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Jeff Carter (1 tập) |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Louis Nelson (1 tập) |
| 2011 | Một Ngày Để Yêu Phim điện ảnh | Floor Manager |
| 2010 | National Theatre Live: Nation Phim điện ảnh | Milo |
| 2009 | Hamlet Phim điện ảnh | Reynaldo / Dumbshow Poisoner |
| 2009 | Misfits Truyền hình | Private Investigator (1 tập) |
| 2008 | Kỵ Sĩ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Bounty Hunter |
| 2008 | Adulthood Phim điện ảnh | Desmond |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Malachi (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Theo Walker (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Mark Blakefield (2 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Theo Walker (20 tập) |