8.4
Truyền hình
Quay phim
David Chameides
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Chameides.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.2
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét
6.6
Phim điện ảnh
Người Nhện Siêu Đẳng 2
7.8
Phim điện ảnh
Giấc Mơ
6.2
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 3
6.5
Phim điện ảnh
Wedding Crashers
6.5
Phim điện ảnh
Khi Các Góa Phụ Hành Động
6.8
Truyền hình
Glee
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Bi Kịch Macbeth - The Tragedy of Macbeth
5.3
Phim điện ảnh
Cursed
6.0
Phim điện ảnh
Bringing Down the House
5.7
Phim điện ảnh
Life of Crime
5.4
Phim điện ảnh
Quỷ Lùn 2
7.3
Truyền hình
Witches of East End
5.3
Phim điện ảnh
The Third Wheel
6.2
Phim điện ảnh
The House of Yes
5.2
Phim điện ảnh
Crossworlds
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Bag It Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Lazy Enviromentalist Truyền hình | Self (7 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Bi Kịch Macbeth - The Tragedy of Macbeth Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2018 | Khi Các Góa Phụ Hành Động Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Camera Operator (1 tập) |
| 2014 | Người Nhện Siêu Đẳng 2 Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2013 | Witches of East End Truyền hình | Steadicam Operator (1 tập) |
| 2013 | Life of Crime Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2009 | Glee Truyền hình | Camera Operator (1 tập) |
| 2006 | Backlash Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Wedding Crashers Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2003 | Bringing Down the House Phim điện ảnh | Steadicam Operator, "B" Camera Operator |
| 2002 | The Third Wheel Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2001 | Công Viên Kỷ Jura 3 Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 2001 | Giấc Mơ Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1999 | Two-Eleven Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1997 | The House of Yes Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1996 | Hit Me Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1996 | The Little Death Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1996 | Crossworlds Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1995 | Homage Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | Quỷ Lùn 2 Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1994 | Illicit Dreams Phim điện ảnh | Steadicam Operator |
| 1992 | Seedpeople Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1991 | Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét Phim điện ảnh | Special Effects |