7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Mellinger
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Kochel am See, Germany
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Andreas Mellinger (30 May 1929 – 17 March 2004) was a German actor in film, television, theatre and radio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.9
Phim điện ảnh
Dirty Pretty Things
6.7
Phim điện ảnh
Eye of the Needle
7.8
Truyền hình
The Avengers
7.4
Truyền hình
The Saint
6.5
Truyền hình
The Bourne Identity
6.4
Phim điện ảnh
Carry On Up the Khyber
5.4
Phim điện ảnh
The Awakening
7.6
Truyền hình
Jonathan Creek
6.8
Truyền hình
The Bill
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
6.0
Phim điện ảnh
Puppet on a Chain
7.0
Truyền hình
Bergerac
6.5
Phim điện ảnh
The Password Is Courage
5.9
Phim điện ảnh
They Who Dare
6.5
Truyền hình
The Champions
5.3
Phim điện ảnh
The Adventures of Young Indiana Jones: Masks of Evil
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Strange Truyền hình | Patient (1 tập) |
| 2002 | Dirty Pretty Things Phim điện ảnh | German Man |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Masks of Evil Phim điện ảnh | Paretti |
| 1998 | What's a Carry On? Phim điện ảnh | Chindi (archive footage) (uncredited) |
| 1998 | The Ebb-Tide Phim điện ảnh | Victor Kleist |
| 1997 | Jonathan Creek Truyền hình | Mr Schmitz (1 tập) |
| 1995 | Behind the Scenes with 'Goldfinger' Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | The Wimbledon Poisoner Truyền hình | Gunther (2 tập) |
| 1993 | Stalag Luft Phim điện ảnh | Second Ferret |
| 1993 | Maria's Child Phim điện ảnh | Antonio |
| 1993 | Temptation of Sainthood Phim điện ảnh | Father |
| 1990 | Sticky Wickets Phim điện ảnh | Schmidt |
| 1990 | Shooting Stars Phim điện ảnh | Hamburg Chairman |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Franz Ascher (1 tập) |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Benjamin Murmelstein (4 tập) |
| 1988 | Game, Set, and Match Truyền hình | Rolf Mauser (2 tập) |
| 1988 | The Bourne Identity Truyền hình | Bertinelli (1 tập) |
| 1987 | Three Kinds of Heat Phim điện ảnh | Reggio |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Until September Phim điện ảnh | Colonel Viola |
| 1984 | Strangers and Brothers Truyền hình | Henriques (2 tập) |
| 1983 | Ghost Dance Phim điện ảnh | of Marianne's Daydream |
| 1983 | The Fourth Arm Truyền hình | Col. Fraser (1 tập) |
| 1983 | Ascendancy Phim điện ảnh | Schulz |
| 1982 | The Agatha Christie Hour Truyền hình | Guido (1 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Albert Leufroid (4 tập) |
| 1981 | Eye of the Needle Phim điện ảnh | Portuguese Man |
| 1980 | The Awakening Phim điện ảnh | Hamid |
| 1980 | At the Fountainhead (Of German Strength) Phim điện ảnh | Johannes Schmidt |
| 1979 | Screenplay Truyền hình | General Maxine Weygand (1 tập) |
| 1979 | Gossip from the Forest Phim điện ảnh | General Waygand |
| 1978 | Licking Hitler Phim điện ảnh | Karl |
| 1977 | That's Carry On! Phim điện ảnh | Chindi (archive footage) (uncredited) |
| 1972 | New Scotland Yard Truyền hình | Embassy Official (1 tập) |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Karl (1 tập) |
| 1970 | Puppet on a Chain Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 1969 | Department S Truyền hình | Strober (1 tập) |
| 1969 | The Assassination Bureau Phim điện ảnh | Venetian Police Officer (uncredited) |
| 1968 | The Champions Truyền hình | General Tornes (1 tập) |
| 1968 | Carry On Up the Khyber Phim điện ảnh | Chindi |
| 1967 | None of That Phim điện ảnh | Cuesta |
| 1965 | The Mask of Janus Truyền hình | Rabat (1 tập) |
| 1964 | Điệp Viên 007: Ngón Tay Vàng Phim điện ảnh | Kisch |
| 1963 | The Rivals Phim điện ảnh | Waiter |
| 1963 | Crane Truyền hình | Hotel Receptionist (1 tập) |
| 1963 | Moonstrike Truyền hình | Flight Lieutenant Jacques Nicaud (2 tập) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Hotel Clerk (1 tập) |
| 1962 | Man of the World Truyền hình | Ali (1 tập) |
| 1962 | The Password Is Courage Phim điện ảnh | Feldwebel |
| 1962 | Corrigan Blake Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Sir Francis Drake Truyền hình | Servant (1 tập) |
| 1961 | The Avengers Truyền hình | Mateos (1 tập) |
| 1960 | Maigret Truyền hình | Jean Bouchet (1 tập) |
| 1960 | The Odd Man Truyền hình | Noriega (1 tập) |
| 1960 | Nackt unter Wölfen Phim điện ảnh | Riomand |
| 1960 | Man on a String Phim điện ảnh | |
| 1958 | The Secret Man Phim điện ảnh | Tony Norwood |
| 1958 | Three Crooked Men Phim điện ảnh | Vince |
| 1957 | Overseas Press Club - Exclusive! Truyền hình | Eugene Li (1 tập) |
| 1956 | The Count of Monte Cristo Truyền hình | (1 tập) |