6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roc LaFortune
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Lachute, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Roc LaFortune.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Ma Thuật Tình Yêu
6.7
Phim điện ảnh
Quân Tốt Thí
5.6
Phim điện ảnh
Đường Đời Sa Ngã
6.5
Phim điện ảnh
Tình Kỹ Nữ
4.4
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash
6.6
Phim điện ảnh
Aline
7.4
Truyền hình
Nuremberg
6.4
Truyền hình
Assassin's Creed: Lineage
5.1
Phim điện ảnh
Territories
6.9
Phim điện ảnh
La grande séduction
6.9
Truyền hình
Napoléon
5.9
Phim điện ảnh
Mrs. Parker and the Vicious Circle
5.4
Phim điện ảnh
Free Money
4.8
Phim điện ảnh
The Peacekeeper
4.6
Phim điện ảnh
The Minion
6.2
Phim điện ảnh
Les Boys
5.9
Phim điện ảnh
Curling
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Les ailes Phim điện ảnh | Dan |
| 2025 | Double jeu Truyền hình | (12 tập) |
| 2024 | Les Armes Truyền hình | Marcel Leblond (1 tập) |
| 2024 | En résidence Truyền hình | Marcel (13 tập) |
| 2024 | The G Phim điện ảnh | Joseph |
| 2023 | Les Boys - 25ème anniversaire Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Aline Phim điện ảnh | Anglomard Dieu |
| 2019 | Jade's Asylum Phim điện ảnh | Howard Williams |
| 2018 | Wolfe Phim điện ảnh | Marc |
| 2017 | The Disappearance Truyền hình | Jim Chilton (3 tập) |
| 2017 | Cheval-Serpent Truyền hình | Jacques (1 tập) |
| 2016 | Jacob's Wrath Phim điện ảnh | Jacob North |
| 2016 | Boris sans Béatrice Phim điện ảnh | Le maire |
| 2016 | Les Pays d'en haut Truyền hình | Jambe-de-bois (14 tập) |
| 2015 | Quân Tốt Thí Phim điện ảnh | Official (Soviet Accres.) |
| 2014 | Ceci n'est pas un polar Phim điện ảnh | Auguste |
| 2014 | Mensonges Truyền hình | Manuel Sanchez (1 tập) |
| 2013 | Il était une fois les Boys Phim điện ảnh | Sergent St-Pierre |
| 2012 | Stealing Paradise Phim điện ảnh | Howard Lonsdale |
| 2012 | Đường Đời Sa Ngã Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 2011 | Chiến Binh Bất Tử Phim điện ảnh | Hoplite General |
| 2011 | Ma Thuật Tình Yêu Phim điện ảnh | Lindy's Father |
| 2010 | Territories Phim điện ảnh | Samuel Torrence |
| 2010 | Les Enfants de la télé Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Piché : Entre Ciel et Terre Phim điện ảnh | |
| 2010 | Curling Phim điện ảnh | Kennedy |
| 2009 | Assassin's Creed: Lineage Phim điện ảnh | Prisoner |
| 2009 | Assassin's Creed: Lineage Truyền hình | Prisoner (1 tập) |
| 2008 | The Christmas Choir Phim điện ảnh | Hector |
| 2007 | Tình Kỹ Nữ Phim điện ảnh | Hobo Moe |
| 2007 | Les Boys Truyền hình | Julien (73 tập) |
| 2007 | Code 13 Phim điện ảnh | |
| 2006 | Marie-Antoinette, la véritable histoire Phim điện ảnh | |
| 2006 | René Lévesque Truyền hình | Gérard Pelletier (5 tập) |
| 2005 | Les Boys IV Phim điện ảnh | Julien |
| 2005 | Le match des étoiles Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2005 | 3 Needles Phim điện ảnh | Porn Director |
| 2004 | Nouvelle-France Phim điện ảnh | Sergent Lavigueur |
| 2004 | Ça va être ta fête! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | La grande séduction Phim điện ảnh | Charles Campeau |
| 2002 | Napoléon Truyền hình | Marchand (4 tập) |
| 2002 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2001 | Les Boys III Phim điện ảnh | Julien |
| 2000 | Méchant party Phim điện ảnh | Daniel |
| 2000 | The List Phim điện ảnh | Dom Roselli |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Rudolf Hess (1 tập) |
| 1999 | 36 Hours to Die Phim điện ảnh | Luca |
| 1999 | Quand je serai parti... vous vivrez encore Phim điện ảnh | Pierre-Rémi Narbonne |
| 1998 | Les Boys II Phim điện ảnh | Julien |
| 1998 | Free Money Phim điện ảnh | Dwayne |
| 1998 | The Minion Phim điện ảnh | David Schulman |
| 1998 | You Can Thank Me Later Phim điện ảnh | TV Repairman |
| 1998 | Airspeed Phim điện ảnh | Captain Lopez |
| 1998 | La fureur Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | Histoires de filles Truyền hình | Mike Painchaud (22 tập) |
| 1997 | Les Boys Phim điện ảnh | Julien |
| 1997 | The Peacekeeper Phim điện ảnh | Abbott |
| 1997 | Strip Search Phim điện ảnh | Lance |
| 1996 | Frankenstein and Me Phim điện ảnh | Deputy Gonzalez |
| 1996 | Jeunes gens Phim điện ảnh | L'étranger |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Believe Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Airspeed Phim điện ảnh | Screenplay |