8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
矢野宣
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Kotake, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 矢野宣.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Khuôn Mặt Người Khác
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
7.3
Phim điện ảnh
おとし穴
7.5
Phim điện ảnh
獣の剣
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
6.4
Phim điện ảnh
マルサの女2
7.0
Phim điện ảnh
柳生一族の陰謀
6.2
Phim điện ảnh
白昼の通り魔
6.7
Phim điện ảnh
スーパーの女
6.3
Phim điện ảnh
闇の狩人
6.2
Phim điện ảnh
あげまん
7.5
Phim điện ảnh
五匹の紳士
6.4
Phim điện ảnh
マルタイの女
6.4
Phim điện ảnh
四谷怪談
6.9
Phim điện ảnh
荷車の歌
7.2
Phim điện ảnh
故郷
6.9
Phim điện ảnh
食卓のない家
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | 終着駅シリーズ 殺人の赴任 Phim điện ảnh | Yoshioka |
| 1997 | マルタイの女 Phim điện ảnh | |
| 1996 | スーパーの女 Phim điện ảnh | Kikuni |
| 1990 | チスト みどりのおやゆび Phim điện ảnh | Member of Parliament A (voice) |
| 1990 | あげまん Phim điện ảnh | Hirutaji Chief |
| 1988 | マルサの女2 Phim điện ảnh | Staff in Charge |
| 1985 | 食卓のない家 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 海に降る雪 Phim điện ảnh | |
| 1982 | トンガ冒険家族 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 日本の熱い日々 謀殺・下山事件 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 震える舌 Phim điện ảnh | Private Hospital Doctor |
| 1979 | 闇の狩人 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 柳生一族の陰謀 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Minami |
| 1972 | 故郷 Phim điện ảnh | |
| 1971 | いのちぼうにふろう Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1970 | 商魂一代 天下の暴れん坊 Phim điện ảnh | Minokichi |
| 1968 | 若者たち Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白昼の通り魔 Phim điện ảnh | Mayor |
| 1966 | Khuôn Mặt Người Khác Phim điện ảnh | Mentally Ill Man #2 |
| 1966 | 五匹の紳士 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 獣の剣 Phim điện ảnh | |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | Koizumi |
| 1965 | 四谷怪談 Phim điện ảnh | Kobotoke Kohei |
| 1965 | 股旅 三人やくざ Phim điện ảnh | |
| 1964 | Người Đàn Bà Trong Cồn Cát Phim điện ảnh | Villager |
| 1962 | おとし穴 Phim điện ảnh | Toyama |
| 1962 | あしたの風 Truyền hình | 俊三 (306 tập) |
| 1960 | 武器なき斗い Phim điện ảnh | Fujisaki |
| 1960 | 黒い花びら Phim điện ảnh | Kenichi Sugiyama (Shinji’s Brother) |
| 1959 | 人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇 Phim điện ảnh | Yamazaki Jôtôhei |
| 1959 | 荷車の歌 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Jose Torres Phim điện ảnh | Narrator |
| 1958 | 赤い陣羽織 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 森は生きている Phim điện ảnh | |
| 1956 | 真昼の暗黒 Phim điện ảnh | Shokichi Aoki |