6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柏安妮
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Ann Bridgewater (born 1965), who is sometimes also known as Pak On-Lei, 柏安妮, is a former Hong Kong actress.
Bridgewater was born in Hong Kong of mixed British, Chinese and Malay parentage. She attended Christ Church Kindergarten, the Diocesan Girls' School and the King George V School in Hong Kong.
Bridgewater displayed a strong work ethic early in life when she won an ice skating competition at the age of thirteen. She went on to win a 1984 Singles competition in Dallas as well as taking out the Taiwan Pairs competition.
Bridgewater was famously said to have been offered a place at Oxford University which she turned down in order to become a film and singing star in Hong Kong. She debuted in I Do in 1985 as well as forming a music group with Charine Chan, Bonnie Law, and May Lo.
Bridgewater retired from film in 1994. She studied medicine at the University of Hong Kong and now works as a psychiatrist.
Description above from the Wikipedia article Ann Bridgewater, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn
6.2
Phim điện ảnh
Nữ Bá Vương
6.7
Phim điện ảnh
Anh Hùng Của Tôi
5.7
Phim điện ảnh
風塵三俠
5.2
Phim điện ảnh
為你鍾情
6.4
Phim điện ảnh
Bát Bửu Kỳ Binh
6.6
Phim điện ảnh
猛鬼大廈
6.4
Phim điện ảnh
Lưu Manh Sái Bà
7.0
Phim điện ảnh
開心勿語
4.6
Phim điện ảnh
霸王女福星
6.5
Phim điện ảnh
天靈靈.地靈靈
6.2
Phim điện ảnh
殺之戀
6.2
Phim điện ảnh
赌豪
5.2
Phim điện ảnh
開心樂園
7.3
Phim điện ảnh
記得…香蕉成熟時
6.7
Phim điện ảnh
我願意
8.0
Phim điện ảnh
恭喜發財
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 記得…香蕉成熟時 Phim điện ảnh | Shrinking Violet / Lo Mo Zen |
| 1993 | 風塵三俠 Phim điện ảnh | Cat |
| 1992 | Hiệp Tặc Cao Phi Phim điện ảnh | Mona |
| 1991 | 赌豪 Phim điện ảnh | Annie |
| 1990 | Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn Phim điện ảnh | Mimi Law |
| 1990 | 樓下伊人 Truyền hình | (20 tập) |
| 1990 | Anh Hùng Của Tôi Phim điện ảnh | Ann |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà Phim điện ảnh | Mo Sui Tsan |
| 1989 | 猛鬼大廈 Phim điện ảnh | Anna |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 柏安妮 (1 tập) |
| 1989 | 瀟洒先生 Phim điện ảnh | Ann Fang / Ann Fong |
| 1989 | Bát Bửu Kỳ Binh Phim điện ảnh | Police officer |
| 1988 | 霸王女福星 Phim điện ảnh | Plastic Flower |
| 1988 | 殺之戀 Phim điện ảnh | Ann |
| 1988 | Nữ Bá Vương Phim điện ảnh | Karen |
| 1987 | 開心勿語 Phim điện ảnh | Mui Yee Heung |
| 1986 | 飛躍羚羊 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 天靈靈.地靈靈 Phim điện ảnh | Lily Li |
| 1985 | 開心樂園 Phim điện ảnh | Ann |
| 1985 | 為你鍾情 Phim điện ảnh | Mable Chan |
| 1985 | 我願意 Phim điện ảnh | Ann |
| 1985 | 恭喜發財 Phim điện ảnh | Ellen Fung |