6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Grant Shaud
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Evanston, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Grant Shaud (born Edward Shaud III; February 27, 1961) is an American actor known for playing the character of Miles Silverberg on the 1990s TV sitcom Murphy Brown.
Description above from the Wikipedia article Grant Shaud,licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.2
Phim điện ảnh
Phố Wall
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
8.1
Truyền hình
Quý Cô Maisel Kỳ Diệu
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.5
Truyền hình
Medium
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.9
Truyền hình
Pushing Daisies
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
5.4
Phim điện ảnh
The Crow: Salvation
7.9
Truyền hình
Boston Legal
6.0
Phim điện ảnh
The Distinguished Gentleman
7.0
Truyền hình
The Wild Thornberrys
6.9
Truyền hình
Younger
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Murphy Brown Truyền hình | Miles Silverberg (13 tập) |
| 2018 | Who We Are Now Phim điện ảnh | Judge |
| 2017 | Quý Cô Maisel Kỳ Diệu Truyền hình | Howie Stapleman (1 tập) |
| 2016 | The American Side Phim điện ảnh | The Professor |
| 2015 | Younger Truyền hình | Bob (7 tập) |
| 2014 | Chu and Blossom Phim điện ảnh | Tim |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Judge Etts (1 tập) |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Steve Kaiser (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Leo Krane (2 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Perry Winston (1 tập) |
| 2003 | Oliver Beene Truyền hình | Jerry Beene (24 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Henry Horn (1 tập) |
| 2000 | Madigan Men Truyền hình | Alex Rosetti (12 tập) |
| 2000 | The Crow: Salvation Phim điện ảnh | Peter Walsh |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Critic (1 tập) |
| 1999 | Basic Insect Phim điện ảnh | Foreman (voice) |
| 1998 | Kiến Trúc Sư Phim điện ảnh | Foreman (voice) |
| 1998 | Godzilla: The Series Truyền hình | Dr. Felix Hoenikker (voice) (1 tập) |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Mr. Culpepper (voice) (1 tập) |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | Bob Carbee (1 tập) |
| 1997 | Oz Truyền hình | Self (uncredited) (1 tập) |
| 1997 | Men Seeking Women Phim điện ảnh | Les |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Jack, Grant Shaud (uncredited) (1 tập) |
| 1995 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child Truyền hình | Toadey (voice) (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Ed Gold (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Harold Kripstly / The Toyman (1 tập) |
| 1992 | The Distinguished Gentleman Phim điện ảnh | Arthur Reinhardt |
| 1992 | Batman: Phim Hoạt Hình Truyền hình | Pack Rat (voice) (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Dr. Hoffman (1 tập) |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Miles Silverberg (201 tập) |
| 1987 | Phố Wall Phim điện ảnh | Young Broker |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Elwood 'Woody' Perkins (1 tập) |
| 1984 | Kate & Allie Truyền hình | (2 tập) |