7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
村上淳
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 180 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 村上淳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Mối Tình Đầu
7.1
Phim điện ảnh
ヒミズ
6.7
Phim điện ảnh
2つ目の窓
7.7
Phim điện ảnh
式日
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
6.6
Phim điện ảnh
双生児 -GEMINI-
7.0
Phim điện ảnh
ヘルドッグス
6.1
Phim điện ảnh
希望の国
7.2
Phim điện ảnh
PとJK
6.8
Truyền hình
ミチコとハッチン
6.4
Phim điện ảnh
さよなら歌舞伎町
6.6
Phim điện ảnh
WE ARE LITTLE ZOMBIES
6.5
Phim điện ảnh
ブルー
6.9
Phim điện ảnh
必死剣 鳥刺し
7.1
Phim điện ảnh
Sweet Rain: 死神の精度
7.0
Phim điện ảnh
沈黙のパレード
5.8
Phim điện ảnh
ヴァイブレータ
Danh sách phim đã đóng 179
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | バッド・ルーテナント:トウキョウ Phim điện ảnh | |
| 2025 | Tiêu Bản Người Truyền hình | Ichiro Sakaki (4 tập) |
| 2025 | 海辺へ行く道 Phim điện ảnh | Ken |
| 2024 | DẪU BIẾT DÁNG HÌNH TÌNH YÊU Truyền hình | Zenichi Wagatsuma (8 tập) |
| 2024 | Nữ vương phản diện Truyền hình | Takashi Matsunaga (5 tập) |
| 2024 | 罪と悪 Phim điện ảnh | Shimizu |
| 2023 | あみはおばけ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 大病院占拠 Truyền hình | Makoto Suwa (10 tập) |
| 2022 | あちらにいる鬼 Phim điện ảnh | Hata |
| 2022 | 沈黙のパレード Phim điện ảnh | Kanichi Hasunuma |
| 2022 | ヘルドッグス Phim điện ảnh | Banken |
| 2022 | 島守の塔 Phim điện ảnh | Taizo Arai |
| 2022 | とんび Phim điện ảnh | Murata |
| 2022 | 星新一の不思議な不思議な短編ドラマ Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | にんげんこわい Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 夕方のおともだち Phim điện ảnh | Yoshio Yoshida |
| 2022 | 湯あがりスケッチ Truyền hình | Kataoka Ainosuke (8 tập) |
| 2022 | Pure Japanese Phim điện ảnh | |
| 2021 | 衝動 Phim điện ảnh | Sawada |
| 2021 | 昨日より赤く明日より青く-CINEMA FIGHTERS project- Phim điện ảnh | |
| 2021 | 鳩の撃退法 Phim điện ảnh | |
| 2021 | うみべの女の子 Phim điện ảnh | Keisuke's Father |
| 2021 | 男コピーライター、育休をとる。 Truyền hình | (6 tập) |
| 2021 | 龍虎の理 Phim điện ảnh | |
| 2021 | DIVE!! Truyền hình | Fujitani Keisuke (12 tập) |
| 2020 | 脳天パラダイス Phim điện ảnh | Policeman |
| 2020 | 閻魔堂沙羅の推理奇譚 Truyền hình | Kenji Takebe (8 tập) |
| 2020 | みをつくし料理帖 Phim điện ảnh | Ukichi |
| 2020 | 24 JAPAN Truyền hình | Andre Hayashi (24 tập) |
| 2020 | 子どもたちをよろしく Phim điện ảnh | |
| 2020 | 静かな雨 Phim điện ảnh | Drunken Man |
| 2020 | 忘却のサチコ 新春スペシャル 神戸、そばめし、ときどき恋 Phim điện ảnh | Mishuran Kaoru |
| 2019 | ハルカの陶 Phim điện ảnh | Shin Wakatake |
| 2019 | ある船頭の話 Phim điện ảnh | Merchant |
| 2019 | Turntable Phim điện ảnh | |
| 2019 | TWO WEEKS Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Mối Tình Đầu Phim điện ảnh | Ichikawa |
| 2019 | 空母いぶき Phim điện ảnh | Kazuhisa Nakane, Senior Officer of Ibuki |
| 2019 | WE ARE LITTLE ZOMBIES Phim điện ảnh | Takemura Rintaro |
| 2019 | Makuko Phim điện ảnh | Dono |
| 2019 | 母を亡くした時、僕は遺骨を食べたいと思った。 Phim điện ảnh | Yuichi |
| 2019 | 盆唄 Phim điện ảnh | (voice) |
| 2019 | 21世紀の女の子 Phim điện ảnh | (segment "Muse") |
| 2018 | この恋はツミなのか!? Truyền hình | Hiroto Yuki (4 tập) |
| 2018 | 銃 Phim điện ảnh | |
| 2018 | ここは退屈迎えに来て Phim điện ảnh | Suga-san |
| 2018 | 僕とシッポと神楽坂 Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | 初恋スケッチ まいっちんぐマチコ先生 Phim điện ảnh | Kenta Ikegami |
| 2018 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | |
| 2018 | グッド・ドクター Truyền hình | Oishi (1 tập) |
| 2018 | パンク侍、斬られて候 Phim điện ảnh | Gosenro Manabe |
| 2018 | 友罪 Phim điện ảnh | Takeshi |
| 2018 | 60 誤判対策室 Truyền hình | Shintaro Nishijima (5 tập) |
| 2018 | 明日への誓い Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 素敵なダイナマイトスキャンダル Phim điện ảnh | Shigeyoshi |
| 2018 | blank13 Phim điện ảnh | Tomoki Tada |
| 2018 | 電影少女 - VIDEO GIRL AI 2018 - Truyền hình | Koji Shimizu (12 tập) |
| 2018 | YACHIMUN Phim điện ảnh | |
| 2017 | 月と雷 Phim điện ảnh | |
| 2017 | わにとかげぎす Truyền hình | (10 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ Phim điện ảnh | Battle Motion Coordinator |